(GMT+7)   

Giá vàng PNJ

Cập nhật mới nhất lúc: 22:25 13/04/2024
Đơn vị: Đồng/Lượng
Khu vực Loại MUA vào BÁN ra Lịch sử
PNJ 74,300,000
(-1,150,000)
76,250,000
(-1,000,000)
SJC 80,600,000
(-1,900,000)
83,100,000
(-1,400,000)
PNJ 74,300,000
(-1,150,000)
76,250,000
(-1,000,000)
SJC 80,600,000
(-1,900,000)
83,100,000
(-1,400,000)
Hồ Chí Minh PNJ 74,300,000
(-1,150,000)
76,250,000
(-1,000,000)
SJC 80,600,000
(-1,900,000)
83,100,000
(-1,400,000)
Hà Nội PNJ 74,300,000
(-1,150,000)
76,250,000
(-1,000,000)
SJC 80,600,000
(-1,900,000)
83,100,000
(-1,400,000)
Đà Nẵng PNJ 74,300,000
(-1,150,000)
76,250,000
(-1,000,000)
SJC 80,600,000
(-1,900,000)
83,100,000
(-1,400,000)
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 74,300,000
(-1,150,000)
76,200,000
(-1,000,000)
Nữ trang 24K 74,200,000
(-1,100,000)
75,000,000
(-1,100,000)
Nữ trang 18K 55,000,000
(-830,000)
56,400,000
(-830,000)
Nữ trang 14K 42,630,000
(-640,000)
44,030,000
(-640,000)
Nữ trang 10K 29,950,000
(-460,000)
31,350,000
(-460,000)
Miền Tây PNJ 74,300,000
(-1,150,000)
76,250,000
(-1,000,000)
SJC 80,600,000
(-1,900,000)
83,100,000
(-1,400,000)
Nguồn: Công ty Cổ phần vàng bạc đá quý Phú Nhuận
Lần cuối thay đổi: 10:33 13/04/2024

Vàng thế giới (USD/oz)

--

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 85.66 (+0.64) +0.75%
Brent 90.45 (+0.71) +0.79%
Cập nhật: 22:25 13/04/2024

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 24,810.00
(0)
25,180.00
(0)
AUD 15,866.65
(0)
16,541.49
(0)
CNY 3,384.48
(0)
3,528.96
(0)
EUR 26,001.72
(0)
27,428.10
(0)
GBP 30,483.18
(0)
31,779.68
(0)
JPY 158.21
(0)
167.45
(0)
KRW 15.68
(0)
19.01
(0)
SGD 17,955.42
(0)
18,719.09
(0)
Cập nhật: 22:25 13/04/2024 <<Chi tiết>>