(GMT+7)   

Giá vàng Mi Hồng

Cập nhật mới nhất lúc: 11:30 07/02/2023
Đơn vị: Đồng/Chỉ
Khu vực Loại MUA vào BÁN ra Lịch sử
Hồ Chí Minh SJC 6,660,000
(+10,000)
6,730,000
(0)
99,9% 5,400,000
(0)
5,470,000
(0)
98,5% 5,300,000
(0)
5,400,000
(0)
98,0% 5,270,000
(0)
5,370,000
(0)
95,0% 5,030,000
(0)
0
(0)
75,0% 3,830,000
(0)
4,030,000
(0)
68,0% 3,350,000
(0)
3,520,000
(0)
61,0% 3,250,000
(0)
3,420,000
(0)
Nguồn: Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Mi Hồng
Lần cuối thay đổi: 09:05 07/02/2023

Vàng thế giới (USD/oz)

1,867.40 +3.10 (+0.17%)
06/02/2023 17:01

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 74.88 (+0.77) +1.04%
Brent 81.73 (+0.74) +0.91%
Cập nhật: 11:30 07/02/2023

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,320.00
(+50.00)
23,690.00
(+50.00)
AUD 15,855.47
(+35.89)
16,524.47
(+30.33)
CNY 3,399.34
(+13.87)
3,543.30
(+12.94)
EUR 24,619.99
(-49.22)
25,987.43
(-63.13)
GBP 27,625.56
(+81.94)
28,791.19
(+73.08)
JPY 173.02
(+0.46)
183.10
(+0.42)
KRW 16.21
(-0.09)
19.74
(-0.12)
SGD 17,293.32
(+28.51)
18,022.98
(+21.99)
Cập nhật: 11:30 07/02/2023 <<Chi tiết>>