(GMT+7)   

Giá vàng SJC mới nhất hôm nay

Cập nhật mới nhất lúc: 14:25 04/12/2022
66,150,000Mua
-50,000
-0.08%
66,950,000Bán
Đơn vị: Đồng/Lượng
Khu vực Loại MUA vào BÁN ra Lịch sử
Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L - 10L 66,150,000
(-50,000)
66,950,000
(-50,000)
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c, 2c, 5c 53,300,000
(-50,000)
54,300,000
(-50,000)
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5c 53,300,000
(-50,000)
54,400,000
(-50,000)
Vàng nữ trang 99,99% 53,100,000
(-50,000)
53,900,000
(-50,000)
Vàng nữ trang 99% 52,066,000
(-50,000)
53,366,000
(-50,000)
Vàng nữ trang 75% 38,579,000
(-38,000)
40,579,000
(-38,000)
Vàng nữ trang 58,3% 29,577,000
(-29,000)
31,577,000
(-29,000)
Vàng nữ trang 41,7% 20,629,000
(-20,000)
22,629,000
(-20,000)
Hà Nội Vàng SJC 66,150,000
(-50,000)
66,970,000
(-50,000)
Đà Nẵng Vàng SJC 66,150,000
(-50,000)
66,970,000
(-50,000)
Huế Vàng SJC 66,120,000
(-50,000)
66,980,000
(-50,000)
Cà Mau Vàng SJC 66,150,000
(-50,000)
66,970,000
(-50,000)
Bình Phước Vàng SJC 66,130,000
(-50,000)
66,970,000
(-50,000)
Nha Trang Vàng SJC 66,150,000
(-50,000)
66,970,000
(-50,000)
Biên Hòa Vàng SJC 66,150,000
(-50,000)
66,950,000
(-50,000)
Miền Tây Vàng SJC 66,150,000
(-50,000)
66,950,000
(-50,000)
Quãng Ngãi Vàng SJC 66,150,000
(-50,000)
66,950,000
(-50,000)
Long Xuyên Vàng SJC 66,170,000
(-50,000)
67,000,000
(-50,000)
Bạc Liêu Vàng SJC 66,150,000
(-50,000)
66,970,000
(-50,000)
Quy Nhơn Vàng SJC 66,130,000
(-50,000)
66,970,000
(-50,000)
Phan Rang Vàng SJC 66,130,000
(-50,000)
66,970,000
(-50,000)
Hạ Long Vàng SJC 66,130,000
(-50,000)
66,970,000
(-50,000)
Quảng Nam Vàng SJC 66,130,000
(-50,000)
66,970,000
(-50,000)
Ghi chú: Giá chênh lệch tăng/giảm là so sánh giá Mua/Bán hiện tại với giá Mua/Bán cuối cùng của ngày hôm trước.
Nguồn: Cty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC
Lần cuối thay đổi: 08:49 03/12/2022

Giá vàng SJC tổng hợp từ các tổ chức vàng bạc đá quý trong nước.

Vàng thế giới (USD/oz)

--

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 79.98 (-1.24) -1.53%
Brent 85.57 (-1.31) -1.51%
Cập nhật: 14:25 04/12/2022

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,930.00
(-400.00)
24,240.00
(-400.00)
AUD 15,995.67
(-237.07)
16,677.00
(-246.70)
CNY 3,351.39
(-43.04)
3,494.67
(-44.79)
EUR 24,695.61
(-214.48)
26,077.28
(-225.77)
GBP 28,769.67
(-191.44)
29,995.10
(-198.78)
JPY 174.05
(-0.59)
184.25
(-0.63)
KRW 16.05
(-0.19)
19.55
(-0.24)
SGD 17,370.68
(-205.36)
18,110.58
(-213.60)
Cập nhật: 14:25 04/12/2022 <<Chi tiết>>