(GMT+7)   

Tỷ giá ngoại tệ SGD (Đô la Singapore)

Tỷ giá SGD tại các Ngân hàng mới nhất hôm nay:

Cập nhật mới nhất lúc: 04:50 29/09/2022
Đơn vị: VN Đồng
Ngân hàng Mua TM Mua CK Bán TM Bán CK NH Cập nhật
AB Bank - 16,178.00
(-46.00)
- 16,794.00
(-55.00)
08:00 28/09/2022
ACB 16,158.00
(-120.00)
16,264.00
(-121.00)
16,594.00
(-124.00)
16,594.00
(-124.00)
16:35 28/09/2022
AgriBank 16,228.00
(-46.00)
16,293.00
(-46.00)
16,656.00
(-49.00)
08:18 28/09/2022
BIDV 16,084.00
(-120.00)
16,181.00
(-121.00)
16,656.00
(-116.00)
15:34 28/09/2022
Exim Bank 16,689.00
(-7.00)
16,839.00
(-7.00)
17,095.00
(-6.00)
14:35 11/09/2020
HSBC 16,085.00
(-40.00)
16,233.00
(-41.00)
16,761.00
(-42.00)
16,761.00
(-42.00)
09:13 28/09/2022
Maritime Bank 16,396.00
(+44.00)
17,062.00
(+45.00)
08:30 05/05/2022
Sacom Bank 16,116.00
(-122.00)
16,216.00
(-122.00)
16,725.00
(-117.00)
16,825.00
(-117.00)
16:34 28/09/2022
SCB 16,180.00
(-130.00)
16,250.00
(-130.00)
16,730.00
(-140.00)
16,950.00
(-140.00)
16:45 28/09/2022
SHB 16,085.00
(-65.00)
16,185.00
(-65.00)
16,705.00
(-65.00)
15:25 28/09/2022
Techcom Bank 16,041.00
(-6.00)
16,308.00
(-5.00)
16,925.00
(0)
08:05 07/05/2022
Tiên Phong Bank 16,083.00
(-128.00)
16,158.00
(-125.00)
16,831.00
(-123.00)
16:44 28/09/2022
VIB 16,852.00
(-22.00)
17,005.00
(-22.00)
17,325.00
(+37.00)
17:30 02/04/2021
Vietcom Bank 16,012.12
(-108.09)
16,173.86
(-109.18)
16,694.56
(-112.71)
15:54 28/09/2022
Vietin Bank - 16,034.00
(+43.00)
16,834.00
(+43.00)
04:30 29/09/2022
VP Bank 16,149.00
(-141.00)
16,182.00
(-141.00)
16,650.00
(-138.00)
14:29 28/09/2022
Đông Á 16,170.00
(-120.00)
16,320.00
(-120.00)
16,590.00
(-100.00)
16,570.00
(-100.00)
23:55 28/09/2022
Nguồn: Tổng hợp từ các ngân hàng Việt Nam

Vàng thế giới (USD/oz)

1,660.10 +30.90 (+1.86%)
03:59 29/09/2022

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 81.88 (+3.38) +4.31%
Brent 89.27 (+3.00) +3.48%
Cập nhật: 04:50 29/09/2022

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,580.00
(+15.00)
23,890.00
(+15.00)
AUD 14,807.48
(-226.53)
15,438.58
(-236.19)
CNY 3,210.33
(-38.28)
3,347.66
(-39.92)
EUR 22,159.16
(-147.87)
23,399.49
(-156.18)
GBP 24,732.36
(-190.19)
25,786.46
(-198.31)
JPY 159.76
(-0.22)
169.13
(-0.23)
KRW 14.23
(-0.20)
17.34
(-0.24)
SGD 16,012.12
(-108.09)
16,694.56
(-112.71)
Cập nhật: 04:50 29/09/2022 <<Chi tiết>>