(GMT+7)   

Giá vàng Phú Quý

Cập nhật mới nhất lúc: 05:00 29/09/2022
Đơn vị: Đồng/Chỉ
Khu vực Loại MUA vào BÁN ra Lịch sử
Hà Nội Vàng miếng SJC 6,420,000
(-50,000)
6,520,000
(-40,000)
Vàng miếng SJC (bán buôn) 6,420,000
(-50,000)
6,520,000
(-40,000)
Vàng miếng SJC nhỏ 6,360,000
(-70,000)
6,500,000
(-60,000)
Vàng trang sức 99 4,920,300
(-19,800)
5,019,300
(-19,800)
Hồ Chí Minh Vàng miếng SJC 6,420,000
(-50,000)
6,520,000
(-40,000)
Vàng miếng SJC (bán buôn) 6,420,000
(-50,000)
6,520,000
(-40,000)
Vàng miếng SJC nhỏ 6,360,000
(-70,000)
6,500,000
(-60,000)
Vàng trang sức 99 4,920,300
(-19,800)
5,019,300
(-19,800)
Nguồn: Tập đoàn Phú Quý
Lần cuối thay đổi: 15:25 28/09/2022

Vàng thế giới (USD/oz)

1,660.30 (0)
05:00 29/09/2022

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 82.15 (+3.65) +4.65%
Brent 89.27 (+3.00) +3.48%
Cập nhật: 05:00 29/09/2022

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,580.00
(+15.00)
23,890.00
(+15.00)
AUD 14,807.48
(-226.53)
15,438.58
(-236.19)
CNY 3,210.33
(-38.28)
3,347.66
(-39.92)
EUR 22,159.16
(-147.87)
23,399.49
(-156.18)
GBP 24,732.36
(-190.19)
25,786.46
(-198.31)
JPY 159.76
(-0.22)
169.13
(-0.23)
KRW 14.23
(-0.20)
17.34
(-0.24)
SGD 16,012.12
(-108.09)
16,694.56
(-112.71)
Cập nhật: 05:00 29/09/2022 <<Chi tiết>>