(GMT+7)   

Lãi suất Ngân hàng Nông nghiệp Agribank

Cập nhật mới nhất lúc: 11:40 07/02/2023
Đơn vị: %/năm
KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN
Kì hạn VND USD EUR
Không kỳ hạn 0.5% 0% 0%
1 Tháng 4.9% 0% 0%
2 Tháng 4.9% 0% 0%
3 Tháng 5.4% 0% 0%
4 Tháng 5.4% 0% 0%
5 Tháng 5.4% 0% 0%
6 Tháng 6.1% 0% 0%
7 Tháng 6.1% 0% 0%
8 Tháng 6.1% 0% 0%
9 Tháng 6.1% 0% 0%
10 Tháng 6.1% 0% 0%
11 Tháng 6.1% 0% 0%
12 Tháng 7.4% 0% 0%
13 Tháng 7.4% 0% 0%
15 Tháng 7.4% 0% 0%
18 Tháng 7.4% 0% 0%
24 Tháng 7.4% 0% 0%
Tiền gửi thanh toán 0.5% 0% 0%

KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC
Kì hạn VND USD EUR
Không kỳ hạn 0.5% 0% 0%
1 Tháng 4.6% 0% 0%
2 Tháng 4.6% 0% 0%
3 Tháng 5.1% 0% 0%
4 Tháng 5.1% 0% 0%
5 Tháng 5.1% 0% 0%
6 Tháng 5.8% 0% 0%
7 Tháng 5.8% 0% 0%
8 Tháng 5.8% 0% 0%
9 Tháng 5.8% 0% 0%
10 Tháng 5.8% 0% 0%
11 Tháng 5.8% 0% 0%
12 Tháng 6.2% 0% 0%
13 Tháng 6.2% 0% 0%
15 Tháng 6.2% 0% 0%
18 Tháng 6.2% 0% 0%
24 Tháng 6.2% 0% 0%
Tiền gửi thanh toán 0.5% 0% 0%
Nguồn: Ngân hàng Nông nghiệp AgriBank

Vàng thế giới (USD/oz)

1,867.40 +3.10 (+0.17%)
06/02/2023 17:01

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 74.90 (+0.79) +1.07%
Brent 81.76 (+0.77) +0.95%
Cập nhật: 11:40 07/02/2023

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,320.00
(+50.00)
23,690.00
(+50.00)
AUD 15,855.47
(+35.89)
16,524.47
(+30.33)
CNY 3,399.34
(+13.87)
3,543.30
(+12.94)
EUR 24,619.99
(-49.22)
25,987.43
(-63.13)
GBP 27,625.56
(+81.94)
28,791.19
(+73.08)
JPY 173.02
(+0.46)
183.10
(+0.42)
KRW 16.21
(-0.09)
19.74
(-0.12)
SGD 17,293.32
(+28.51)
18,022.98
(+21.99)
Cập nhật: 11:40 07/02/2023 <<Chi tiết>>