(GMT+7)   

Tỷ giá ngoại tệ Ngân hàng Ngoại thương VietcomBank

Cập nhật mới nhất lúc: 02:45 26/05/2022
Đơn vị: VN Đồng
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán Lịch sử
USD 23,040.00
(0)
23,070.00
(0)
23,350.00
(0)
AUD 16,046.70
(+49.75)
16,208.79
(+50.25)
16,731.27
(+51.87)
CAD 17,639.26
(-38.60)
17,817.43
(-38.99)
18,391.76
(-40.25)
CHF 23,500.07
(+4.88)
23,737.44
(+4.93)
24,502.60
(+5.09)
CNY 3,408.43
(-0.40)
3,442.85
(-0.42)
3,554.37
(-0.42)
DKK - 3,278.92
(-2.31)
3,404.99
(-2.40)
EUR 24,210.26
(-20.35)
24,454.81
(-20.55)
25,566.40
(-21.49)
GBP 28,319.17
(+97.24)
28,605.22
(+98.22)
29,527.29
(+101.38)
HKD 2,881.75
(+0.11)
2,910.85
(+0.11)
3,004.68
(+0.11)
INR - 298.54
(+0.50)
310.53
(+0.53)
JPY 177.65
(+0.49)
179.45
(+0.50)
188.08
(+0.52)
KRW 15.88
(+0.02)
17.64
(+0.01)
19.35
(+0.02)
KWD - 75,781.64
(+99.13)
78,822.98
(+103.10)
MYR - 5,230.16
(-1.19)
5,345.02
(-1.22)
NOK - 2,373.28
(+8.00)
2,474.41
(+8.34)
RUB - 363.34
(+12.64)
492.42
(+17.13)
SAR - 6,170.34
(0)
6,417.97
(0)
SEK - 2,323.27
(+2.28)
2,422.27
(+2.37)
SGD 16,471.61
(+10.79)
16,637.99
(+10.90)
17,174.31
(+11.25)
THB 600.00
(-1.76)
666.67
(-1.95)
692.30
(-2.03)
Nguồn: Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam
Lần cuối cập nhật: 10:37 25/05/2022

Vàng thế giới (USD/oz)

1,855.70 -10.90 (-0.59%)
02:47 26/05/2022

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 110.71 (+0.94) +0.86%
Brent 114.34 (+0.78) +0.69%
Cập nhật: 02:45 26/05/2022

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,040.00
(0)
23,350.00
(0)
AUD 16,046.70
(+49.75)
16,731.27
(+51.87)
CNY 3,408.43
(-0.40)
3,554.37
(-0.42)
EUR 24,210.26
(-20.35)
25,566.40
(-21.49)
GBP 28,319.17
(+97.24)
29,527.29
(+101.38)
JPY 177.65
(+0.49)
188.08
(+0.52)
KRW 15.88
(+0.02)
19.35
(+0.02)
SGD 16,471.61
(+10.79)
17,174.31
(+11.25)
Cập nhật: 02:45 26/05/2022 <<Chi tiết>>