(GMT+7)   

Tỷ giá ngoại tệ KRW (Won Hàn Quốc)

Tỷ giá KRW tại các Ngân hàng mới nhất hôm nay:

Cập nhật mới nhất lúc: 03:35 15/07/2024
Đơn vị: VN Đồng
Ngân hàng Mua TM Mua CK Bán TM Bán CK NH Cập nhật
AB Bank 17.43
(+0.23)
19.00
(-0.91)
08:00 10/04/2023
ACB - 17.85
(0)
- 18.50
(0)
08:05 03/06/2023
AgriBank 0.00 17.70
(+0.09)
19.34
(+0.11)
08:30 12/07/2024
BIDV 16.20
(-0.04)
17.90
(-0.04)
19.21
(-0.04)
13:33 10/01/2024
Maritime Bank 16.41
(0)
19.52
(0)
08:30 05/05/2022
Sacom Bank - 16.90
(0)
21.40
(0)
- 10:10 04/07/2023
SCB - 18.30
(-0.30)
21.10
(-0.30)
- 10:00 05/12/2023
SHB --- 17.11
(-0.15)
21.61
(-0.15)
13:45 13/06/2024
Techcom Bank - - 19.00
(0)
08:35 15/10/2022
Tiên Phong Bank 17.62
(-0.02)
17.88
(+0.16)
19.15
(-0.01)
13:49 13/06/2024
Vietcom Bank 16.00
(+0.10)
17.78
(+0.11)
19.40
(+0.13)
08:36 12/07/2024
Vietin Bank 16.24
(+0.04)
16.44
(+0.04)
20.24
(+0.04)
04:30 06/07/2024
Nguồn: Tổng hợp từ các ngân hàng Việt Nam

Vàng thế giới (USD/oz)

2,410.60 -3.90 (--0.16)
15/07/2024 03:40

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 82.21 (-0.41) -0.50%
Brent 85.03 (-0.37) -0.43%
Cập nhật: 03:35 15/07/2024

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 25,210.00
(-5.00)
25,460.00
(-5.00)
AUD 16,761.86
(+42.91)
17,474.29
(+44.71)
CNY 3,433.18
(+11.33)
3,579.64
(+11.81)
EUR 26,947.38
(+115.33)
28,424.86
(+121.61)
GBP 32,006.67
(+173.80)
33,367.06
(+181.14)
JPY 155.22
(+2.69)
164.28
(+2.85)
KRW 16.00
(+0.10)
19.40
(+0.13)
SGD 18,467.07
(+91.17)
19,251.99
(+95.03)
Cập nhật: 03:35 15/07/2024 <<Chi tiết>>