(GMT+7)   
Ứng dụng [Giá Vàng VN] đã có phiên bản dành cho iOS (iPhone, iPad) trên App Store.

Download on the App Store

Tổng hợp, so sánh giá vàng SJC mới nhất hôm nay:

Cập nhật mới nhất lúc: 13:50 29/06/2022
Đơn vị: Đồng/Lượng
Khu vực Loại MUA vào BÁN ra Ghi chú
Hồ Chí Minh SJC 68,150,000
(+100,000)
68,850,000
(+100,000)
Vàng SJC 1L - 10L
PNJ 68,000,000
(+200,000)
68,800,000
(+100,000)
SJC
Phú Quý 68,130,000
(+80,000)
68,780,000
(+80,000)
Vàng miếng SJC
Phú Quý 67,830,000
(+130,000)
68,780,000
(+130,000)
Vàng miếng SJC nhỏ
Phú Quý 68,150,000
(+80,000)
68,760,000
(+80,000)
Vàng miếng SJC (bán buôn)
Mi Hồng 68,350,000
(+250,000)
68,750,000
(+250,000)
SJC
Hà Nội SJC 68,150,000
(+100,000)
68,870,000
(+100,000)
Vàng SJC
PNJ 68,050,000
(+250,000)
68,800,000
(+100,000)
SJC
Phú Quý 68,150,000
(+80,000)
68,760,000
(+80,000)
Vàng miếng SJC (bán buôn)
Phú Quý 68,130,000
(+80,000)
68,780,000
(+80,000)
Vàng miếng SJC
Phú Quý 67,830,000
(+130,000)
68,780,000
(+130,000)
Vàng miếng SJC nhỏ
BTMC 68,140,000
(+70,000)
68,760,000
(+70,000)
Vàng miếng SJC 999.9 (24k)
Đà Nẵng SJC 68,150,000
(+100,000)
68,870,000
(+100,000)
Vàng SJC
PNJ 68,000,000
(+200,000)
68,800,000
(+100,000)
SJC
Bạc Liêu SJC 68,150,000
(+100,000)
68,870,000
(+100,000)
Vàng SJC
Biên Hòa SJC 68,150,000
(+100,000)
68,850,000
(+100,000)
Vàng SJC
Bình Phước SJC 68,130,000
(+100,000)
68,870,000
(+100,000)
Vàng SJC
Cà Mau SJC 68,150,000
(+100,000)
68,870,000
(+100,000)
Vàng SJC
Hạ Long SJC 68,130,000
(+100,000)
68,870,000
(+100,000)
Vàng SJC
Huế SJC 68,120,000
(+100,000)
68,880,000
(+100,000)
Vàng SJC
Long Xuyên SJC 68,170,000
(+100,000)
68,900,000
(+100,000)
Vàng SJC
Miền Tây SJC 68,150,000
(+100,000)
68,850,000
(+100,000)
Vàng SJC
Nha Trang SJC 68,150,000
(+100,000)
68,870,000
(+100,000)
Vàng SJC
Phan Rang SJC 68,130,000
(+100,000)
68,870,000
(+100,000)
Vàng SJC
Quảng Nam SJC 68,130,000
(+100,000)
68,870,000
(+100,000)
Vàng SJC
Quãng Ngãi SJC 68,150,000
(+100,000)
68,850,000
(+100,000)
Vàng SJC
Quy Nhơn SJC 68,130,000
(+100,000)
68,870,000
(+100,000)
Vàng SJC
Miền Tây PNJ 68,200,000
(+400,000)
68,800,000
(+100,000)
SJC
Nguồn: Tổng hợp từ các tổ chức vàng bạc đá quý

Vàng SJC tại một số ngân hàng:

Cập nhật mới nhất lúc: 13:50 29/06/2022
Đơn vị: Đồng/Lượng
Ngân hàng Loại Mua vào Bán ra
ACB ACB: Giá Vàng KD tại Miền Nam (từ Ninh Thuận đến Cà 50,150,000 60,750,000
ACB: Giá Vàng KD tại TP.Hồ Chí Minh 50,150,000
(+50,000)
60,750,000
(+50,000)
Exim Vàng miếng SJC 99,99 - series 1 ký tự 55,810,000
(-150,000)
56,450,000
(-150,000)
Vàng miếng SJC 99,99 - series 2 ký tự 55,950,000
(-150,000)
56,450,000
(-150,000)
Sacom XAU 68,100,000
(+400,000)
68,700,000
(+250,000)
XBJ 53,000,000
(0)
57,000,000
(0)
Techcom Tỷ giá vàng 69,500,000
(+200,000)
71,500,000
(+1,100,000)
Vietin Vàng miếng SJC 99.99 57,250,000
(-50,000)
57,970,000
(-50,000)
Vàng nhẫn VTG 57,250,000
(-50,000)
57,970,000
(-50,000)
Đông Á SJC 68,800,000
(+850,000)
69,700,000
(+1,050,000)
PNJ_DAB 53,800,000
(+300,000)
54,900,000
(+300,000)
Nguồn: Tổng hợp từ các ngân hàng

Giá vàng thế giới (USD/oz)

1,816.90 -3.60 (-0.20%)
13:53 29/06/2022

Tỷ giá Vietcombank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,090.00
(+10.00)
23,400.00
(+10.00)
AUD 15,671.11
(-13.64)
16,339.59
(-14.24)
CNY 3,396.42
(-7.22)
3,541.84
(-7.53)
EUR 23,856.80
(-98.47)
25,193.05
(-104.00)
GBP 27,648.23
(-146.68)
28,827.62
(-152.95)
JPY 166.28
(-0.51)
176.04
(-0.54)
KRW 15.58
(-0.06)
18.99
(-0.07)
SGD 16,342.89
(-10.65)
17,040.03
(-11.12)
Cập nhật: 13:50 29/06/2022 <<Chi tiết>>