(GMT+7)   

Tỷ giá ngoại tệ THB (Bạt Thái Lan)

Tỷ giá THB tại các Ngân hàng mới nhất hôm nay:

Cập nhật mới nhất lúc: 13:10 07/02/2023
Đơn vị: VN Đồng
Ngân hàng Mua TM Mua CK Bán TM Bán CK NH Cập nhật
ACB - 690.00
(+4.00)
- 715.00
(-1.00)
11:00 07/02/2023
AgriBank 673.00
(-2.00)
676.00
(-2.00)
718.00
(-2.00)
08:29 07/02/2023
BIDV 662.38
(-0.11)
669.07
(-0.11)
730.98
(-0.13)
10:24 07/02/2023
Exim Bank 717.00
(0)
735.00
(0)
751.00
(0)
14:35 11/09/2020
HSBC 673.00
(-1.00)
673.00
(-1.00)
723.00
(-1.00)
723.00
(-1.00)
09:03 07/02/2023
Maritime Bank 649.00
(+5.00)
698.00
(+7.00)
08:30 05/05/2022
Sacom Bank - 676.00
(+4.30)
761.80
(+4.30)
- 10:37 07/02/2023
SHB 661.00
(0)
683.00
(0)
728.00
(0)
09:20 07/02/2023
Techcom Bank 546.00
(-5.00)
609.00
(-4.00)
662.00
(-4.00)
08:35 15/10/2022
Tiên Phong Bank 678.53
(-8.64)
687.74
(+0.73)
719.58
(-8.65)
11:57 07/02/2023
Vietcom Bank 618.97
(+0.66)
687.74
(+0.73)
713.86
(+0.45)
10:33 07/02/2023
Vietin Bank 646.62
(+646.62)
690.96
(+7.59)
714.62
(+3.25)
13:00 07/02/2023
Đông Á 630.00
(0)
680.00
(-10.00)
720.00
(0)
710.00
(0)
11:25 07/02/2023
Nguồn: Tổng hợp từ các ngân hàng Việt Nam

Vàng thế giới (USD/oz)

1,867.40 +3.10 (+0.17%)
06/02/2023 17:01

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 75.22 (+1.11) +1.50%
Brent 82.14 (+1.15) +1.42%
Cập nhật: 13:10 07/02/2023

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,320.00
(+50.00)
23,690.00
(+50.00)
AUD 15,855.47
(+35.89)
16,524.47
(+30.33)
CNY 3,399.34
(+13.87)
3,543.30
(+12.94)
EUR 24,619.99
(-49.22)
25,987.43
(-63.13)
GBP 27,625.56
(+81.94)
28,791.19
(+73.08)
JPY 173.02
(+0.46)
183.10
(+0.42)
KRW 16.21
(-0.09)
19.74
(-0.12)
SGD 17,293.32
(+28.51)
18,022.98
(+21.99)
Cập nhật: 13:10 07/02/2023 <<Chi tiết>>