(GMT+7)   

Tỷ giá ngoại tệ Ngân hàng SHB

Cập nhật mới nhất lúc: 11:30 07/02/2023
Đơn vị: VN Đồng
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán Lịch sử
USD cash (Loại<=50USD) 22,520.00
(+9.00)
--- 23,700.00
(0)
USD cash (Loại>50USD) 23,310.00
(+20.00)
--- 23,700.00
(0)
USD (Transfer) --- 23,320.00
(+20.00)
23,640.00
(+40.00)
EUR 24,900.00
(-78.00)
24,900.00
(-78.00)
25,570.00
(-78.00)
JPY 173.43
(+0.01)
174.43
(+0.01)
179.93
(+0.01)
AUD 15,852.00
(-14.00)
15,952.00
(-14.00)
16,432.00
(-14.00)
SGD 17,328.00
(+17.00)
17,428.00
(+17.00)
17,948.00
(+17.00)
GBP 27,865.00
(+48.00)
27,965.00
(+48.00)
28,635.00
(+48.00)
CAD 17,049.00
(-6.00)
17,149.00
(-6.00)
17,787.00
(-6.00)
HKD 2,933.00
(+5.00)
2,963.00
(+5.00)
3,033.00
(+5.00)
CHF 24,964.00
(+31.00)
25,064.00
(+31.00)
25,664.00
(+31.00)
THB 661.00
(0)
683.00
(0)
728.00
(0)
KRW --- 17.21
(-0.09)
21.71
(-0.09)
CNY --- 3,426.00
(+17.00)
3,502.00
(+17.00)
Nguồn: Ngân hàng SHB
Lần cuối cập nhật: 09:20 07/02/2023

Vàng thế giới (USD/oz)

1,867.40 +3.10 (+0.17%)
06/02/2023 17:01

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 74.87 (+0.76) +1.03%
Brent 81.73 (+0.74) +0.91%
Cập nhật: 11:30 07/02/2023

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,320.00
(+50.00)
23,690.00
(+50.00)
AUD 15,855.47
(+35.89)
16,524.47
(+30.33)
CNY 3,399.34
(+13.87)
3,543.30
(+12.94)
EUR 24,619.99
(-49.22)
25,987.43
(-63.13)
GBP 27,625.56
(+81.94)
28,791.19
(+73.08)
JPY 173.02
(+0.46)
183.10
(+0.42)
KRW 16.21
(-0.09)
19.74
(-0.12)
SGD 17,293.32
(+28.51)
18,022.98
(+21.99)
Cập nhật: 11:30 07/02/2023 <<Chi tiết>>