(GMT+7)   

Tỷ giá ngoại tệ AUD (Đô la Úc)

Tỷ giá AUD tại các Ngân hàng mới nhất hôm nay:

Cập nhật mới nhất lúc: 03:00 26/05/2022
Đơn vị: VN Đồng
Ngân hàng Mua TM Mua CK Bán TM Bán CK NH Cập nhật
AB Bank 15,967.00
(+23.00)
16,031.00
(+23.00)
16,970.00
(+110.00)
16,919.00
(+118.00)
08:00 25/05/2022
ACB 16,139.00
(-59.00)
16,245.00
(-59.00)
16,638.00
(+54.00)
16,638.00
(+54.00)
16:35 25/05/2022
AgriBank 16,099.00
(+63.00)
16,164.00
(+64.00)
16,743.00
(+65.00)
08:15 25/05/2022
BIDV 16,057.00
(-4.00)
16,154.00
(-4.00)
16,692.00
(-4.00)
15:57 25/05/2022
Exim Bank 16,737.00
(+47.00)
16,787.00
(+47.00)
17,041.00
(+47.00)
14:35 11/09/2020
HSBC 16,064.00
(+68.00)
16,189.00
(+68.00)
16,762.00
(+70.00)
16,762.00
(+70.00)
09:31 25/05/2022
Maritime Bank 16,407.00
(+190.00)
17,023.00
(+203.00)
08:30 05/05/2022
Sacom Bank 16,131.00
(+8.00)
16,231.00
(+8.00)
16,737.00
(+8.00)
16,837.00
(+8.00)
15:16 25/05/2022
SCB 16,140.00
(+10.00)
16,230.00
(+10.00)
16,760.00
(0)
16,760.00
(0)
16:05 25/05/2022
SHB 16,197.00
(+37.00)
16,247.00
(+37.00)
16,647.00
(+37.00)
08:50 25/05/2022
Techcom Bank 15,724.00
(-21.00)
15,989.00
(-21.00)
16,606.00
(-23.00)
08:05 07/05/2022
Tiên Phong Bank 16,043.00
(+59.00)
16,210.00
(+50.00)
16,730.00
(+52.00)
23:00 25/05/2022
VIB 17,211.00
(+21.00)
17,367.00
(+21.00)
17,770.00
(+82.00)
17:30 02/04/2021
Vietcom Bank 16,046.70
(+49.75)
16,208.79
(+50.25)
16,731.27
(+51.87)
10:37 25/05/2022
Vietin Bank - 16,163.00
(+86.00)
16,863.00
(+86.00)
02:31 26/05/2022
VP Bank 16,013.00
(+28.00)
16,125.00
(+28.00)
16,902.00
(+27.00)
08:49 25/05/2022
Đông Á 16,310.00
(+20.00)
16,380.00
(+30.00)
16,600.00
(+20.00)
16,590.00
(+20.00)
16:35 25/05/2022
Nguồn: Tổng hợp từ các ngân hàng Việt Nam

Vàng thế giới (USD/oz)

1,854.70 -11.70 (-0.63%)
03:02 26/05/2022

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 110.67 (+0.90) +0.82%
Brent 114.22 (+0.66) +0.58%
Cập nhật: 03:00 26/05/2022

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,040.00
(0)
23,350.00
(0)
AUD 16,046.70
(+49.75)
16,731.27
(+51.87)
CNY 3,408.43
(-0.40)
3,554.37
(-0.42)
EUR 24,210.26
(-20.35)
25,566.40
(-21.49)
GBP 28,319.17
(+97.24)
29,527.29
(+101.38)
JPY 177.65
(+0.49)
188.08
(+0.52)
KRW 15.88
(+0.02)
19.35
(+0.02)
SGD 16,471.61
(+10.79)
17,174.31
(+11.25)
Cập nhật: 03:00 26/05/2022 <<Chi tiết>>