(GMT+7)   

Tỷ giá ngoại tệ KRW (Won Hàn Quốc)

Tỷ giá KRW tại các Ngân hàng mới nhất hôm nay:

Cập nhật mới nhất lúc: 06:05 29/09/2022
Đơn vị: VN Đồng
Ngân hàng Mua TM Mua CK Bán TM Bán CK NH Cập nhật
AB Bank 16.47
(-0.01)
17.93
(-0.02)
08:00 28/09/2022
ACB - 16.66
(+0.03)
- 17.19
(+0.03)
16:35 28/09/2022
AgriBank 0.00 15.94
(-0.01)
17.28
(-0.02)
08:18 28/09/2022
BIDV 14.75
(-0.17)
- 17.27
(-0.20)
15:34 28/09/2022
Maritime Bank 16.41
(0)
19.52
(0)
08:30 05/05/2022
Sacom Bank - 15.08
(+0.03)
19.42
(+0.03)
- 16:34 28/09/2022
SCB - 16.60
(0)
19.20
(0)
- 16:45 28/09/2022
SHB --- 14.93 19.43 15:25 28/09/2022
Techcom Bank - - 25.00
(+2.00)
08:05 07/05/2022
Tiên Phong Bank 15.71
(+0.07)
15.79
(-0.24)
17.25
(+0.08)
16:44 28/09/2022
Vietcom Bank 14.23
(-0.20)
15.81
(-0.22)
17.34
(-0.24)
15:54 28/09/2022
Vietin Bank - 14.69
(+0.09)
18.49
(+0.09)
06:00 29/09/2022
Nguồn: Tổng hợp từ các ngân hàng Việt Nam

Vàng thế giới (USD/oz)

1,657.80 -2.20 (-0.13%)
06:07 29/09/2022

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 81.78 (-0.37) -0.45%
Brent 89.32 (+3.05) +3.54%
Cập nhật: 06:05 29/09/2022

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,580.00
(+15.00)
23,890.00
(+15.00)
AUD 14,807.48
(-226.53)
15,438.58
(-236.19)
CNY 3,210.33
(-38.28)
3,347.66
(-39.92)
EUR 22,159.16
(-147.87)
23,399.49
(-156.18)
GBP 24,732.36
(-190.19)
25,786.46
(-198.31)
JPY 159.76
(-0.22)
169.13
(-0.23)
KRW 14.23
(-0.20)
17.34
(-0.24)
SGD 16,012.12
(-108.09)
16,694.56
(-112.71)
Cập nhật: 06:05 29/09/2022 <<Chi tiết>>