(GMT+7)   

Giá cà phê

Cập nhật mới nhất lúc: 13:31 01/04/2022
Giá cà phê trong nước
TT nhân xô Giá trung bình Thay đổi
FOB (HCM) 2,098 Trừ lùi: 55
Giá cà phêĐắk Lăk 41,000 0
Lâm Đồng 40,400 0
Gia Lai 40,900 0
Đắk Nông 40,900 0
Hồ tiêu 71,500 -500
Tỷ giá USD/VND 23,080 45
Đơn vị tính: VND/kg|FOB: USD($)/tấn
Nguồn: giacaphe.com

Giá cà phê Robusta giao dịch tại London
Kỳ hạn Giá Thay đổi % thay đổi Khối lượng Cao nhất Thấp nhất Mở cửa HĐ mở
07/22 2043 +2 +0.10 % 5884 2055 2026 2037 46578
09/22 2045 +2 +0.10 % 2935 2056 2031 2040 29179
11/22 2040 +3 +0.15 % 654 2049 2026 2030 12763
01/23 2033 +2 +0.10 % 160 2050 2019 2050 6504
Đơn vị tính: USD($)/ Tấn Giá cà phê| Đơn vị giao dịch: lot = 10 tấn
Nguồn: giacaphe.com

Giá cà phê Arabica giao dịch tại New York
Kỳ hạn Giá Giá cà phê Thay đổi % thay đổi Khối lượng Cao nhất Thấp nhất Mở cửa HĐ mở
07/22 213.65 -2.10 -0.97 % 16206 215.60 211.00 215.25 84301
09/22 213.95 -2.00 -0.93 % 8832 215.85 211.35 215.45 48206
12/22 213.80 -1.90 -0.88 % 3878 215.70 211.20 215.70 38543
03/23 213.00 -1.95 -0.91 % 0 214.95 210.45 214.95 20294
Đơn vị tính: USD Cent/lb | 1USD = 100cent | 1Lb ~= 0.45Kg | Đơn vị giao dịch: lot = 37,500 lb
Nguồn: giacaphe.com

Vàng thế giới (USD/oz)

1,854.00 -12.50 (-0.67%)
03:16 26/05/2022

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 110.81 (+1.04) +0.95%
Brent 114.40 (+0.84) +0.74%
Cập nhật: 03:15 26/05/2022

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,040.00
(0)
23,350.00
(0)
AUD 16,046.70
(+49.75)
16,731.27
(+51.87)
CNY 3,408.43
(-0.40)
3,554.37
(-0.42)
EUR 24,210.26
(-20.35)
25,566.40
(-21.49)
GBP 28,319.17
(+97.24)
29,527.29
(+101.38)
JPY 177.65
(+0.49)
188.08
(+0.52)
KRW 15.88
(+0.02)
19.35
(+0.02)
SGD 16,471.61
(+10.79)
17,174.31
(+11.25)
Cập nhật: 03:15 26/05/2022 <<Chi tiết>>