(GMT+7)   

Tỷ giá ngoại tệ Ngân hàng Xuất nhập khẩu EximBank

Cập nhật mới nhất lúc: 06:30 29/09/2022
Đơn vị: VN Đồng
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán Lịch sử
USD 50-100 23,080.00
(0)
23,100.00
(0)
23,270.00
(0)
USD 5-20 22,980.00
(0)
23,100.00
(0)
23,270.00
(0)
USD <5 22,525.00
(0)
23,100.00
(0)
23,270.00
(0)
GBP 29,481.00
(-344.00)
29,569.00
(-345.00)
30,017.00
(-351.00)
HKD 2,500.00
(0)
2,969.00
(0)
3,014.00
(0)
CHF 25,211.00
(0)
25,287.00
(0)
25,670.00
(0)
JPY 216.13
(-0.20)
216.78
(-0.20)
220.06
(-0.21)
AUD 16,737.00
(+47.00)
16,787.00
(+47.00)
17,041.00
(+47.00)
CAD 17,440.00
(+6.00)
17,492.00
(+6.00)
17,757.00
(+6.00)
SGD 16,689.00
(-7.00)
16,839.00
(-7.00)
17,095.00
(-6.00)
EUR 27,174.00
(+33.00)
27,256.00
(+34.00)
27,670.00
(+35.00)
NZD 15,295.00
(+11.00)
15,371.00
(+11.00)
15,620.00
(+12.00)
THB 717.00
(0)
735.00
(0)
751.00
(0)
CNY - 3,346.00
(0)
3,441.00
(0)
Nguồn: Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam
Lần cuối cập nhật: 14:35 11/09/2020

Vàng thế giới (USD/oz)

1,657.60 -2.50 (-0.15%)
06:28 29/09/2022

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 81.75 (-0.40) -0.49%
Brent 89.32 (+3.05) +3.54%
Cập nhật: 06:30 29/09/2022

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,580.00
(+15.00)
23,890.00
(+15.00)
AUD 14,807.48
(-226.53)
15,438.58
(-236.19)
CNY 3,210.33
(-38.28)
3,347.66
(-39.92)
EUR 22,159.16
(-147.87)
23,399.49
(-156.18)
GBP 24,732.36
(-190.19)
25,786.46
(-198.31)
JPY 159.76
(-0.22)
169.13
(-0.23)
KRW 14.23
(-0.20)
17.34
(-0.24)
SGD 16,012.12
(-108.09)
16,694.56
(-112.71)
Cập nhật: 06:30 29/09/2022 <<Chi tiết>>