(GMT+7)   

Tỷ giá ngoại tệ AUD (Đô la Úc)

Tỷ giá AUD tại các Ngân hàng mới nhất hôm nay:

Cập nhật mới nhất lúc: 12:25 07/02/2023
Đơn vị: VN Đồng
Ngân hàng Mua TM Mua CK Bán TM Bán CK NH Cập nhật
AB Bank 15,761.00
(-4.00)
15,824.00
(-5.00)
16,640.00
(-40.00)
16,586.00
(-35.00)
08:00 07/02/2023
ACB 16,067.00
(+151.00)
16,172.00
(+152.00)
16,512.00
(+57.00)
16,512.00
(+57.00)
11:00 07/02/2023
AgriBank 15,817.00
(-35.00)
15,881.00
(-35.00)
16,487.00
(-35.00)
08:29 07/02/2023
BIDV 15,925.00
(-11.00)
16,022.00
(-10.00)
16,528.00
(-17.00)
10:24 07/02/2023
Exim Bank 16,737.00
(+47.00)
16,787.00
(+47.00)
17,041.00
(+47.00)
14:35 11/09/2020
HSBC 15,796.00
(-26.00)
15,909.00
(-27.00)
16,493.00
(-27.00)
16,493.00
(-27.00)
09:03 07/02/2023
Maritime Bank 16,407.00
(+190.00)
17,023.00
(+203.00)
08:30 05/05/2022
SCB 15,390.00
(0)
15,480.00
(0)
16,910.00
(-50.00)
17,010.00
(-50.00)
08:25 07/02/2023
SHB 15,852.00
(-14.00)
15,952.00
(-14.00)
16,432.00
(-14.00)
09:20 07/02/2023
Techcom Bank 14,427.00
(-351.00)
14,687.00
(-353.00)
15,326.00
(-344.00)
08:35 15/10/2022
Tiên Phong Bank 15,800.00
(+38.00)
16,017.00
(+37.00)
16,714.00
(+39.00)
11:57 07/02/2023
VIB 17,211.00
(+21.00)
17,367.00
(+21.00)
17,770.00
(+82.00)
17:30 02/04/2021
Vietcom Bank 15,855.47
(+35.89)
16,015.62
(+36.25)
16,524.47
(+30.33)
10:33 07/02/2023
Vietin Bank 16,062.00 16,162.00
(+323.00)
16,712.00
(+173.00)
12:00 07/02/2023
VP Bank 15,942.00
(+92.00)
15,942.00
(+92.00)
16,718.00
(+85.00)
10:43 07/02/2023
Đông Á 16,080.00
(+60.00)
16,180.00
(+70.00)
16,530.00
(+60.00)
16,490.00
(+60.00)
11:25 07/02/2023
Nguồn: Tổng hợp từ các ngân hàng Việt Nam

Vàng thế giới (USD/oz)

1,867.40 +3.10 (+0.17%)
06/02/2023 17:01

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 74.93 (+0.82) +1.11%
Brent 81.81 (+0.82) +1.01%
Cập nhật: 12:25 07/02/2023

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,320.00
(+50.00)
23,690.00
(+50.00)
AUD 15,855.47
(+35.89)
16,524.47
(+30.33)
CNY 3,399.34
(+13.87)
3,543.30
(+12.94)
EUR 24,619.99
(-49.22)
25,987.43
(-63.13)
GBP 27,625.56
(+81.94)
28,791.19
(+73.08)
JPY 173.02
(+0.46)
183.10
(+0.42)
KRW 16.21
(-0.09)
19.74
(-0.12)
SGD 17,293.32
(+28.51)
18,022.98
(+21.99)
Cập nhật: 12:25 07/02/2023 <<Chi tiết>>