(GMT+7)   

Tỷ giá ngoại tệ JPY (Yên Nhật)

Tỷ giá JPY tại các Ngân hàng mới nhất hôm nay:

Cập nhật mới nhất lúc: 12:20 07/02/2023
Đơn vị: VN Đồng
Ngân hàng Mua TM Mua CK Bán TM Bán CK NH Cập nhật
AB Bank 171.83
(-1.97)
172.52
(-1.98)
184.59
(+2.06)
184.04
(+2.06)
08:00 07/02/2023
ACB 175.44
(+0.19)
176.32
(+0.19)
179.66
(-0.53)
179.66
(-0.53)
11:00 07/02/2023
AgriBank 174.39
(-0.02)
174.59
(-0.02)
181.87
(-0.02)
08:29 07/02/2023
BIDV 174.22
(-0.23)
175.27
(-0.24)
183.34
(-0.24)
10:24 07/02/2023
Exim Bank 216.13
(-0.20)
216.78
(-0.20)
220.06
(-0.21)
14:35 11/09/2020
HSBC 17,302.00
(-9.00)
17,426.00
(-9.00)
18,065.00
(-10.00)
18,065.00
(-10.00)
09:03 07/02/2023
Maritime Bank 176.70
(-1.39)
182.26
(-1.44)
08:30 05/05/2022
SCB 173.40
(-0.30)
174.40
(-0.30)
177.80
(0)
178.30
(0)
08:25 07/02/2023
SHB 173.43
(+0.01)
174.43
(+0.01)
179.93
(+0.01)
09:20 07/02/2023
Techcom Bank 155.45
(-1.57)
158.61
(-1.57)
167.90
(-1.47)
08:35 15/10/2022
Tiên Phong Bank 171.80
(-0.29)
175.27
(+0.39)
183.35
(-0.29)
11:57 07/02/2023
VIB 204.88
(+0.08)
206.74
(+0.08)
210.90
(+0.81)
17:30 02/04/2021
Vietcom Bank 173.02
(+0.46)
174.77
(+0.47)
183.10
(+0.42)
10:33 07/02/2023
Vietin Bank 174.59
(+174.59)
174.59
(+1.74)
182.54
(+0.14)
12:00 07/02/2023
VP Bank 173.75
(+0.54)
174.75
(+0.54)
181.37
(+0.55)
10:43 07/02/2023
Đông Á 174.60
(-0.10)
176.30
(-0.20)
180.30
(-0.10)
179.80
(-0.10)
11:25 07/02/2023
Nguồn: Tổng hợp từ các ngân hàng Việt Nam

Vàng thế giới (USD/oz)

1,867.40 +3.10 (+0.17%)
06/02/2023 17:01

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 74.90 (+0.79) +1.07%
Brent 81.80 (+0.81) +1.00%
Cập nhật: 12:20 07/02/2023

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,320.00
(+50.00)
23,690.00
(+50.00)
AUD 15,855.47
(+35.89)
16,524.47
(+30.33)
CNY 3,399.34
(+13.87)
3,543.30
(+12.94)
EUR 24,619.99
(-49.22)
25,987.43
(-63.13)
GBP 27,625.56
(+81.94)
28,791.19
(+73.08)
JPY 173.02
(+0.46)
183.10
(+0.42)
KRW 16.21
(-0.09)
19.74
(-0.12)
SGD 17,293.32
(+28.51)
18,022.98
(+21.99)
Cập nhật: 12:20 07/02/2023 <<Chi tiết>>