(GMT+7)   

Lãi suất Ngân hàng Nông nghiệp Agribank

Cập nhật mới nhất lúc: 23:55 25/05/2022
Đơn vị: %/năm
KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN
Kì hạn VND USD EUR
Không kỳ hạn 0.1% 0% 0%
1 Tháng 3.1% 0% 0%
2 Tháng 3.1% 0% 0%
3 Tháng 3.4% 0% 0%
4 Tháng 3.4% 0% 0%
5 Tháng 3.4% 0% 0%
6 Tháng 4.0% 0% 0%
7 Tháng 4.0% 0% 0%
8 Tháng 4.0% 0% 0%
9 Tháng 4.0% 0% 0%
10 Tháng 4.0% 0% 0%
11 Tháng 4.0% 0% 0%
12 Tháng 5.5% 0% 0%
13 Tháng 5.5% 0% 0%
15 Tháng 5.5% 0% 0%
18 Tháng 5.5% 0% 0%
24 Tháng 5.5% 0% 0%
Tiền gửi thanh toán 0.1% 0% 0%

KHÁCH HÀNG TỔ CHỨC
Kì hạn VND USD EUR
Không kỳ hạn 0.2% 0% 0%
1 Tháng 3.0% 0% 0%
2 Tháng 3.0% 0% 0%
3 Tháng 3.3% 0% 0%
4 Tháng 3.3% 0% 0%
5 Tháng 3.3% 0% 0%
6 Tháng 3.7% 0% 0%
7 Tháng 3.7% 0% 0%
8 Tháng 3.7% 0% 0%
9 Tháng 3.7% 0% 0%
10 Tháng 3.7% 0% 0%
11 Tháng 3.7% 0% 0%
12 Tháng 4.8% 0% 0%
13 Tháng 4.8% 0% 0%
15 Tháng 4.8% 0% 0%
18 Tháng 4.8% 0% 0%
24 Tháng 4.8% 0% 0%
Tiền gửi thanh toán 0.2% 0% 0%
Nguồn: Ngân hàng Nông nghiệp AgriBank

Vàng thế giới (USD/oz)

1,855.40 -11.00 (-0.59%)
02:14 26/05/2022

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 110.67 (+0.90) +0.82%
Brent 114.28 (+0.72) +0.63%
Cập nhật: 02:15 26/05/2022

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,040.00
(0)
23,350.00
(0)
AUD 16,046.70
(+49.75)
16,731.27
(+51.87)
CNY 3,408.43
(-0.40)
3,554.37
(-0.42)
EUR 24,210.26
(-20.35)
25,566.40
(-21.49)
GBP 28,319.17
(+97.24)
29,527.29
(+101.38)
JPY 177.65
(+0.49)
188.08
(+0.52)
KRW 15.88
(+0.02)
19.35
(+0.02)
SGD 16,471.61
(+10.79)
17,174.31
(+11.25)
Cập nhật: 02:15 26/05/2022 <<Chi tiết>>