(GMT+7)   

Tỷ giá ngoại tệ EUR (Đồng Euro)

Tỷ giá EUR tại các Ngân hàng mới nhất hôm nay:

Cập nhật mới nhất lúc: 12:30 07/02/2023
Đơn vị: VN Đồng
Ngân hàng Mua TM Mua CK Bán TM Bán CK NH Cập nhật
AB Bank 24,566.00
(-170.00)
24,664.00
(-172.00)
25,950.00
(-120.00)
25,871.00
(-112.00)
08:00 07/02/2023
ACB 24,946.00
(+22.00)
25,047.00
(+23.00)
25,520.00
(-81.00)
25,520.00
(-81.00)
11:00 07/02/2023
AgriBank 24,765.00
(-95.00)
24,784.00
(-96.00)
25,888.00
(-98.00)
08:29 07/02/2023
BIDV 24,797.00
(-73.00)
24,865.00
(-72.00)
25,999.00
(-77.00)
10:24 07/02/2023
Exim Bank 27,174.00
(+33.00)
27,256.00
(+34.00)
27,670.00
(+35.00)
14:35 11/09/2020
HSBC 24,711.00
(-88.00)
24,761.00
(-88.00)
25,669.00
(-92.00)
25,669.00
(-92.00)
09:03 07/02/2023
Maritime Bank 24,084.00
(-30.00)
25,049.00
(-122.00)
08:30 05/05/2022
SCB 24,400.00
(0)
24,470.00
(0)
26,250.00
(-130.00)
26,350.00
(-130.00)
08:25 07/02/2023
SHB 24,900.00
(-78.00)
24,900.00
(-78.00)
25,570.00
(-78.00)
09:20 07/02/2023
Techcom Bank 22,840.00
(-174.00)
23,134.00
(-174.00)
24,189.00
(-159.00)
08:35 15/10/2022
Tiên Phong Bank 24,683.00
(-68.00)
24,870.00
(-49.00)
26,108.00
(-68.00)
11:57 07/02/2023
VIB 26,815.00
(+63.00)
26,923.00
(+64.00)
27,442.00
(+160.00)
17:30 02/04/2021
Vietcom Bank 24,619.99
(-49.22)
24,868.68
(-49.71)
25,987.43
(-63.13)
10:33 07/02/2023
Vietin Bank 24,865.00 24,890.00
(+528.00)
26,000.00
(+348.00)
12:30 07/02/2023
VP Bank 24,643.00
(-42.00)
24,743.00
(-42.00)
25,928.00
(-42.00)
10:43 07/02/2023
Đông Á 24,920.00
(-80.00)
25,040.00
(-70.00)
25,580.00
(-80.00)
25,530.00
(-80.00)
11:25 07/02/2023
Nguồn: Tổng hợp từ các ngân hàng Việt Nam

Vàng thế giới (USD/oz)

1,867.40 +3.10 (+0.17%)
06/02/2023 17:01

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 74.92 (+0.81) +1.09%
Brent 81.83 (+0.84) +1.04%
Cập nhật: 12:30 07/02/2023

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,320.00
(+50.00)
23,690.00
(+50.00)
AUD 15,855.47
(+35.89)
16,524.47
(+30.33)
CNY 3,399.34
(+13.87)
3,543.30
(+12.94)
EUR 24,619.99
(-49.22)
25,987.43
(-63.13)
GBP 27,625.56
(+81.94)
28,791.19
(+73.08)
JPY 173.02
(+0.46)
183.10
(+0.42)
KRW 16.21
(-0.09)
19.74
(-0.12)
SGD 17,293.32
(+28.51)
18,022.98
(+21.99)
Cập nhật: 12:30 07/02/2023 <<Chi tiết>>