(GMT+7)   

Giá vàng Bảo Tín Minh Châu

Cập nhật mới nhất lúc: 01:45 26/05/2022
Đơn vị: Đồng/Chỉ
Khu vực Loại MUA vào BÁN ra Lịch sử
Vàng Rồng Thăng Long Vàng miếng VRTL 999.9 (24k) 5,433,000
(-18,000)
5,508,000
(-18,000)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k) 5,433,000
(-18,000)
5,508,000
(-18,000)
Vàng BTMC Vàng trang sức 999.9 (24k) 5,355,000
(-20,000)
5,495,000
(-20,000)
Vàng trang sức 99.9 (24k) 5,345,000
(-20,000)
5,485,000
(-20,000)
Vàng HTBT Vàng HTBT 999.9 (24k) 5,345,000
(-20,000)
Liên hệ
Vàng SJC Vàng miếng SJC 999.9 (24k) 6,809,000
(-102,000)
6,893,000
(-91,000)
Vàng thị trường Vàng nguyên liệu 999.9 (24k) 5,295,000
(-20,000)
Liên hệ
Quà Mừng Vàng Quà mừng bản vị vàng 999.9 (24k) 5,433,000
(-18,000)
5,508,000
(-18,000)
Nguồn: Công ty Vàng Bạc Đá Quý Bảo Tín Minh Châu
Lần cuối thay đổi: 17:09 25/05/2022

Vàng thế giới (USD/oz)

1,851.30 -15.30 (-0.83%)
01:45 26/05/2022

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 110.38 (+0.61) +0.56%
Brent 114.02 (+0.46) +0.41%
Cập nhật: 01:45 26/05/2022

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,040.00
(0)
23,350.00
(0)
AUD 16,046.70
(+49.75)
16,731.27
(+51.87)
CNY 3,408.43
(-0.40)
3,554.37
(-0.42)
EUR 24,210.26
(-20.35)
25,566.40
(-21.49)
GBP 28,319.17
(+97.24)
29,527.29
(+101.38)
JPY 177.65
(+0.49)
188.08
(+0.52)
KRW 15.88
(+0.02)
19.35
(+0.02)
SGD 16,471.61
(+10.79)
17,174.31
(+11.25)
Cập nhật: 01:45 26/05/2022 <<Chi tiết>>