(GMT+7)   

Tỷ giá ngoại tệ EUR (Đồng Euro)

Tỷ giá EUR tại các Ngân hàng mới nhất hôm nay:

Cập nhật mới nhất lúc: 03:10 26/05/2022
Đơn vị: VN Đồng
Ngân hàng Mua TM Mua CK Bán TM Bán CK NH Cập nhật
AB Bank 24,285.00
(+117.00)
24,383.00
(+118.00)
25,600.00
(+220.00)
25,515.00
(+214.00)
08:00 25/05/2022
ACB 24,439.00
(-123.00)
24,537.00
(-124.00)
25,030.00
(-105.00)
25,030.00
(-105.00)
16:35 25/05/2022
AgriBank 24,466.00
(+164.00)
24,484.00
(+154.00)
25,391.00
(+216.00)
08:15 25/05/2022
BIDV 24,290.00
(-113.00)
24,356.00
(-113.00)
25,418.00
(-120.00)
15:57 25/05/2022
Exim Bank 27,174.00
(+33.00)
27,256.00
(+34.00)
27,670.00
(+35.00)
14:35 11/09/2020
HSBC 24,397.00
(+153.00)
24,513.00
(+155.00)
25,278.00
(+158.00)
25,278.00
(+158.00)
09:31 25/05/2022
Maritime Bank 24,084.00
(-30.00)
25,049.00
(-122.00)
08:30 05/05/2022
Sacom Bank 24,343.00
(-8.00)
24,443.00
(-8.00)
25,158.00
(-92.00)
25,208.00
(-100.00)
15:16 25/05/2022
SCB 24,390.00
(-110.00)
24,460.00
(-110.00)
25,110.00
(-130.00)
25,110.00
(-130.00)
16:05 25/05/2022
SHB 24,661.00
(+131.00)
24,661.00
(+131.00)
25,091.00
(+131.00)
08:50 25/05/2022
Techcom Bank 23,614.00
(-14.00)
23,912.00
(-13.00)
24,937.00
(-1.00)
08:05 07/05/2022
Tiên Phong Bank 24,256.00
(-82.00)
24,456.00
(-20.00)
25,565.00
(-22.00)
23:00 25/05/2022
VIB 26,815.00
(+63.00)
26,923.00
(+64.00)
27,442.00
(+160.00)
17:30 02/04/2021
Vietcom Bank 24,210.26
(-20.35)
24,454.81
(-20.55)
25,566.40
(-21.49)
10:37 25/05/2022
Vietin Bank - 23,921.00
(+44.00)
25,211.00
(+44.00)
03:00 26/05/2022
VP Bank 24,376.00
(-9.00)
24,545.00
(-9.00)
25,429.00
(-9.00)
08:49 25/05/2022
Đông Á 24,540.00
(-100.00)
24,640.00
(-100.00)
24,980.00
(-100.00)
24,970.00
(-100.00)
16:35 25/05/2022
Nguồn: Tổng hợp từ các ngân hàng Việt Nam

Vàng thế giới (USD/oz)

--

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 110.74 (+0.97) +0.88%
Brent 114.37 (+0.81) +0.71%
Cập nhật: 03:10 26/05/2022

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,040.00
(0)
23,350.00
(0)
AUD 16,046.70
(+49.75)
16,731.27
(+51.87)
CNY 3,408.43
(-0.40)
3,554.37
(-0.42)
EUR 24,210.26
(-20.35)
25,566.40
(-21.49)
GBP 28,319.17
(+97.24)
29,527.29
(+101.38)
JPY 177.65
(+0.49)
188.08
(+0.52)
KRW 15.88
(+0.02)
19.35
(+0.02)
SGD 16,471.61
(+10.79)
17,174.31
(+11.25)
Cập nhật: 03:10 26/05/2022 <<Chi tiết>>