(GMT+7)   

Tỷ giá ngoại tệ Ngân hàng SHB

Cập nhật mới nhất lúc: 22:20 13/04/2024
Đơn vị: VN Đồng
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán Lịch sử
USD cash (Loại<=50USD) 23,176.00
(+40.00)
--- 25,200.00
(+420.00)
USD cash (Loại>50USD) 24,840.00
(+410.00)
--- 25,200.00
(+420.00)
USD (Transfer) --- 24,850.00
(+410.00)
25,160.00
(+400.00)
EUR 26,790.00
(+463.00)
26,790.00
(+463.00)
27,460.00
(+463.00)
JPY 160.95
(+1.30)
161.95
(+1.30)
167.45
(+1.30)
AUD 16,102.00
(+268.00)
16,202.00
(+268.00)
16,682.00
(+268.00)
SGD 18,180.00
(+213.00)
18,280.00
(+213.00)
18,800.00
(+213.00)
GBP 31,163.00
(+406.00)
31,273.00
(+466.00)
32,053.00
(+466.00)
CAD 18,067.00
(+243.00)
18,167.00
(+243.00)
18,805.00
(+243.00)
HKD 3,135.00
(+48.00)
3,165.00
(+48.00)
3,235.00
(+48.00)
CHF 27,306.00
(-279.00)
27,386.00
(-289.00)
28,056.00
(-249.00)
THB 646.00
(-2.00)
668.00
(-2.00)
713.00
(-2.00)
KRW --- 17.09
(+0.05)
21.59
(+0.05)
CNY --- 3,420.00
(+35.00)
3,496.00
(+35.00)
Nguồn: Ngân hàng SHB
Lần cuối cập nhật: 19:01 04/04/2024

Vàng thế giới (USD/oz)

--

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 85.66 (+0.64) +0.75%
Brent 90.45 (+0.71) +0.79%
Cập nhật: 22:20 13/04/2024

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 24,810.00
(0)
25,180.00
(0)
AUD 15,866.65
(0)
16,541.49
(0)
CNY 3,384.48
(0)
3,528.96
(0)
EUR 26,001.72
(0)
27,428.10
(0)
GBP 30,483.18
(0)
31,779.68
(0)
JPY 158.21
(0)
167.45
(0)
KRW 15.68
(0)
19.01
(0)
SGD 17,955.42
(0)
18,719.09
(0)
Cập nhật: 22:20 13/04/2024 <<Chi tiết>>