(GMT+7)   

Tỷ giá ngoại tệ Ngân hàng BIDV

Cập nhật mới nhất lúc: 06:05 29/09/2022
Đơn vị: VN Đồng
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán Lịch sử
USD 23,625.00
(+25.00)
23,625.00
(+25.00)
23,905.00
(+25.00)
USD(1-2-5) 23,403.00
(+25.00)
- -
USD(10-20) 23,578.00
(+25.00)
- -
GBP 24,837.00
(-297.00)
24,987.00
(-299.00)
25,906.00
(-309.00)
HKD 2,965.00
(+3.00)
2,986.00
(+3.00)
3,070.00
(+3.00)
CHF 23,464.00
(-32.00)
23,606.00
(-32.00)
24,341.00
(-21.00)
JPY 160.54
(-0.22)
161.51
(-0.22)
168.74
(-0.23)
THB 586.88
(-5.56)
592.81
(-5.62)
646.96
(-5.80)
AUD 14,834.00
(-254.00)
14,924.00
(-255.00)
15,424.00
(-256.00)
CAD 16,863.00
(-141.00)
16,964.00
(-143.00)
17,494.00
(-147.00)
SGD 16,084.00
(-120.00)
16,181.00
(-121.00)
16,656.00
(-116.00)
SEK - 2,046.00
(-27.00)
2,112.00
(-29.00)
LAK - 1.10
(-0.01)
1.41
(0)
DKK - 3,007.00
(-26.00)
3,105.00
(-26.00)
NOK - 2,140.00
(-38.00)
2,210.00
(-39.00)
CNY - 3,228.00
(-35.00)
3,332.00
(-39.00)
RUB - 367.00
(0)
470.00
(-1.00)
NZD 13,057.00
(-250.00)
13,136.00
(-251.00)
13,441.00
(-265.00)
KRW 14.75
(-0.17)
- 17.27
(-0.20)
EUR 22,297.00
(-188.00)
22,357.00
(-189.00)
23,329.00
(-195.00)
TWD 674.44
(-0.98)
- 766.16
(-0.64)
MYR 4,807.68
(-12.10)
- 5,274.13
(-15.07)
Nguồn: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
Lần cuối cập nhật: 15:34 28/09/2022

Vàng thế giới (USD/oz)

1,657.80 -2.20 (-0.13%)
06:07 29/09/2022

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 81.78 (-0.37) -0.45%
Brent 89.32 (+3.05) +3.54%
Cập nhật: 06:05 29/09/2022

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,580.00
(+15.00)
23,890.00
(+15.00)
AUD 14,807.48
(-226.53)
15,438.58
(-236.19)
CNY 3,210.33
(-38.28)
3,347.66
(-39.92)
EUR 22,159.16
(-147.87)
23,399.49
(-156.18)
GBP 24,732.36
(-190.19)
25,786.46
(-198.31)
JPY 159.76
(-0.22)
169.13
(-0.23)
KRW 14.23
(-0.20)
17.34
(-0.24)
SGD 16,012.12
(-108.09)
16,694.56
(-112.71)
Cập nhật: 06:05 29/09/2022 <<Chi tiết>>