(GMT+7)   

Giá vàng SJC mới nhất hôm nay

Cập nhật mới nhất lúc: 21:50 13/04/2024
80,600,000Mua
-1,900,000
-2.36%
83,100,000Bán
Đơn vị: Đồng/Lượng
Khu vực Loại MUA vào BÁN ra Lịch sử
Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L - 10L 80,600,000
(-1,900,000)
83,100,000
(-1,400,000)
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c, 2c, 5c 74,300,000
(-1,050,000)
76,200,000
(-950,000)
74,300,000
(-1,050,000)
76,300,000
(-950,000)
Vàng nữ trang 99,99% 74,200,000
(-950,000)
75,500,000
(-950,000)
Vàng nữ trang 99% 72,752,000
(-941,000)
74,752,000
(-941,000)
Vàng nữ trang 75% 54,281,000
(-712,000)
56,781,000
(-712,000)
Vàng nữ trang 58,3% 41,671,000
(-554,000)
44,171,000
(-554,000)
Vàng nữ trang 41,7% 29,137,000
(-396,000)
31,637,000
(-396,000)
Biên Hòa Vàng SJC 81,800,000
(0)
83,800,000
(0)
Ghi chú: Giá chênh lệch tăng/giảm là so sánh giá Mua/Bán hiện tại với giá Mua/Bán cuối cùng của ngày hôm trước.
Nguồn: Cty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC
Lần cuối thay đổi: 09:56 13/04/2024

Giá vàng SJC tổng hợp từ các tổ chức vàng bạc đá quý trong nước.

Vàng thế giới (USD/oz)

--

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 85.66 (+0.64) +0.75%
Brent 90.45 (+0.71) +0.79%
Cập nhật: 21:50 13/04/2024

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 24,810.00
(0)
25,180.00
(0)
AUD 15,866.65
(0)
16,541.49
(0)
CNY 3,384.48
(0)
3,528.96
(0)
EUR 26,001.72
(0)
27,428.10
(0)
GBP 30,483.18
(0)
31,779.68
(0)
JPY 158.21
(0)
167.45
(0)
KRW 15.68
(0)
19.01
(0)
SGD 17,955.42
(0)
18,719.09
(0)
Cập nhật: 21:50 13/04/2024 <<Chi tiết>>