(GMT+7)   

Giá vàng SJC tổng hợp

Cập nhật mới nhất lúc: 06:20 29/09/2022
Đơn vị: Đồng/Lượng
Khu vực Loại MUA vào BÁN ra Ghi chú
Hồ Chí Minh SJC 64,200,000
(-400,000)
65,200,000
(-400,000)
Vàng SJC 1L - 10L
PNJ 64,100,000
(-500,000)
65,100,000
(-500,000)
SJC
Phú Quý 64,200,000
(-500,000)
65,200,000
(-400,000)
Vàng miếng SJC
Phú Quý 63,600,000
(-700,000)
65,000,000
(-600,000)
Vàng miếng SJC nhỏ
Phú Quý 64,200,000
(-500,000)
65,200,000
(-400,000)
Vàng miếng SJC (bán buôn)
Mi Hồng 64,300,000
(-500,000)
65,500,000
(-300,000)
SJC
Hà Nội SJC 64,200,000
(-400,000)
65,220,000
(-400,000)
Vàng SJC
PNJ 64,100,000
(-500,000)
65,100,000
(-500,000)
SJC
Phú Quý 64,200,000
(-500,000)
65,200,000
(-400,000)
Vàng miếng SJC
Phú Quý 63,600,000
(-700,000)
65,000,000
(-600,000)
Vàng miếng SJC nhỏ
Phú Quý 64,200,000
(-500,000)
65,200,000
(-400,000)
Vàng miếng SJC (bán buôn)
BTMC 64,250,000
(-450,000)
65,200,000
(-390,000)
Vàng miếng SJC 999.9 (24k)
Đà Nẵng SJC 64,200,000
(-400,000)
65,220,000
(-400,000)
Vàng SJC
PNJ 64,100,000
(-500,000)
65,100,000
(-500,000)
SJC
Bạc Liêu SJC 64,200,000
(-400,000)
65,220,000
(-400,000)
Vàng SJC
Biên Hòa SJC 64,200,000
(-400,000)
65,200,000
(-400,000)
Vàng SJC
Bình Phước SJC 64,180,000
(-400,000)
65,220,000
(-400,000)
Vàng SJC
Cà Mau SJC 64,200,000
(-400,000)
65,220,000
(-400,000)
Vàng SJC
Hạ Long SJC 64,180,000
(-400,000)
65,220,000
(-400,000)
Vàng SJC
Huế SJC 64,170,000
(-400,000)
65,230,000
(-400,000)
Vàng SJC
Long Xuyên SJC 64,220,000
(-400,000)
65,250,000
(-400,000)
Vàng SJC
Miền Tây SJC 64,200,000
(-400,000)
65,200,000
(-400,000)
Vàng SJC
Nha Trang SJC 64,200,000
(-400,000)
65,220,000
(-400,000)
Vàng SJC
Phan Rang SJC 64,180,000
(-400,000)
65,220,000
(-400,000)
Vàng SJC
Quảng Nam SJC 64,180,000
(-400,000)
65,220,000
(-400,000)
Vàng SJC
Quãng Ngãi SJC 64,200,000
(-400,000)
65,200,000
(-400,000)
Vàng SJC
Quy Nhơn SJC 64,180,000
(-400,000)
65,220,000
(-400,000)
Vàng SJC
Miền Tây PNJ 64,400,000
(-200,000)
65,200,000
(-400,000)
SJC
Nguồn: Tổng hợp từ các tổ chức vàng bạc đá quý

Vàng thế giới (USD/oz)

1,657.70 -2.40 (-0.14%)
06:22 29/09/2022

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 81.77 (-0.38) -0.46%
Brent 89.32 (+3.05) +3.54%
Cập nhật: 06:20 29/09/2022

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,580.00
(+15.00)
23,890.00
(+15.00)
AUD 14,807.48
(-226.53)
15,438.58
(-236.19)
CNY 3,210.33
(-38.28)
3,347.66
(-39.92)
EUR 22,159.16
(-147.87)
23,399.49
(-156.18)
GBP 24,732.36
(-190.19)
25,786.46
(-198.31)
JPY 159.76
(-0.22)
169.13
(-0.23)
KRW 14.23
(-0.20)
17.34
(-0.24)
SGD 16,012.12
(-108.09)
16,694.56
(-112.71)
Cập nhật: 06:20 29/09/2022 <<Chi tiết>>