(GMT+7)   

Tỷ giá ngoại tệ Ngân hàng SHB

Cập nhật mới nhất lúc: 02:00 26/05/2022
Đơn vị: VN Đồng
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán Lịch sử
USD 23,080.00
(+30.00)
23,090.00
(+30.00)
23,340.00
(+40.00)
EUR 24,661.00
(+131.00)
24,661.00
(+131.00)
25,091.00
(+131.00)
JPY 178.97
(+1.66)
179.97
(+1.66)
184.97
(+1.66)
AUD 16,197.00
(+37.00)
16,247.00
(+37.00)
16,647.00
(+37.00)
SGD 16,646.00
(+47.00)
16,696.00
(+47.00)
17,096.00
(+47.00)
GBP 28,666.00
(-45.00)
28,766.00
(-45.00)
29,416.00
(-45.00)
CAD 17,820.00
(-19.00)
17,890.00
(-19.00)
18,290.00
(-19.00)
HKD 2,897.00
(+5.00)
2,927.00
(+5.00)
2,992.00
(+5.00)
CHF 23,829.00
(+161.00)
23,929.00
(+161.00)
24,379.00
(+161.00)
THB 642.00
(+1.00)
664.00
(+1.00)
709.00
(+1.00)
CNY --- 3,458.00
(+5.00)
3,523.00
(+5.00)
Nguồn: Ngân hàng SHB
Lần cuối cập nhật: 08:50 25/05/2022

Vàng thế giới (USD/oz)

1,854.60 -11.90 (-0.64%)
02:01 26/05/2022

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI -- (--)
Brent -- (--)
Cập nhật: 02:00 26/05/2022

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,040.00
(0)
23,350.00
(0)
AUD 16,046.70
(+49.75)
16,731.27
(+51.87)
CNY 3,408.43
(-0.40)
3,554.37
(-0.42)
EUR 24,210.26
(-20.35)
25,566.40
(-21.49)
GBP 28,319.17
(+97.24)
29,527.29
(+101.38)
JPY 177.65
(+0.49)
188.08
(+0.52)
KRW 15.88
(+0.02)
19.35
(+0.02)
SGD 16,471.61
(+10.79)
17,174.31
(+11.25)
Cập nhật: 02:00 26/05/2022 <<Chi tiết>>