(GMT+7)   

Giá vàng PNJ

Cập nhật mới nhất lúc: 02:05 26/05/2022
Đơn vị: Đồng/Lượng
Khu vực Loại MUA vào BÁN ra Lịch sử
Hồ Chí Minh Bóng đổi 9999 0
(0)
0
(0)
PNJ 54,200,000
(-100,000)
55,300,000
(-100,000)
SJC 68,000,000
(-900,000)
69,000,000
(-900,000)
Hà Nội PNJ 54,200,000
(-100,000)
55,300,000
(-100,000)
SJC 68,000,000
(-900,000)
69,000,000
(-900,000)
Đà Nẵng PNJ 54,200,000
(-100,000)
55,300,000
(-100,000)
SJC 68,000,000
(-900,000)
69,000,000
(-900,000)
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 54,200,000
(-100,000)
55,200,000
(-100,000)
Nữ trang 24K 53,600,000
(-100,000)
54,400,000
(-100,000)
Nữ trang 18K 39,550,000
(-80,000)
40,950,000
(-80,000)
Nữ trang 14K 30,570,000
(-60,000)
31,970,000
(-60,000)
Nữ trang 10K 21,380,000
(-40,000)
22,780,000
(-40,000)
Miền Tây PNJ 54,200,000
(-100,000)
55,300,000
(-100,000)
SJC 68,000,000
(-900,000)
69,000,000
(-900,000)
Nguồn: Công ty Cổ phần vàng bạc đá quý Phú Nhuận
Lần cuối thay đổi: 15:37 25/05/2022

Vàng thế giới (USD/oz)

1,854.30 -12.10 (-0.65%)
02:05 26/05/2022

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 110.58 (+0.81) +0.74%
Brent 114.17 (+0.61) +0.54%
Cập nhật: 02:05 26/05/2022

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,040.00
(0)
23,350.00
(0)
AUD 16,046.70
(+49.75)
16,731.27
(+51.87)
CNY 3,408.43
(-0.40)
3,554.37
(-0.42)
EUR 24,210.26
(-20.35)
25,566.40
(-21.49)
GBP 28,319.17
(+97.24)
29,527.29
(+101.38)
JPY 177.65
(+0.49)
188.08
(+0.52)
KRW 15.88
(+0.02)
19.35
(+0.02)
SGD 16,471.61
(+10.79)
17,174.31
(+11.25)
Cập nhật: 02:05 26/05/2022 <<Chi tiết>>