(GMT+7)   

Giá vàng PNJ

Cập nhật mới nhất lúc: 04:55 29/09/2022
Đơn vị: Đồng/Lượng
Khu vực Loại MUA vào BÁN ra Lịch sử
Hồ Chí Minh PNJ 50,250,000
(+50,000)
51,250,000
(+50,000)
SJC 64,100,000
(-500,000)
65,100,000
(-500,000)
Hà Nội PNJ 50,250,000
(+50,000)
51,250,000
(+50,000)
SJC 64,100,000
(-500,000)
65,100,000
(-500,000)
Đà Nẵng PNJ 50,250,000
(+50,000)
51,250,000
(+50,000)
SJC 64,100,000
(-500,000)
65,100,000
(-500,000)
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 50,250,000
(+50,000)
51,150,000
(+50,000)
Nữ trang 24K 49,750,000
(+50,000)
50,550,000
(+50,000)
Nữ trang 18K 36,660,000
(+30,000)
38,060,000
(+30,000)
Nữ trang 14K 28,320,000
(+30,000)
29,720,000
(+30,000)
Nữ trang 10K 19,780,000
(+20,000)
21,180,000
(+20,000)
Miền Tây PNJ 50,250,000
(+50,000)
51,250,000
(+50,000)
SJC 64,400,000
(-200,000)
65,200,000
(-400,000)
Nguồn: Công ty Cổ phần vàng bạc đá quý Phú Nhuận
Lần cuối thay đổi: 14:16 28/09/2022

Vàng thế giới (USD/oz)

1,660.10 +30.90 (+1.86%)
03:59 29/09/2022

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 82.15 (+3.65) +4.65%
Brent 89.27 (+3.00) +3.48%
Cập nhật: 04:55 29/09/2022

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,580.00
(+15.00)
23,890.00
(+15.00)
AUD 14,807.48
(-226.53)
15,438.58
(-236.19)
CNY 3,210.33
(-38.28)
3,347.66
(-39.92)
EUR 22,159.16
(-147.87)
23,399.49
(-156.18)
GBP 24,732.36
(-190.19)
25,786.46
(-198.31)
JPY 159.76
(-0.22)
169.13
(-0.23)
KRW 14.23
(-0.20)
17.34
(-0.24)
SGD 16,012.12
(-108.09)
16,694.56
(-112.71)
Cập nhật: 04:55 29/09/2022 <<Chi tiết>>