(GMT+7)   

Giá vàng Phú Quý

Cập nhật mới nhất lúc: 16:20 04/12/2022
Đơn vị: Đồng/Chỉ
Khu vực Loại MUA vào BÁN ra Lịch sử
Hà Nội Vàng miếng SJC 6,615,000
(-5,000)
6,690,000
(-10,000)
Vàng miếng SJC (bán buôn) 6,615,000
(-5,000)
6,690,000
(-10,000)
Vàng miếng SJC nhỏ 6,575,000
(-5,000)
6,690,000
(-10,000)
Vàng trang sức 99 5,247,000
(0)
5,346,000
(0)
Hồ Chí Minh Vàng miếng SJC 6,615,000
(-5,000)
6,690,000
(-10,000)
Vàng miếng SJC (bán buôn) 6,615,000
(-5,000)
6,690,000
(-10,000)
Vàng miếng SJC nhỏ 6,575,000
(-5,000)
6,690,000
(-10,000)
Vàng trang sức 99 5,247,000
(0)
5,346,000
(0)
Nguồn: Tập đoàn Phú Quý
Lần cuối thay đổi: 09:40 03/12/2022

Vàng thế giới (USD/oz)

--

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 79.98 (-1.24) -1.53%
Brent 85.57 (-1.31) -1.51%
Cập nhật: 16:20 04/12/2022

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,930.00
(-400.00)
24,240.00
(-400.00)
AUD 15,995.67
(-237.07)
16,677.00
(-246.70)
CNY 3,351.39
(-43.04)
3,494.67
(-44.79)
EUR 24,695.61
(-214.48)
26,077.28
(-225.77)
GBP 28,769.67
(-191.44)
29,995.10
(-198.78)
JPY 174.05
(-0.59)
184.25
(-0.63)
KRW 16.05
(-0.19)
19.55
(-0.24)
SGD 17,370.68
(-205.36)
18,110.58
(-213.60)
Cập nhật: 16:20 04/12/2022 <<Chi tiết>>