(GMT+7)   

Giá vàng DOJI

Cập nhật mới nhất lúc: 12:20 07/02/2023
Đơn vị: Đồng/Chỉ
Khu vực Loại MUA vào BÁN ra Lịch sử
Hà Nội 6,620,000
(+10,000)
6,710,000
(0)
6,620,000
(+10,000)
6,710,000
(0)
Hưng Thịnh Vượng 5,395,000
(+10,000)
5,485,000
(+5,000)
Nguyên liệu 99.99 5,385,000
(+10,000)
5,405,000
(+5,000)
Nguyên liệu 99.9 5,375,000
(+10,000)
5,395,000
(+5,000)
Nữ trang 99.99 5,355,000
(+10,000)
5,455,000
(+5,000)
Nữ trang 99.9 5,345,000
(+10,000)
5,445,000
(+5,000)
Nữ trang 99 5,275,000
(+10,000)
5,410,000
(+5,000)
Nữ trang 18k 3,895,000
(+10,000)
5,410,000
(+5,000)
Nữ trang 16k 3,545,000
(+10,000)
4,604,000
(+4,000)
Nữ trang 14k 2,970,000
(+10,000)
3,922,000
(+3,000)
Nữ trang 10k 2,195,000
(+10,000)
2,348,000
(+2,000)
Hồ Chí Minh 6,620,000
(-30,000)
6,720,000
(0)
6,620,000
(-30,000)
6,720,000
(0)
Hưng Thịnh Vượng 5,395,000
(+10,000)
5,485,000
(+5,000)
Nguyên liệu 99.99 5,320,000
(0)
5,370,000
(0)
Nguyên liệu 99.9 5,310,000
(0)
5,360,000
(0)
Nữ trang 99.99 5,355,000
(+10,000)
5,455,000
(+5,000)
Nữ trang 99.9 5,345,000
(+10,000)
5,445,000
(+5,000)
Nữ trang 99 5,275,000
(+10,000)
5,410,000
(+5,000)
Nữ trang 18k 3,895,000
(+10,000)
5,410,000
(+5,000)
Nữ trang 16k 2,718,000
(0)
2,788,000
(0)
Nữ trang 14k 2,970,000
(+10,000)
3,922,000
(+3,000)
Nữ trang 10k 2,195,000
(+10,000)
2,348,000
(+2,000)
Đà Nẵng 6,620,000
(0)
6,710,000
(-10,000)
6,620,000
(0)
6,710,000
(-10,000)
Hưng Thịnh Vượng 5,395,000
(+10,000)
5,485,000
(+5,000)
Nguyên liệu 99.99 5,380,000
(-5,000)
5,405,000
(-5,000)
Nguyên liệu 99.9 5,370,000
(-5,000)
5,395,000
(-5,000)
Nữ trang 99.99 5,355,000
(+10,000)
5,455,000
(+5,000)
Nữ trang 99.9 5,345,000
(+10,000)
5,445,000
(+5,000)
Nữ trang 99 5,275,000
(+10,000)
5,410,000
(+5,000)
Nữ trang 18k 3,895,000
(+10,000)
5,410,000
(+5,000)
Nữ trang 16k 3,545,000
(+10,000)
4,604,000
(+4,000)
Nữ trang 14k 2,970,000
(+10,000)
3,922,000
(+3,000)
Nữ trang 10k 2,195,000
(+10,000)
2,348,000
(+2,000)
Nguồn: Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI
Lần cuối thay đổi: 09:39 07/02/2023

Vàng thế giới (USD/oz)

1,867.40 +3.10 (+0.17%)
06/02/2023 17:01

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 74.91 (+0.80) +1.08%
Brent 81.81 (+0.82) +1.01%
Cập nhật: 12:20 07/02/2023

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,320.00
(+50.00)
23,690.00
(+50.00)
AUD 15,855.47
(+35.89)
16,524.47
(+30.33)
CNY 3,399.34
(+13.87)
3,543.30
(+12.94)
EUR 24,619.99
(-49.22)
25,987.43
(-63.13)
GBP 27,625.56
(+81.94)
28,791.19
(+73.08)
JPY 173.02
(+0.46)
183.10
(+0.42)
KRW 16.21
(-0.09)
19.74
(-0.12)
SGD 17,293.32
(+28.51)
18,022.98
(+21.99)
Cập nhật: 12:20 07/02/2023 <<Chi tiết>>