(GMT+7)   
Ứng dụng [Giá Vàng VN] đã có phiên bản dành cho iOS (iPhone, iPad) trên App Store.

Download on the App Store

Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC mới nhất hôm nay:

Cập nhật mới nhất lúc: 06:35 01/08/2022
Đơn vị: Đồng/Lượng
Khu vực Loại MUA vào BÁN ra Ghi chú
Hồ Chí Minh SJC 66,100,000
(+400,000)
67,100,000
(+400,000)
Vàng SJC 1L - 10L
PNJ 65,700,000
(0)
66,700,000
(0)
SJC
Phú Quý 66,100,000
(+400,000)
67,100,000
(+400,000)
Vàng miếng SJC (bán buôn)
Phú Quý 66,100,000
(+400,000)
67,100,000
(+400,000)
Vàng miếng SJC
Phú Quý 65,700,000
(+400,000)
67,100,000
(+400,000)
Vàng miếng SJC nhỏ
Mi Hồng 66,450,000
(0)
67,050,000
(0)
SJC
Hà Nội SJC 66,100,000
(+400,000)
67,120,000
(+400,000)
Vàng SJC
PNJ 65,700,000
(0)
66,700,000
(0)
SJC
Phú Quý 65,700,000
(+400,000)
67,100,000
(+400,000)
Vàng miếng SJC nhỏ
Phú Quý 66,100,000
(+400,000)
67,100,000
(+400,000)
Vàng miếng SJC (bán buôn)
Phú Quý 66,100,000
(+400,000)
67,100,000
(+400,000)
Vàng miếng SJC
Đà Nẵng SJC 66,100,000
(+400,000)
67,120,000
(+400,000)
Vàng SJC
PNJ 65,700,000
(0)
66,700,000
(0)
SJC
Bạc Liêu SJC 66,100,000
(+400,000)
67,120,000
(+400,000)
Vàng SJC
Biên Hòa SJC 66,100,000
(+400,000)
67,100,000
(+400,000)
Vàng SJC
Bình Phước SJC 66,080,000
(+400,000)
67,120,000
(+400,000)
Vàng SJC
Cà Mau SJC 66,100,000
(+400,000)
67,120,000
(+400,000)
Vàng SJC
Hạ Long SJC 66,080,000
(+400,000)
67,120,000
(+400,000)
Vàng SJC
Huế SJC 66,070,000
(+400,000)
67,130,000
(+400,000)
Vàng SJC
Long Xuyên SJC 66,120,000
(+400,000)
67,150,000
(+400,000)
Vàng SJC
Miền Tây SJC 66,100,000
(+400,000)
67,100,000
(+400,000)
Vàng SJC
Nha Trang SJC 66,100,000
(+400,000)
67,120,000
(+400,000)
Vàng SJC
Phan Rang SJC 66,080,000
(+400,000)
67,120,000
(+400,000)
Vàng SJC
Quảng Nam SJC 66,080,000
(+400,000)
67,120,000
(+400,000)
Vàng SJC
Quãng Ngãi SJC 66,100,000
(+400,000)
67,100,000
(+400,000)
Vàng SJC
Quy Nhơn SJC 66,080,000
(+400,000)
67,120,000
(+400,000)
Vàng SJC
Miền Tây PNJ 65,700,000
(0)
66,700,000
(0)
SJC
Nguồn: Tổng hợp từ các tổ chức vàng bạc đá quý

Vàng SJC tại một số ngân hàng:

Cập nhật mới nhất lúc: 06:35 01/08/2022
Đơn vị: Đồng/Lượng
Ngân hàng Loại Mua vào Bán ra
ACB ACB: Giá Vàng KD tại Miền Nam (từ Ninh Thuận đến Cà 52,300,000 53,900,000
ACB: Giá Vàng KD tại TP.Hồ Chí Minh 52,300,000
(+200,000)
53,900,000
(+300,000)
Exim Vàng miếng SJC 99,99 - series 1 ký tự 55,810,000
(-150,000)
56,450,000
(-150,000)
Vàng miếng SJC 99,99 - series 2 ký tự 55,950,000
(-150,000)
56,450,000
(-150,000)
Sacom XBJ 50,000,000
(0)
54,000,000
(0)
XAU 64,200,000
(-900,000)
66,100,000
(0)
Techcom Tỷ giá vàng 69,500,000
(+200,000)
71,500,000
(+1,100,000)
Vietin Vàng nhẫn VTG 57,250,000
(-50,000)
57,970,000
(-50,000)
Vàng miếng SJC 99.99 57,250,000
(-50,000)
57,970,000
(-50,000)
Đông Á SJC 65,200,000
(-3,600,000)
66,200,000
(-3,500,000)
PNJ_DAB 51,900,000
(-1,900,000)
53,000,000
(-1,900,000)
Nguồn: Tổng hợp từ các ngân hàng

Giá vàng thế giới (USD/oz)

1,762.10 -4.50 (-0.26%)
06:38 01/08/2022

Tỷ giá Vietcombank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,170.00
(-40.00)
23,480.00
(-40.00)
AUD 15,884.24
(-27.24)
16,561.71
(-28.36)
CNY 3,393.19
(+4.49)
3,538.44
(+4.69)
EUR 23,183.94
(-7.87)
24,482.35
(-8.25)
GBP 27,627.43
(-31.44)
28,805.76
(-32.70)
JPY 170.30
(+3.50)
180.29
(+3.70)
KRW 15.49
(+0.04)
18.87
(+0.04)
SGD 16,478.75
(+0.39)
17,181.58
(+0.45)
Cập nhật: 06:35 01/08/2022 <<Chi tiết>>