(GMT+7)   

Giá cà phê

Cập nhật mới nhất lúc: 16:50 02/09/2022
Giá cà phê trong nước
TT nhân xô Giá trung bình Thay đổi
FOB (HCM) 2,235 Trừ lùi: 55
Giá cà phêĐắk Lăk 47,000 -400
Lâm Đồng 46,400 -400
Gia Lai 46,900 -400
Đắk Nông 46,900 -400
Hồ tiêu 68,500 0
Tỷ giá USD/VND 23,595 5
Đơn vị tính: VND/kg|FOB: USD($)/tấn
Nguồn: giacaphe.com

Giá cà phê Robusta giao dịch tại London
Kỳ hạn Giá Thay đổi % thay đổi Khối lượng Cao nhất Thấp nhất Mở cửa HĐ mở
11/22 2180 -24 -1.09 % 8155 2225 2177 2216 47011
01/23 2178 -18 -0.82 % 4066 2216 2176 2216 22538
03/23 2152 -17 -0.78 % 1074 2189 2152 2181 15858
05/23 2138 -16 -0.74 % 701 2174 2138 2174 7229
Đơn vị tính: USD($)/ Tấn Giá cà phê| Đơn vị giao dịch: lot = 10 tấn
Nguồn: giacaphe.com

Giá cà phê Arabica giao dịch tại New York
Kỳ hạn Giá Giá cà phê Thay đổi % thay đổi Khối lượng Cao nhất Thấp nhất Mở cửa HĐ mở
12/22 224.35 +0.55 +0.25 % 16231 229.05 222.9 225 90952
03/23 216.3 -0.2 -0.09 % 5783 220.6 215.2 217.5 47353
05/23 211.5 -0.8 -0.38 % 3709 216 210.75 213.15 25053
07/23 207.7 -1.15 -0.55 % 1375 212.25 207.35 209.4 5031
Đơn vị tính: USD Cent/lb | 1USD = 100cent | 1Lb ~= 0.45Kg | Đơn vị giao dịch: lot = 37,500 lb
Nguồn: giacaphe.com

Vàng thế giới (USD/oz)

1,657.80 -2.50 (-0.15%)
05:59 29/09/2022

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 81.78 (-0.37) -0.45%
Brent 89.32 (+3.05) +3.54%
Cập nhật: 06:00 29/09/2022

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,580.00
(+15.00)
23,890.00
(+15.00)
AUD 14,807.48
(-226.53)
15,438.58
(-236.19)
CNY 3,210.33
(-38.28)
3,347.66
(-39.92)
EUR 22,159.16
(-147.87)
23,399.49
(-156.18)
GBP 24,732.36
(-190.19)
25,786.46
(-198.31)
JPY 159.76
(-0.22)
169.13
(-0.23)
KRW 14.23
(-0.20)
17.34
(-0.24)
SGD 16,012.12
(-108.09)
16,694.56
(-112.71)
Cập nhật: 06:00 29/09/2022 <<Chi tiết>>