(GMT+7)   

Giá vàng PNJ

Cập nhật mới nhất lúc: 11:30 07/02/2023
Đơn vị: Đồng/Lượng
Khu vực Loại MUA vào BÁN ra Lịch sử
Hồ Chí Minh PNJ 54,000,000
(0)
55,000,000
(0)
SJC 66,300,000
(0)
67,100,000
(0)
Hà Nội PNJ 54,000,000
(0)
55,000,000
(0)
SJC 66,300,000
(0)
67,100,000
(0)
Đà Nẵng PNJ 54,000,000
(0)
55,000,000
(0)
SJC 66,300,000
(0)
67,100,000
(0)
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 54,000,000
(0)
54,900,000
(0)
Nữ trang 24K 53,500,000
(0)
54,300,000
(0)
Nữ trang 18K 39,480,000
(0)
40,880,000
(0)
Nữ trang 14K 30,520,000
(0)
31,920,000
(0)
Nữ trang 10K 21,340,000
(0)
22,740,000
(0)
Miền Tây PNJ 54,000,000
(0)
55,000,000
(0)
SJC 66,700,000
(+400,000)
67,300,000
(+200,000)
Nguồn: Công ty Cổ phần vàng bạc đá quý Phú Nhuận
Lần cuối thay đổi: 09:22 07/02/2023

Vàng thế giới (USD/oz)

1,867.40 +3.10 (+0.17%)
06/02/2023 17:01

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 74.88 (+0.77) +1.04%
Brent 81.73 (+0.74) +0.91%
Cập nhật: 11:30 07/02/2023

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,320.00
(+50.00)
23,690.00
(+50.00)
AUD 15,855.47
(+35.89)
16,524.47
(+30.33)
CNY 3,399.34
(+13.87)
3,543.30
(+12.94)
EUR 24,619.99
(-49.22)
25,987.43
(-63.13)
GBP 27,625.56
(+81.94)
28,791.19
(+73.08)
JPY 173.02
(+0.46)
183.10
(+0.42)
KRW 16.21
(-0.09)
19.74
(-0.12)
SGD 17,293.32
(+28.51)
18,022.98
(+21.99)
Cập nhật: 11:30 07/02/2023 <<Chi tiết>>