(GMT+7)   

Tỷ giá ngoại tệ Ngân hàng Kỹ thương TechcomBank

Cập nhật mới nhất lúc: 15:05 04/12/2022
Đơn vị: VN Đồng
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán Lịch sử
AUD 14,427.00
(-351.00)
14,687.00
(-353.00)
15,326.00
(-344.00)
CAD 16,848.00
(-226.00)
17,118.00
(-227.00)
17,753.00
(-212.00)
CHF 23,386.00
(-221.00)
23,733.00
(-222.00)
24,385.00
(-210.00)
CNY - 2,940.00
(0)
3,470.00
(0)
EUR 22,840.00
(-174.00)
23,134.00
(-174.00)
24,189.00
(-159.00)
GBP 26,176.00
(-366.00)
26,534.00
(-368.00)
27,491.00
(-353.00)
HKD - 2,942.00
(-3.00)
3,147.00
(-1.00)
JPY 155.45
(-1.57)
158.61
(-1.57)
167.90
(-1.47)
KRW - - 19.00
(0)
SGD 16,384.00
(-73.00)
16,652.00
(-74.00)
17,287.00
(-64.00)
THB 546.00
(-5.00)
609.00
(-4.00)
662.00
(-4.00)
Nguồn: Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam
Lần cuối cập nhật: 08:35 15/10/2022

Vàng thế giới (USD/oz)

--

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 79.98 (-1.24) -1.53%
Brent 85.57 (-1.31) -1.51%
Cập nhật: 15:05 04/12/2022

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,930.00
(-400.00)
24,240.00
(-400.00)
AUD 15,995.67
(-237.07)
16,677.00
(-246.70)
CNY 3,351.39
(-43.04)
3,494.67
(-44.79)
EUR 24,695.61
(-214.48)
26,077.28
(-225.77)
GBP 28,769.67
(-191.44)
29,995.10
(-198.78)
JPY 174.05
(-0.59)
184.25
(-0.63)
KRW 16.05
(-0.19)
19.55
(-0.24)
SGD 17,370.68
(-205.36)
18,110.58
(-213.60)
Cập nhật: 15:05 04/12/2022 <<Chi tiết>>