(GMT+7)   

Giá vàng Mi Hồng

Cập nhật mới nhất lúc: 02:25 15/07/2024
Đơn vị: Đồng/Chỉ
Khu vực Loại MUA vào BÁN ra Lịch sử
Hồ Chí Minh SJC 7,620,000
(0)
7,698,000
(0)
99,9% 7,560,000
(+60,000)
7,665,000
(+70,000)
98,5% 7,390,000
(+90,000)
7,590,000
(+90,000)
98,0% 7,355,000
(+90,000)
7,555,000
(+90,000)
95,0% 7,140,000
(+140,000)
0
(0)
75,0% 5,470,000
(+130,000)
5,720,000
(+130,000)
68,0% 4,680,000
(+130,000)
0
(0)
61,0% 4,580,000
(+130,000)
4,830,000
(+130,000)
Nguồn: Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Mi Hồng
Lần cuối thay đổi: 15:30 12/07/2024

Vàng thế giới (USD/oz)

2,410.60 -3.90 (--0.16)
15/07/2024 02:29

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 82.21 (-0.41) -0.50%
Brent 85.03 (-0.37) -0.43%
Cập nhật: 02:25 15/07/2024

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 25,210.00
(-5.00)
25,460.00
(-5.00)
AUD 16,761.86
(+42.91)
17,474.29
(+44.71)
CNY 3,433.18
(+11.33)
3,579.64
(+11.81)
EUR 26,947.38
(+115.33)
28,424.86
(+121.61)
GBP 32,006.67
(+173.80)
33,367.06
(+181.14)
JPY 155.22
(+2.69)
164.28
(+2.85)
KRW 16.00
(+0.10)
19.40
(+0.13)
SGD 18,467.07
(+91.17)
19,251.99
(+95.03)
Cập nhật: 02:25 15/07/2024 <<Chi tiết>>