(GMT+7)   

Giá vàng SJC mới nhất hôm nay

Cập nhật mới nhất lúc: 01:30 26/05/2022
68,100,000Mua
-900,000
-1.32%
69,100,000Bán
Đơn vị: Đồng/Lượng
Khu vực Loại MUA vào BÁN ra Lịch sử
Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L - 10L 68,100,000
(-900,000)
69,100,000
(-800,000)
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c, 2c, 5c 54,200,000
(-200,000)
55,200,000
(-100,000)
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5c 54,200,000
(-200,000)
55,300,000
(-100,000)
Vàng nữ trang 99,99% 54,000,000
(-100,000)
54,800,000
(-100,000)
Vàng nữ trang 99% 52,957,000
(-99,000)
54,257,000
(-99,000)
Vàng nữ trang 75% 39,254,000
(-75,000)
41,254,000
(-75,000)
Vàng nữ trang 58,3% 30,102,000
(-58,000)
32,102,000
(-58,000)
Vàng nữ trang 41,7% 21,004,000
(-42,000)
23,004,000
(-42,000)
Hà Nội Vàng SJC 68,100,000
(-900,000)
69,120,000
(-800,000)
Đà Nẵng Vàng SJC 68,100,000
(-900,000)
69,120,000
(-800,000)
Huế Vàng SJC 68,070,000
(-900,000)
69,130,000
(-800,000)
Cà Mau Vàng SJC 68,100,000
(-900,000)
69,120,000
(-800,000)
Bình Phước Vàng SJC 68,080,000
(-900,000)
69,120,000
(-800,000)
Nha Trang Vàng SJC 68,100,000
(-900,000)
69,120,000
(-800,000)
Biên Hòa Vàng SJC 68,100,000
(-900,000)
69,100,000
(-800,000)
Miền Tây Vàng SJC 68,100,000
(-900,000)
69,100,000
(-800,000)
Quãng Ngãi Vàng SJC 68,100,000
(-900,000)
69,100,000
(-800,000)
Long Xuyên Vàng SJC 68,120,000
(-900,000)
69,150,000
(-800,000)
Bạc Liêu Vàng SJC 68,100,000
(-900,000)
69,120,000
(-800,000)
Quy Nhơn Vàng SJC 68,080,000
(-900,000)
69,120,000
(-800,000)
Phan Rang Vàng SJC 68,080,000
(-900,000)
69,120,000
(-800,000)
Hạ Long Vàng SJC 68,080,000
(-900,000)
69,120,000
(-800,000)
Quảng Nam Vàng SJC 68,080,000
(-900,000)
69,120,000
(-800,000)
Ghi chú: Giá chênh lệch tăng/giảm là so sánh giá Mua/Bán hiện tại với giá Mua/Bán cuối cùng của ngày hôm trước.
Nguồn: Cty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC
Lần cuối thay đổi: 16:18 25/05/2022

Giá vàng SJC tổng hợp từ các tổ chức vàng bạc đá quý trong nước.

Vàng thế giới (USD/oz)

1,850.40 -15.90 (-0.86%)
01:31 26/05/2022

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 110.35 (+0.58) +0.53%
Brent 114.00 (+0.44) +0.39%
Cập nhật: 01:30 26/05/2022

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,040.00
(0)
23,350.00
(0)
AUD 16,046.70
(+49.75)
16,731.27
(+51.87)
CNY 3,408.43
(-0.40)
3,554.37
(-0.42)
EUR 24,210.26
(-20.35)
25,566.40
(-21.49)
GBP 28,319.17
(+97.24)
29,527.29
(+101.38)
JPY 177.65
(+0.49)
188.08
(+0.52)
KRW 15.88
(+0.02)
19.35
(+0.02)
SGD 16,471.61
(+10.79)
17,174.31
(+11.25)
Cập nhật: 01:30 26/05/2022 <<Chi tiết>>