(GMT+7)   

Tỷ giá ngoại tệ Ngân hàng SHB

Cập nhật mới nhất lúc: 04:50 29/09/2022
Đơn vị: VN Đồng
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán Lịch sử
USD (Cash) 23,610.00 --- 23,976.00
EUR 22,392.00
(-141.00)
22,392.00
(-141.00)
23,062.00
(-141.00)
JPY 159.96
(-0.27)
160.96
(-0.27)
166.49
(-0.24)
AUD 14,910.00
(-125.00)
15,010.00
(-125.00)
15,490.00
(-125.00)
SGD 16,085.00
(-65.00)
16,185.00
(-65.00)
16,705.00
(-65.00)
GBP 24,933.00
(-179.00)
25,033.00
(-179.00)
25,703.00
(-179.00)
CAD 16,825.00
(-56.00)
16,925.00
(-56.00)
17,563.00
(-56.00)
HKD 2,963.00
(+1.00)
2,993.00
(+1.00)
3,063.00
(+1.00)
CHF 23,506.00
(-44.00)
23,606.00
(-44.00)
24,206.00
(-44.00)
THB 587.00
(-2.00)
609.00
(-2.00)
654.00
(-2.00)
CNY --- 3,264.00
(-22.00)
3,343.00
(-19.00)
USD (Transfer) --- 23,620.00 23,870.00
KRW --- 14.93 19.43
Nguồn: Ngân hàng SHB
Lần cuối cập nhật: 15:25 28/09/2022

Vàng thế giới (USD/oz)

1,660.10 +30.90 (+1.86%)
03:59 29/09/2022

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 81.88 (+3.38) +4.31%
Brent 89.27 (+3.00) +3.48%
Cập nhật: 04:50 29/09/2022

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,580.00
(+15.00)
23,890.00
(+15.00)
AUD 14,807.48
(-226.53)
15,438.58
(-236.19)
CNY 3,210.33
(-38.28)
3,347.66
(-39.92)
EUR 22,159.16
(-147.87)
23,399.49
(-156.18)
GBP 24,732.36
(-190.19)
25,786.46
(-198.31)
JPY 159.76
(-0.22)
169.13
(-0.23)
KRW 14.23
(-0.20)
17.34
(-0.24)
SGD 16,012.12
(-108.09)
16,694.56
(-112.71)
Cập nhật: 04:50 29/09/2022 <<Chi tiết>>