(GMT+7)   

Lãi suất Ngân hàng Nông nghiệp Agribank

Cập nhật mới nhất lúc: 05:05 29/09/2022
Đơn vị: %/năm
KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN
Kì hạn VND USD EUR
Không kỳ hạn 0.3% 0% 0%
1 Tháng 4.1% 0% 0%
2 Tháng 4.1% 0% 0%
3 Tháng 4.4% 0% 0%
4 Tháng 4.4% 0% 0%
5 Tháng 4.4% 0% 0%
6 Tháng 4.8% 0% 0%
7 Tháng 4.8% 0% 0%
8 Tháng 4.8% 0% 0%
9 Tháng 4.8% 0% 0%
10 Tháng 4.8% 0% 0%
11 Tháng 4.8% 0% 0%
12 Tháng 6.4% 0% 0%
13 Tháng 6.4% 0% 0%
15 Tháng 6.4% 0% 0%
18 Tháng 6.4% 0% 0%
24 Tháng 6.4% 0% 0%
Tiền gửi thanh toán 0.3% 0% 0%

KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC
Kì hạn VND USD EUR
Không kỳ hạn 0.3% 0% 0%
1 Tháng 3.5% 0% 0%
2 Tháng 3.5% 0% 0%
3 Tháng 3.8% 0% 0%
4 Tháng 3.8% 0% 0%
5 Tháng 3.8% 0% 0%
6 Tháng 4.2% 0% 0%
7 Tháng 4.2% 0% 0%
8 Tháng 4.2% 0% 0%
9 Tháng 4.2% 0% 0%
10 Tháng 4.2% 0% 0%
11 Tháng 4.2% 0% 0%
12 Tháng 5.2% 0% 0%
13 Tháng 5.2% 0% 0%
15 Tháng 5.2% 0% 0%
18 Tháng 5.2% 0% 0%
24 Tháng 5.2% 0% 0%
Tiền gửi thanh toán 0.3% 0% 0%
Nguồn: Ngân hàng Nông nghiệp AgriBank

Vàng thế giới (USD/oz)

1,659.10 -1.10 (-0.07%)
05:04 29/09/2022

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 82.15 (+3.65) +4.65%
Brent 89.27 (+3.00) +3.48%
Cập nhật: 05:05 29/09/2022

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,580.00
(+15.00)
23,890.00
(+15.00)
AUD 14,807.48
(-226.53)
15,438.58
(-236.19)
CNY 3,210.33
(-38.28)
3,347.66
(-39.92)
EUR 22,159.16
(-147.87)
23,399.49
(-156.18)
GBP 24,732.36
(-190.19)
25,786.46
(-198.31)
JPY 159.76
(-0.22)
169.13
(-0.23)
KRW 14.23
(-0.20)
17.34
(-0.24)
SGD 16,012.12
(-108.09)
16,694.56
(-112.71)
Cập nhật: 05:05 29/09/2022 <<Chi tiết>>