(GMT+7)   

Tỷ giá ngoại tệ JPY (Yên Nhật)

Tỷ giá JPY tại các Ngân hàng mới nhất hôm nay:

Cập nhật mới nhất lúc: 23:10 13/04/2024
Đơn vị: VN Đồng
Ngân hàng Mua TM Mua CK Bán TM Bán CK NH Cập nhật
AB Bank 174.60
(+1.51)
175.30
(+1.51)
183.25
(-1.23)
182.71
(-1.21)
08:00 10/04/2023
ACB 164.89
(-1.31)
165.72
(-1.31)
169.90
(-1.35)
169.90
(-1.35)
08:05 03/06/2023
AgriBank 160.72
(+1.15)
161.37
(+1.16)
168.89
(+1.24)
08:30 21/03/2024
BIDV 164.35
(-0.80)
165.35
(-0.80)
173.00
(-0.85)
13:33 10/01/2024
Exim Bank 216.13
(-0.20)
216.78
(-0.20)
220.06
(-0.21)
14:35 11/09/2020
HSBC 15,889.00
(-577.00)
16,003.00
(-581.00)
16,589.00
(-603.00)
16,589.00
(-603.00)
00:00 30/11/-0001
Maritime Bank 176.70
(-1.39)
182.26
(-1.44)
08:30 05/05/2022
SCB 161.00
(+0.40)
162.00
(+0.40)
167.90
(+0.40)
168.90
(+0.40)
10:00 05/12/2023
SHB 160.95
(+1.30)
161.95
(+1.30)
167.45
(+1.30)
19:01 04/04/2024
Techcom Bank 155.45
(-1.57)
158.61
(-1.57)
167.90
(-1.47)
08:35 15/10/2022
Tiên Phong Bank 158.84
(+0.95)
161.11
(+0.76)
170.26
(+0.88)
19:02 04/04/2024
VIB 204.88
(+0.08)
206.74
(+0.08)
210.90
(+0.81)
17:30 02/04/2021
Vietcom Bank 158.21
(0)
159.81
(0)
167.45
(0)
19:35 13/04/2024
Vietin Bank 159.00
(-0.17)
159.15
(-0.17)
168.70
(-0.17)
04:01 13/04/2024
VP Bank 162.00
(+0.89)
162.00
(+0.89)
167.26
(+0.83)
14:11 04/04/2024
Đông Á 162.20
(+0.40)
165.50
(+0.50)
169.50
(+0.60)
169.00
(+0.60)
14:40 12/12/2023
Nguồn: Tổng hợp từ các ngân hàng Việt Nam

Vàng thế giới (USD/oz)

--

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 85.66 (+0.64) +0.75%
Brent 90.45 (+0.71) +0.79%
Cập nhật: 23:10 13/04/2024

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 24,810.00
(0)
25,180.00
(0)
AUD 15,866.65
(0)
16,541.49
(0)
CNY 3,384.48
(0)
3,528.96
(0)
EUR 26,001.72
(0)
27,428.10
(0)
GBP 30,483.18
(0)
31,779.68
(0)
JPY 158.21
(0)
167.45
(0)
KRW 15.68
(0)
19.01
(0)
SGD 17,955.42
(0)
18,719.09
(0)
Cập nhật: 23:10 13/04/2024 <<Chi tiết>>