(GMT+7)   

Giá vàng SJC mới nhất hôm nay

Cập nhật mới nhất lúc: 04:25 29/09/2022
64,200,000Mua
-400,000
-0.62%
65,200,000Bán
Đơn vị: Đồng/Lượng
Khu vực Loại MUA vào BÁN ra Lịch sử
Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L - 10L 64,200,000
(-400,000)
65,200,000
(-400,000)
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c, 2c, 5c 50,250,000
(+100,000)
51,150,000
(+100,000)
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5c 50,250,000
(+100,000)
51,250,000
(+100,000)
Vàng nữ trang 99,99% 50,150,000
(+100,000)
50,750,000
(+100,000)
Vàng nữ trang 99% 48,948,000
(+99,000)
50,248,000
(+99,000)
Vàng nữ trang 75% 36,216,000
(+75,000)
38,216,000
(+75,000)
Vàng nữ trang 58,3% 27,740,000
(+58,000)
29,740,000
(+58,000)
Vàng nữ trang 41,7% 19,315,000
(+42,000)
21,315,000
(+42,000)
Hà Nội Vàng SJC 64,200,000
(-400,000)
65,220,000
(-400,000)
Đà Nẵng Vàng SJC 64,200,000
(-400,000)
65,220,000
(-400,000)
Huế Vàng SJC 64,170,000
(-400,000)
65,230,000
(-400,000)
Cà Mau Vàng SJC 64,200,000
(-400,000)
65,220,000
(-400,000)
Bình Phước Vàng SJC 64,180,000
(-400,000)
65,220,000
(-400,000)
Nha Trang Vàng SJC 64,200,000
(-400,000)
65,220,000
(-400,000)
Biên Hòa Vàng SJC 64,200,000
(-400,000)
65,200,000
(-400,000)
Miền Tây Vàng SJC 64,200,000
(-400,000)
65,200,000
(-400,000)
Quãng Ngãi Vàng SJC 64,200,000
(-400,000)
65,200,000
(-400,000)
Long Xuyên Vàng SJC 64,220,000
(-400,000)
65,250,000
(-400,000)
Bạc Liêu Vàng SJC 64,200,000
(-400,000)
65,220,000
(-400,000)
Quy Nhơn Vàng SJC 64,180,000
(-400,000)
65,220,000
(-400,000)
Phan Rang Vàng SJC 64,180,000
(-400,000)
65,220,000
(-400,000)
Hạ Long Vàng SJC 64,180,000
(-400,000)
65,220,000
(-400,000)
Quảng Nam Vàng SJC 64,180,000
(-400,000)
65,220,000
(-400,000)
Ghi chú: Giá chênh lệch tăng/giảm là so sánh giá Mua/Bán hiện tại với giá Mua/Bán cuối cùng của ngày hôm trước.
Nguồn: Cty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC
Lần cuối thay đổi: 14:56 28/09/2022

Giá vàng SJC tổng hợp từ các tổ chức vàng bạc đá quý trong nước.

Vàng thế giới (USD/oz)

1,660.10 +30.90 (+1.86%)
03:59 29/09/2022

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 82.15 (+3.65) +4.65%
Brent 89.03 (+2.76) +3.20%
Cập nhật: 04:25 29/09/2022

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,580.00
(+15.00)
23,890.00
(+15.00)
AUD 14,807.48
(-226.53)
15,438.58
(-236.19)
CNY 3,210.33
(-38.28)
3,347.66
(-39.92)
EUR 22,159.16
(-147.87)
23,399.49
(-156.18)
GBP 24,732.36
(-190.19)
25,786.46
(-198.31)
JPY 159.76
(-0.22)
169.13
(-0.23)
KRW 14.23
(-0.20)
17.34
(-0.24)
SGD 16,012.12
(-108.09)
16,694.56
(-112.71)
Cập nhật: 04:25 29/09/2022 <<Chi tiết>>