(GMT+7)   

Tỷ giá ngoại tệ Ngân hàng Kỹ thương TechcomBank

Cập nhật mới nhất lúc: 03:25 15/07/2024
Đơn vị: VN Đồng
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán Lịch sử
AUD 14,427.00
(-351.00)
14,687.00
(-353.00)
15,326.00
(-344.00)
CAD 16,848.00
(-226.00)
17,118.00
(-227.00)
17,753.00
(-212.00)
CHF 23,386.00
(-221.00)
23,733.00
(-222.00)
24,385.00
(-210.00)
CNY - 2,940.00
(0)
3,470.00
(0)
EUR 22,840.00
(-174.00)
23,134.00
(-174.00)
24,189.00
(-159.00)
GBP 26,176.00
(-366.00)
26,534.00
(-368.00)
27,491.00
(-353.00)
HKD - 2,942.00
(-3.00)
3,147.00
(-1.00)
JPY 155.45
(-1.57)
158.61
(-1.57)
167.90
(-1.47)
KRW - - 19.00
(0)
SGD 16,384.00
(-73.00)
16,652.00
(-74.00)
17,287.00
(-64.00)
THB 546.00
(-5.00)
609.00
(-4.00)
662.00
(-4.00)
Nguồn: Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam
Lần cuối cập nhật: 08:35 15/10/2022

Vàng thế giới (USD/oz)

2,410.60 -3.90 (--0.16)
15/07/2024 03:29

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 82.21 (-0.41) -0.50%
Brent 85.03 (-0.37) -0.43%
Cập nhật: 03:25 15/07/2024

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 25,210.00
(-5.00)
25,460.00
(-5.00)
AUD 16,761.86
(+42.91)
17,474.29
(+44.71)
CNY 3,433.18
(+11.33)
3,579.64
(+11.81)
EUR 26,947.38
(+115.33)
28,424.86
(+121.61)
GBP 32,006.67
(+173.80)
33,367.06
(+181.14)
JPY 155.22
(+2.69)
164.28
(+2.85)
KRW 16.00
(+0.10)
19.40
(+0.13)
SGD 18,467.07
(+91.17)
19,251.99
(+95.03)
Cập nhật: 03:25 15/07/2024 <<Chi tiết>>