(GMT+7)   

Giá vàng SJC mới nhất hôm nay

Cập nhật mới nhất lúc: 11:00 07/02/2023
66,500,000Mua
+100,000
+0.15%
67,300,000Bán
Đơn vị: Đồng/Lượng
Khu vực Loại MUA vào BÁN ra Lịch sử
Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L - 10L 66,500,000
(+100,000)
67,300,000
(+100,000)
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c, 2c, 5c 53,950,000
(0)
54,900,000
(0)
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5c 53,950,000
(0)
55,000,000
(0)
Vàng nữ trang 99,99% 53,700,000
(0)
54,500,000
(0)
Vàng nữ trang 99% 52,660,000
(0)
53,960,000
(0)
Vàng nữ trang 75% 39,029,000
(0)
41,029,000
(0)
Vàng nữ trang 58,3% 29,927,000
(0)
31,927,000
(0)
Vàng nữ trang 41,7% 20,879,000
(0)
22,879,000
(0)
Hà Nội Vàng SJC 66,500,000
(+100,000)
67,320,000
(+100,000)
Đà Nẵng Vàng SJC 66,500,000
(+100,000)
67,320,000
(+100,000)
Huế Vàng SJC 66,470,000
(+100,000)
67,330,000
(+100,000)
Cà Mau Vàng SJC 66,500,000
(+100,000)
67,320,000
(+100,000)
Bình Phước Vàng SJC 66,480,000
(+100,000)
67,320,000
(+100,000)
Nha Trang Vàng SJC 66,500,000
(+100,000)
67,320,000
(+100,000)
Biên Hòa Vàng SJC 66,500,000
(+100,000)
67,300,000
(+100,000)
Miền Tây Vàng SJC 66,500,000
(+100,000)
67,300,000
(+100,000)
Quãng Ngãi Vàng SJC 66,500,000
(+100,000)
67,300,000
(+100,000)
Long Xuyên Vàng SJC 66,520,000
(+100,000)
67,350,000
(+100,000)
Bạc Liêu Vàng SJC 66,500,000
(+100,000)
67,320,000
(+100,000)
Quy Nhơn Vàng SJC 66,480,000
(+100,000)
67,320,000
(+100,000)
Phan Rang Vàng SJC 66,480,000
(+100,000)
67,320,000
(+100,000)
Hạ Long Vàng SJC 66,480,000
(+100,000)
67,320,000
(+100,000)
Quảng Nam Vàng SJC 66,480,000
(+100,000)
67,320,000
(+100,000)
Ghi chú: Giá chênh lệch tăng/giảm là so sánh giá Mua/Bán hiện tại với giá Mua/Bán cuối cùng của ngày hôm trước.
Nguồn: Cty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC
Lần cuối thay đổi: 10:26 07/02/2023

Giá vàng SJC tổng hợp từ các tổ chức vàng bạc đá quý trong nước.

Vàng thế giới (USD/oz)

1,867.40 +3.10 (+0.17%)
06/02/2023 17:01

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 74.87 (+0.76) +1.03%
Brent 81.73 (+0.74) +0.91%
Cập nhật: 11:00 07/02/2023

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,320.00
(+50.00)
23,690.00
(+50.00)
AUD 15,855.47
(+35.89)
16,524.47
(+30.33)
CNY 3,399.34
(+13.87)
3,543.30
(+12.94)
EUR 24,619.99
(-49.22)
25,987.43
(-63.13)
GBP 27,625.56
(+81.94)
28,791.19
(+73.08)
JPY 173.02
(+0.46)
183.10
(+0.42)
KRW 16.21
(-0.09)
19.74
(-0.12)
SGD 17,293.32
(+28.51)
18,022.98
(+21.99)
Cập nhật: 11:00 07/02/2023 <<Chi tiết>>