(GMT+7)   

Giá vàng Mi Hồng

Cập nhật mới nhất lúc: 04:55 29/09/2022
Đơn vị: Đồng/Chỉ
Khu vực Loại MUA vào BÁN ra Lịch sử
Hồ Chí Minh SJC 6,430,000
(-50,000)
6,550,000
(-30,000)
99,9% 5,010,000
(+10,000)
5,090,000
(+50,000)
98,5% 4,910,000
(+10,000)
5,010,000
(+10,000)
98,0% 4,880,000
(+10,000)
4,980,000
(+10,000)
95,0% 4,680,000
(-20,000)
0
(0)
75,0% 3,580,000
(0)
3,780,000
(0)
68,0% 3,100,000
(0)
3,270,000
(0)
61,0% 3,000,000
(0)
3,170,000
(0)
Nguồn: Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Mi Hồng
Lần cuối thay đổi: 17:24 28/09/2022

Vàng thế giới (USD/oz)

1,660.10 +30.90 (+1.86%)
03:59 29/09/2022

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 82.15 (+3.65) +4.65%
Brent 89.27 (+3.00) +3.48%
Cập nhật: 04:55 29/09/2022

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,580.00
(+15.00)
23,890.00
(+15.00)
AUD 14,807.48
(-226.53)
15,438.58
(-236.19)
CNY 3,210.33
(-38.28)
3,347.66
(-39.92)
EUR 22,159.16
(-147.87)
23,399.49
(-156.18)
GBP 24,732.36
(-190.19)
25,786.46
(-198.31)
JPY 159.76
(-0.22)
169.13
(-0.23)
KRW 14.23
(-0.20)
17.34
(-0.24)
SGD 16,012.12
(-108.09)
16,694.56
(-112.71)
Cập nhật: 04:55 29/09/2022 <<Chi tiết>>