(GMT+7)   

Giá vàng SJC tổng hợp

Cập nhật mới nhất lúc: 03:45 26/05/2022
Đơn vị: Đồng/Lượng
Khu vực Loại MUA vào BÁN ra Ghi chú
Hồ Chí Minh SJC 68,100,000
(-900,000)
69,100,000
(-800,000)
Vàng SJC 1L - 10L
PNJ 68,000,000
(-900,000)
69,000,000
(-900,000)
SJC
Phú Quý 68,050,000
(-1,080,000)
68,950,000
(-870,000)
Vàng miếng SJC (bán buôn)
Phú Quý 68,050,000
(-1,050,000)
68,950,000
(-900,000)
Vàng miếng SJC
Phú Quý 67,900,000
(-1,050,000)
68,950,000
(-900,000)
Vàng miếng SJC nhỏ
Mi Hồng 68,400,000
(-1,150,000)
69,200,000
(-750,000)
SJC
Hà Nội SJC 68,100,000
(-900,000)
69,120,000
(-800,000)
Vàng SJC
PNJ 68,000,000
(-900,000)
69,000,000
(-900,000)
SJC
Phú Quý 68,050,000
(-1,050,000)
68,950,000
(-900,000)
Vàng miếng SJC
Phú Quý 67,900,000
(-1,050,000)
68,950,000
(-900,000)
Vàng miếng SJC nhỏ
Phú Quý 68,050,000
(-1,080,000)
68,950,000
(-870,000)
Vàng miếng SJC (bán buôn)
BTMC 68,090,000
(-1,020,000)
68,930,000
(-910,000)
Vàng miếng SJC 999.9 (24k)
Đà Nẵng SJC 68,100,000
(-900,000)
69,120,000
(-800,000)
Vàng SJC
PNJ 68,000,000
(-900,000)
69,000,000
(-900,000)
SJC
Bạc Liêu SJC 68,100,000
(-900,000)
69,120,000
(-800,000)
Vàng SJC
Biên Hòa SJC 68,100,000
(-900,000)
69,100,000
(-800,000)
Vàng SJC
Bình Phước SJC 68,080,000
(-900,000)
69,120,000
(-800,000)
Vàng SJC
Cà Mau SJC 68,100,000
(-900,000)
69,120,000
(-800,000)
Vàng SJC
Hạ Long SJC 68,080,000
(-900,000)
69,120,000
(-800,000)
Vàng SJC
Huế SJC 68,070,000
(-900,000)
69,130,000
(-800,000)
Vàng SJC
Long Xuyên SJC 68,120,000
(-900,000)
69,150,000
(-800,000)
Vàng SJC
Miền Tây SJC 68,100,000
(-900,000)
69,100,000
(-800,000)
Vàng SJC
Nha Trang SJC 68,100,000
(-900,000)
69,120,000
(-800,000)
Vàng SJC
Phan Rang SJC 68,080,000
(-900,000)
69,120,000
(-800,000)
Vàng SJC
Quảng Nam SJC 68,080,000
(-900,000)
69,120,000
(-800,000)
Vàng SJC
Quãng Ngãi SJC 68,100,000
(-900,000)
69,100,000
(-800,000)
Vàng SJC
Quy Nhơn SJC 68,080,000
(-900,000)
69,120,000
(-800,000)
Vàng SJC
Miền Tây PNJ 68,000,000
(-900,000)
69,000,000
(-900,000)
SJC
Nguồn: Tổng hợp từ các tổ chức vàng bạc đá quý

Vàng thế giới (USD/oz)

1,853.60 -12.70 (-0.69%)
03:31 26/05/2022

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 110.65 (+0.88) +0.80%
Brent 114.30 (+0.74) +0.65%
Cập nhật: 03:45 26/05/2022

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,040.00
(0)
23,350.00
(0)
AUD 16,046.70
(+49.75)
16,731.27
(+51.87)
CNY 3,408.43
(-0.40)
3,554.37
(-0.42)
EUR 24,210.26
(-20.35)
25,566.40
(-21.49)
GBP 28,319.17
(+97.24)
29,527.29
(+101.38)
JPY 177.65
(+0.49)
188.08
(+0.52)
KRW 15.88
(+0.02)
19.35
(+0.02)
SGD 16,471.61
(+10.79)
17,174.31
(+11.25)
Cập nhật: 03:45 26/05/2022 <<Chi tiết>>