(GMT+7)   

Tỷ giá ngoại tệ KRW (Won Hàn Quốc)

Tỷ giá KRW tại các Ngân hàng mới nhất hôm nay:

Cập nhật mới nhất lúc: 12:45 07/02/2023
Đơn vị: VN Đồng
Ngân hàng Mua TM Mua CK Bán TM Bán CK NH Cập nhật
AB Bank 18.00
(-0.63)
20.96
(+0.71)
08:00 07/02/2023
ACB - 18.81
(-0.09)
- 19.34
(-0.20)
11:00 07/02/2023
AgriBank 0.00 17.86
(-0.09)
19.59
(-0.11)
08:29 07/02/2023
BIDV 16.78
(0)
18.53
(+18.53)
19.66
(0)
10:24 07/02/2023
Maritime Bank 16.41
(0)
19.52
(0)
08:30 05/05/2022
Sacom Bank - 17.00
(-0.27)
21.50
(-0.28)
- 10:37 07/02/2023
SCB - 18.50
(-0.20)
21.00
(0)
- 08:25 07/02/2023
SHB --- 17.21
(-0.09)
21.71
(-0.09)
09:20 07/02/2023
Techcom Bank - - 19.00
(0)
08:35 15/10/2022
Tiên Phong Bank 17.78
(-0.23)
18.01
(-0.10)
19.31
(-0.24)
11:57 07/02/2023
Vietcom Bank 16.21
(-0.09)
18.01
(-0.10)
19.74
(-0.12)
10:33 07/02/2023
Vietin Bank 16.93
(+16.93)
17.73
(+1.11)
20.53
(+0.11)
12:30 07/02/2023
Nguồn: Tổng hợp từ các ngân hàng Việt Nam

Vàng thế giới (USD/oz)

1,867.40 +3.10 (+0.17%)
06/02/2023 17:01

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 74.82 (+0.71) +0.96%
Brent 81.69 (+0.70) +0.86%
Cập nhật: 12:45 07/02/2023

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,320.00
(+50.00)
23,690.00
(+50.00)
AUD 15,855.47
(+35.89)
16,524.47
(+30.33)
CNY 3,399.34
(+13.87)
3,543.30
(+12.94)
EUR 24,619.99
(-49.22)
25,987.43
(-63.13)
GBP 27,625.56
(+81.94)
28,791.19
(+73.08)
JPY 173.02
(+0.46)
183.10
(+0.42)
KRW 16.21
(-0.09)
19.74
(-0.12)
SGD 17,293.32
(+28.51)
18,022.98
(+21.99)
Cập nhật: 12:45 07/02/2023 <<Chi tiết>>