(GMT+7)   

Giá vàng Phú Quý

Cập nhật mới nhất lúc: 02:10 26/05/2022
Đơn vị: Đồng/Chỉ
Khu vực Loại MUA vào BÁN ra Lịch sử
Hà Nội Vàng miếng SJC 6,805,000
(-105,000)
6,895,000
(-90,000)
Vàng miếng SJC (bán buôn) 6,805,000
(-108,000)
6,895,000
(-87,000)
Vàng miếng SJC nhỏ 6,790,000
(-105,000)
6,895,000
(-90,000)
Vàng trang sức 99 5,336,100
(-4,950)
5,435,100
(-4,950)
Hồ Chí Minh Vàng miếng SJC 6,805,000
(-105,000)
6,895,000
(-90,000)
Vàng miếng SJC (bán buôn) 6,805,000
(-108,000)
6,895,000
(-87,000)
Vàng miếng SJC nhỏ 6,790,000
(-105,000)
6,895,000
(-90,000)
Vàng trang sức 99 5,336,100
(-4,950)
5,435,100
(-4,950)
Nguồn: Tập đoàn Phú Quý
Lần cuối thay đổi: 17:45 25/05/2022

Vàng thế giới (USD/oz)

1,854.80 -11.70 (-0.63%)
02:10 26/05/2022

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 110.60 (+0.83) +0.76%
Brent 114.17 (+0.61) +0.54%
Cập nhật: 02:10 26/05/2022

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,040.00
(0)
23,350.00
(0)
AUD 16,046.70
(+49.75)
16,731.27
(+51.87)
CNY 3,408.43
(-0.40)
3,554.37
(-0.42)
EUR 24,210.26
(-20.35)
25,566.40
(-21.49)
GBP 28,319.17
(+97.24)
29,527.29
(+101.38)
JPY 177.65
(+0.49)
188.08
(+0.52)
KRW 15.88
(+0.02)
19.35
(+0.02)
SGD 16,471.61
(+10.79)
17,174.31
(+11.25)
Cập nhật: 02:10 26/05/2022 <<Chi tiết>>