(GMT+7)   

Giá vàng Bảo Tín Minh Châu

Cập nhật mới nhất lúc: 11:15 07/02/2023
Đơn vị: Đồng/Chỉ
Khu vực Loại MUA vào BÁN ra Lịch sử
Vàng Rồng Thăng Long Vàng miếng VRTL 999.9 (24k) 5,419,000
(+2,000)
5,504,000
(+2,000)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k) 5,419,000
(+2,000)
5,504,000
(+2,000)
Vàng BTMC Trang sức bằng Vàng Rồng Thăng Long 999.9 (24k) 5,375,000
(0)
5,485,000
(0)
Trang sức bằng Vàng Rồng Thăng Long 99.9 (24k) 5,365,000
(0)
5,475,000
(0)
Vàng HTBT Vàng HTBT 999.9 (24k) 5,365,000
(0)
Liên hệ
Vàng SJC Vàng miếng SJC 999.9 (24k) 6,648,000
(+6,000)
6,724,000
(+6,000)
Vàng thị trường Vàng nguyên liệu 999.9 (24k) 5,335,000
(0)
Liên hệ
Quà Mừng Vàng Quà mừng bản vị vàng 999.9 (24k) 5,419,000
(+2,000)
5,504,000
(+2,000)
Nguồn: Công ty Vàng Bạc Đá Quý Bảo Tín Minh Châu
Lần cuối thay đổi: 10:20 07/02/2023

Vàng thế giới (USD/oz)

1,867.40 +3.10 (+0.17%)
06/02/2023 17:01

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 74.88 (+0.77) +1.04%
Brent 81.74 (+0.75) +0.93%
Cập nhật: 11:15 07/02/2023

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,320.00
(+50.00)
23,690.00
(+50.00)
AUD 15,855.47
(+35.89)
16,524.47
(+30.33)
CNY 3,399.34
(+13.87)
3,543.30
(+12.94)
EUR 24,619.99
(-49.22)
25,987.43
(-63.13)
GBP 27,625.56
(+81.94)
28,791.19
(+73.08)
JPY 173.02
(+0.46)
183.10
(+0.42)
KRW 16.21
(-0.09)
19.74
(-0.12)
SGD 17,293.32
(+28.51)
18,022.98
(+21.99)
Cập nhật: 11:15 07/02/2023 <<Chi tiết>>