(GMT+7)   

Tỷ giá ngoại tệ GBP (Bảng Anh)

Tỷ giá GBP tại các Ngân hàng mới nhất hôm nay:

Cập nhật mới nhất lúc: 23:00 29/05/2024
Đơn vị: VN Đồng
Ngân hàng Mua TM Mua CK Bán TM Bán CK NH Cập nhật
AB Bank 28,508.00
(-12.00)
28,622.00
(-13.00)
29,710.00
(-140.00)
29,613.00
(-145.00)
08:00 10/04/2023
ACB - 28,887.00
(-185.00)
- 29,615.00
(-190.00)
08:05 03/06/2023
AgriBank 31,047.00
(+212.00)
31,234.00
(+213.00)
32,189.00
(+217.00)
08:30 21/03/2024
BIDV 30,292.00
(-65.00)
30,475.00
(-65.00)
31,432.00
(-60.00)
13:33 10/01/2024
Exim Bank 29,481.00
(-344.00)
29,569.00
(-345.00)
30,017.00
(-351.00)
14:35 11/09/2020
HSBC 29,458.00
(+699.00)
29,730.00
(+706.00)
30,696.00
(+728.00)
30,696.00
(+728.00)
00:00 30/11/-0001
Maritime Bank 28,823.00
(+76.00)
29,462.00
(+38.00)
08:30 05/05/2022
SCB 30,150.00
(-80.00)
30,150.00
(-80.00)
31,170.00
(-80.00)
31,270.00
(-80.00)
10:00 05/12/2023
SHB 31,413.00
(+250.00)
31,523.00
(+250.00)
32,303.00
(+250.00)
18:50 04/05/2024
Techcom Bank 26,176.00
(-366.00)
26,534.00
(-368.00)
27,491.00
(-353.00)
08:35 15/10/2022
Tiên Phong Bank 31,290.00
(+278.00)
31,513.00
(+440.00)
32,633.00
(+282.00)
18:54 04/05/2024
VIB 31,349.00
(+49.00)
31,634.00
(+50.00)
32,215.00
(+163.00)
17:30 02/04/2021
Vietcom Bank 31,611.32
(-55.80)
31,930.62
(-56.37)
32,954.89
(-58.17)
08:30 29/05/2024
Vietin Bank 32,071.00
(+128.00)
32,121.00
(+168.00)
33,081.00
(-42.00)
08:58 29/05/2024
VP Bank 31,510.00
(+274.00)
31,510.00
(+274.00)
32,261.00
(+274.00)
09:00 04/05/2024
Đông Á 30,120.00
(+150.00)
30,250.00
(+140.00)
30,950.00
(+160.00)
30,900.00
(+160.00)
14:40 12/12/2023
Nguồn: Tổng hợp từ các ngân hàng Việt Nam

Vàng thế giới (USD/oz)

2,338.70 -22.20 (--0.94)
29/05/2024 23:01

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 79.24 (-0.59) -0.74%
Brent 83.54 (-0.68) -0.81%
Cập nhật: 23:00 29/05/2024

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 25,235.00
(-3.00)
25,465.00
(-3.00)
AUD 16,460.20
(-44.09)
17,159.81
(-45.96)
CNY 3,439.92
(-0.79)
3,586.67
(-0.82)
EUR 26,895.65
(-50.29)
28,370.29
(-53.04)
GBP 31,611.32
(-55.80)
32,954.89
(-58.17)
JPY 156.84
(-0.50)
166.00
(-0.52)
KRW 16.11
(-0.05)
19.52
(-0.07)
SGD 18,380.35
(-15.80)
19,161.57
(-16.47)
Cập nhật: 23:00 29/05/2024 <<Chi tiết>>