(GMT+7)   

Giá cà phê

Cập nhật mới nhất lúc: 12:45 30/10/2022
Giá cà phê trong nước
Thị trường Trung bình Thay đổi
Đắk Lăk 43,200 300
Lâm Đồng 42,700 300
Gia Lai 43,200 300
Đắk Nông 43,300 300
Hồ tiêu 58,000 0
Tỷ giá USD/VND 23,250 0
Nguồn: giacaphe.com

Giá cà phê Robusta giao dịch tại London
Kỳ hạn Giá khớp Thay đổi Cao nhất Thấp nhất Khối lượng Mở cửa Hôm trước HĐ mở
03/23 2,038 7 0.34% 2,045 14 2,020 -11 7,484 2,030 2,031 37,635
05/23 2,040 10 0.49% 2,047 17 2,019 -11 8,643 2,028 2,030 39,396
07/23 2,017 9 0.45% 2,024 16 1,999 -9 2,646 2,010 2,008 19,095
09/23 1,989 7 0.35% 1,993 11 1,972 -10 1,321 1,982 1,982 5,159
Nguồn: giacaphe.com

Giá cà phê Arabica giao dịch tại New York
Kỳ hạn Giá khớp Thay đổi Cao nhất Thấp nhất Khối lượng Mở cửa Hôm trước HĐ mở
03/23 175.70 2.90 1.68% 176.95 4.15 171.25 -1.55 25,600 172.55 172.80 66,032
05/23 175.80 2.50 1.44% 177.15 3.85 171.65 -1.65 19,331 172.80 173.30 70,317
07/23 175.55 2.40 1.39% 176.85 3.70 171.50 -1.65 7,064 173.65 173.15 28,717
09/23 174.50 2.45 1.42% 175.55 3.50 170.45 -1.60 3,948 172.00 172.05 20,656
Nguồn: giacaphe.com

Vàng thế giới (USD/oz)

1,867.40 +3.10 (+0.17%)
06/02/2023 17:01

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 74.91 (+0.80) +1.08%
Brent 81.83 (+0.84) +1.04%
Cập nhật: 12:35 07/02/2023

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,320.00
(+50.00)
23,690.00
(+50.00)
AUD 15,855.47
(+35.89)
16,524.47
(+30.33)
CNY 3,399.34
(+13.87)
3,543.30
(+12.94)
EUR 24,619.99
(-49.22)
25,987.43
(-63.13)
GBP 27,625.56
(+81.94)
28,791.19
(+73.08)
JPY 173.02
(+0.46)
183.10
(+0.42)
KRW 16.21
(-0.09)
19.74
(-0.12)
SGD 17,293.32
(+28.51)
18,022.98
(+21.99)
Cập nhật: 12:35 07/02/2023 <<Chi tiết>>