(GMT+7)   

Tỷ giá ngoại tệ Ngân hàng Ngoại thương VietcomBank

Cập nhật mới nhất lúc: 12:10 07/02/2023
Đơn vị: VN Đồng
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán Lịch sử
USD 23,320.00
(+50.00)
23,350.00
(+50.00)
23,690.00
(+50.00)
AUD 15,855.47
(+35.89)
16,015.62
(+36.25)
16,524.47
(+30.33)
CAD 17,093.50
(+29.63)
17,266.17
(+29.94)
17,814.74
(+23.25)
CHF 24,752.74
(+63.17)
25,002.77
(+63.81)
25,797.15
(+54.80)
CNY 3,399.34
(+13.87)
3,433.68
(+14.01)
3,543.30
(+12.94)
DKK - 3,333.47
(-6.30)
3,460.09
(-8.02)
EUR 24,619.99
(-49.22)
24,868.68
(-49.71)
25,987.43
(-63.13)
GBP 27,625.56
(+81.94)
27,904.61
(+82.77)
28,791.19
(+73.08)
HKD 2,922.14
(+7.08)
2,951.66
(+7.16)
3,045.44
(+6.08)
INR - 283.82
(-0.87)
295.07
(-1.04)
JPY 173.02
(+0.46)
174.77
(+0.47)
183.10
(+0.42)
KRW 16.21
(-0.09)
18.01
(-0.10)
19.74
(-0.12)
KWD - 76,751.96
(-30.17)
79,796.47
(-65.63)
MYR - 5,422.14
(-33.18)
5,538.73
(-36.29)
NOK - 2,236.44
(-13.29)
2,330.70
(-14.85)
RUB - 313.17
(-10.27)
346.58
(-11.51)
SAR - 6,254.15
(+17.12)
6,502.23
(+15.02)
SEK - 2,174.87
(-2.79)
2,266.53
(-3.88)
SGD 17,293.32
(+28.51)
17,468.00
(+28.80)
18,022.98
(+21.99)
THB 618.97
(+0.66)
687.74
(+0.73)
713.86
(+0.45)
Nguồn: Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam
Lần cuối cập nhật: 10:33 07/02/2023

Vàng thế giới (USD/oz)

1,867.40 +3.10 (+0.17%)
06/02/2023 17:01

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 74.86 (+0.75) +1.01%
Brent 81.74 (+0.75) +0.93%
Cập nhật: 12:10 07/02/2023

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,320.00
(+50.00)
23,690.00
(+50.00)
AUD 15,855.47
(+35.89)
16,524.47
(+30.33)
CNY 3,399.34
(+13.87)
3,543.30
(+12.94)
EUR 24,619.99
(-49.22)
25,987.43
(-63.13)
GBP 27,625.56
(+81.94)
28,791.19
(+73.08)
JPY 173.02
(+0.46)
183.10
(+0.42)
KRW 16.21
(-0.09)
19.74
(-0.12)
SGD 17,293.32
(+28.51)
18,022.98
(+21.99)
Cập nhật: 12:10 07/02/2023 <<Chi tiết>>