(GMT+7)   

Tỷ giá ngoại tệ GBP (Bảng Anh)

Tỷ giá GBP tại các Ngân hàng mới nhất hôm nay:

Cập nhật mới nhất lúc: 13:10 07/02/2023
Đơn vị: VN Đồng
Ngân hàng Mua TM Mua CK Bán TM Bán CK NH Cập nhật
AB Bank 27,565.00
(-68.00)
27,676.00
(-68.00)
28,990.00
(+160.00)
28,900.00
(+158.00)
08:00 07/02/2023
ACB - 28,112.00
(+105.00)
- 28,644.00
(-8.00)
11:00 07/02/2023
AgriBank 27,733.00
(+29.00)
27,900.00
(+29.00)
28,613.00
(+29.00)
08:29 07/02/2023
BIDV 27,755.00
(+26.00)
27,922.00
(+26.00)
28,828.00
(+19.00)
10:24 07/02/2023
Exim Bank 29,481.00
(-344.00)
29,569.00
(-345.00)
30,017.00
(-351.00)
14:35 11/09/2020
HSBC 27,573.00
(+28.00)
27,827.00
(+28.00)
28,733.00
(+29.00)
28,733.00
(+29.00)
09:03 07/02/2023
Maritime Bank 28,823.00
(+76.00)
29,462.00
(+38.00)
08:30 05/05/2022
SCB 27,990.00
(0)
28,100.00
(0)
29,410.00
(-30.00)
29,510.00
(-30.00)
08:25 07/02/2023
SHB 27,865.00
(+48.00)
27,965.00
(+48.00)
28,635.00
(+48.00)
09:20 07/02/2023
Techcom Bank 26,176.00
(-366.00)
26,534.00
(-368.00)
27,491.00
(-353.00)
08:35 15/10/2022
Tiên Phong Bank 27,662.00
(+66.00)
27,906.00
(+83.00)
29,041.00
(+67.00)
11:57 07/02/2023
VIB 31,349.00
(+49.00)
31,634.00
(+50.00)
32,215.00
(+163.00)
17:30 02/04/2021
Vietcom Bank 27,625.56
(+81.94)
27,904.61
(+82.77)
28,791.19
(+73.08)
10:33 07/02/2023
Vietin Bank 27,967.00 28,017.00
(+336.00)
28,977.00
(+126.00)
13:00 07/02/2023
VP Bank 27,970.00
(+84.00)
27,970.00
(+84.00)
28,763.00
(+89.00)
10:43 07/02/2023
Đông Á 27,960.00
(+30.00)
28,090.00
(+30.00)
28,690.00
(+30.00)
28,640.00
(+30.00)
11:25 07/02/2023
Nguồn: Tổng hợp từ các ngân hàng Việt Nam

Vàng thế giới (USD/oz)

1,867.40 +3.10 (+0.17%)
06/02/2023 17:01

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 75.24 (+1.13) +1.52%
Brent 82.16 (+1.17) +1.44%
Cập nhật: 13:10 07/02/2023

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,320.00
(+50.00)
23,690.00
(+50.00)
AUD 15,855.47
(+35.89)
16,524.47
(+30.33)
CNY 3,399.34
(+13.87)
3,543.30
(+12.94)
EUR 24,619.99
(-49.22)
25,987.43
(-63.13)
GBP 27,625.56
(+81.94)
28,791.19
(+73.08)
JPY 173.02
(+0.46)
183.10
(+0.42)
KRW 16.21
(-0.09)
19.74
(-0.12)
SGD 17,293.32
(+28.51)
18,022.98
(+21.99)
Cập nhật: 13:10 07/02/2023 <<Chi tiết>>