(GMT+7)   

Tỷ giá ngoại tệ AUD (Đô la Úc)

Tỷ giá AUD tại các Ngân hàng mới nhất hôm nay:

Cập nhật mới nhất lúc: 03:15 15/07/2024
Đơn vị: VN Đồng
Ngân hàng Mua TM Mua CK Bán TM Bán CK NH Cập nhật
AB Bank 15,187.00
(-81.00)
15,248.00
(-81.00)
16,050.00
(-50.00)
15,997.00
(-46.00)
08:00 10/04/2023
ACB 15,217.00
(-35.00)
15,317.00
(-34.00)
15,766.00
(-36.00)
15,766.00
(-36.00)
08:05 03/06/2023
AgriBank 16,863.00
(+13.00)
16,931.00
(+13.00)
17,439.00
(+13.00)
08:30 12/07/2024
BIDV 16,010.00
(-4.00)
16,107.00
(-4.00)
16,567.00
(+6.00)
13:33 10/01/2024
Exim Bank 16,737.00
(+47.00)
16,787.00
(+47.00)
17,041.00
(+47.00)
14:35 11/09/2020
HSBC 14,946.00
(-417.00)
15,053.00
(-420.00)
15,605.00
(-436.00)
15,605.00
(-436.00)
00:00 30/11/-0001
Maritime Bank 16,407.00
(+190.00)
17,023.00
(+203.00)
08:30 05/05/2022
SCB 15,650.00
(-60.00)
15,740.00
(-60.00)
16,390.00
(-60.00)
16,490.00
(-60.00)
10:00 05/12/2023
SHB 16,560.00
(+106.00)
16,640.00
(+86.00)
17,240.00
(+206.00)
13:45 13/06/2024
Techcom Bank 14,427.00
(-351.00)
14,687.00
(-353.00)
15,326.00
(-344.00)
08:35 15/10/2022
Tiên Phong Bank 16,464.00
(+105.00)
16,664.00
(+55.00)
17,378.00
(+95.00)
13:49 13/06/2024
VIB 17,211.00
(+21.00)
17,367.00
(+21.00)
17,770.00
(+82.00)
17:30 02/04/2021
Vietcom Bank 16,761.86
(+42.91)
16,931.17
(+43.34)
17,474.29
(+44.71)
08:36 12/07/2024
Vietin Bank 16,822.00
(+16.00)
16,842.00
(+16.00)
17,442.00
(+16.00)
04:30 06/07/2024
VP Bank 16,607.00
(+140.00)
16,607.00
(+140.00)
17,312.00
(+182.00)
08:29 13/06/2024
Đông Á 15,770.00
(+110.00)
15,860.00
(+110.00)
16,200.00
(+110.00)
16,200.00
(+110.00)
14:40 12/12/2023
Nguồn: Tổng hợp từ các ngân hàng Việt Nam

Vàng thế giới (USD/oz)

2,410.60 -3.90 (--0.16)
15/07/2024 03:17

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 82.21 (-0.41) -0.50%
Brent 85.03 (-0.37) -0.43%
Cập nhật: 03:15 15/07/2024

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 25,210.00
(-5.00)
25,460.00
(-5.00)
AUD 16,761.86
(+42.91)
17,474.29
(+44.71)
CNY 3,433.18
(+11.33)
3,579.64
(+11.81)
EUR 26,947.38
(+115.33)
28,424.86
(+121.61)
GBP 32,006.67
(+173.80)
33,367.06
(+181.14)
JPY 155.22
(+2.69)
164.28
(+2.85)
KRW 16.00
(+0.10)
19.40
(+0.13)
SGD 18,467.07
(+91.17)
19,251.99
(+95.03)
Cập nhật: 03:15 15/07/2024 <<Chi tiết>>