(GMT+7)   

Giá vàng SJC tổng hợp

Cập nhật mới nhất lúc: 13:00 07/02/2023
Đơn vị: Đồng/Lượng
Khu vực Loại MUA vào BÁN ra Ghi chú
Hồ Chí Minh SJC 66,500,000
(+100,000)
67,300,000
(+100,000)
Vàng SJC 1L - 10L
PNJ 66,300,000
(0)
67,100,000
(0)
SJC
Phú Quý 66,050,000
(+50,000)
67,250,000
(+50,000)
Vàng miếng SJC nhỏ
Phú Quý 66,450,000
(+50,000)
67,250,000
(+50,000)
Vàng miếng SJC (bán buôn)
Phú Quý 66,450,000
(+50,000)
67,250,000
(+50,000)
Vàng miếng SJC
Mi Hồng 66,600,000
(+100,000)
67,300,000
(0)
SJC
Hà Nội SJC 66,500,000
(+100,000)
67,320,000
(+100,000)
Vàng SJC
PNJ 66,300,000
(0)
67,100,000
(0)
SJC
Phú Quý 66,450,000
(+50,000)
67,250,000
(+50,000)
Vàng miếng SJC
Phú Quý 66,050,000
(+50,000)
67,250,000
(+50,000)
Vàng miếng SJC nhỏ
Phú Quý 66,450,000
(+50,000)
67,250,000
(+50,000)
Vàng miếng SJC (bán buôn)
BTMC 66,480,000
(+60,000)
67,240,000
(+60,000)
Vàng miếng SJC 999.9 (24k)
Đà Nẵng SJC 66,500,000
(+100,000)
67,320,000
(+100,000)
Vàng SJC
PNJ 66,300,000
(0)
67,100,000
(0)
SJC
Bạc Liêu SJC 66,500,000
(+100,000)
67,320,000
(+100,000)
Vàng SJC
Biên Hòa SJC 66,500,000
(+100,000)
67,300,000
(+100,000)
Vàng SJC
Bình Phước SJC 66,480,000
(+100,000)
67,320,000
(+100,000)
Vàng SJC
Cà Mau SJC 66,500,000
(+100,000)
67,320,000
(+100,000)
Vàng SJC
Hạ Long SJC 66,480,000
(+100,000)
67,320,000
(+100,000)
Vàng SJC
Huế SJC 66,470,000
(+100,000)
67,330,000
(+100,000)
Vàng SJC
Long Xuyên SJC 66,520,000
(+100,000)
67,350,000
(+100,000)
Vàng SJC
Miền Tây SJC 66,500,000
(+100,000)
67,300,000
(+100,000)
Vàng SJC
Nha Trang SJC 66,500,000
(+100,000)
67,320,000
(+100,000)
Vàng SJC
Phan Rang SJC 66,480,000
(+100,000)
67,320,000
(+100,000)
Vàng SJC
Quảng Nam SJC 66,480,000
(+100,000)
67,320,000
(+100,000)
Vàng SJC
Quãng Ngãi SJC 66,500,000
(+100,000)
67,300,000
(+100,000)
Vàng SJC
Quy Nhơn SJC 66,480,000
(+100,000)
67,320,000
(+100,000)
Vàng SJC
Miền Tây PNJ 66,700,000
(+400,000)
67,300,000
(+200,000)
SJC
Nguồn: Tổng hợp từ các tổ chức vàng bạc đá quý

Vàng thế giới (USD/oz)

1,867.40 +3.10 (+0.17%)
06/02/2023 17:01

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 74.93 (+0.82) +1.11%
Brent 81.79 (+0.80) +0.99%
Cập nhật: 13:00 07/02/2023

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,320.00
(+50.00)
23,690.00
(+50.00)
AUD 15,855.47
(+35.89)
16,524.47
(+30.33)
CNY 3,399.34
(+13.87)
3,543.30
(+12.94)
EUR 24,619.99
(-49.22)
25,987.43
(-63.13)
GBP 27,625.56
(+81.94)
28,791.19
(+73.08)
JPY 173.02
(+0.46)
183.10
(+0.42)
KRW 16.21
(-0.09)
19.74
(-0.12)
SGD 17,293.32
(+28.51)
18,022.98
(+21.99)
Cập nhật: 13:00 07/02/2023 <<Chi tiết>>