(GMT+7)   

Tỷ giá ngoại tệ Ngân hàng BIDV

Cập nhật mới nhất lúc: 15:15 04/12/2022
Đơn vị: VN Đồng
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán Lịch sử
USD 23,950.00
(-420.00)
23,950.00
(-420.00)
24,230.00
(-420.00)
USD(1-2-5) 23,725.00
(-416.00)
- -
USD(10-20) 23,902.00
(-419.00)
- -
GBP 28,948.00
(-92.00)
29,122.00
(-93.00)
30,179.00
(-98.00)
HKD 3,032.00
(-51.00)
3,053.00
(-51.00)
3,139.00
(-52.00)
CHF 25,242.00
(-198.00)
25,395.00
(-199.00)
26,175.00
(-197.00)
JPY 175.22
(-0.41)
176.28
(-0.41)
184.17
(-0.39)
THB 656.07
(-7.12)
662.70
(-7.19)
723.18
(-7.48)
AUD 16,061.00
(-298.00)
16,158.00
(-300.00)
16,696.00
(-297.00)
CAD 17,531.00
(-363.00)
17,637.00
(-365.00)
18,185.00
(-370.00)
SGD 17,463.00
(-234.00)
17,568.00
(-236.00)
18,078.00
(-238.00)
SEK - 2,298.00
(-11.00)
2,373.00
(-12.00)
LAK - 1.07
(-0.01)
1.37
(-0.03)
DKK - 3,358.00
(-32.00)
3,466.00
(-33.00)
NOK - 2,433.00
(-28.00)
2,513.00
(-28.00)
CNY - 3,369.00
(-46.00)
3,478.00
(-46.00)
RUB - 353.00
(-11.00)
453.00
(-14.00)
NZD 15,143.00
(-99.00)
15,234.00
(-100.00)
15,585.00
(-107.00)
KRW 16.61
(-0.28)
- 19.45
(-0.33)
EUR 24,895.00
(-246.00)
24,962.00
(-247.00)
26,042.00
(-253.00)
TWD 713.68
(-10.69)
- 810.11
(-11.97)
MYR 5,128.70
(-76.92)
- 5,630.72
(-85.88)
Nguồn: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
Lần cuối cập nhật: 15:33 02/12/2022

Vàng thế giới (USD/oz)

--

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 79.98 (-1.24) -1.53%
Brent 85.57 (-1.31) -1.51%
Cập nhật: 15:15 04/12/2022

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,930.00
(-400.00)
24,240.00
(-400.00)
AUD 15,995.67
(-237.07)
16,677.00
(-246.70)
CNY 3,351.39
(-43.04)
3,494.67
(-44.79)
EUR 24,695.61
(-214.48)
26,077.28
(-225.77)
GBP 28,769.67
(-191.44)
29,995.10
(-198.78)
JPY 174.05
(-0.59)
184.25
(-0.63)
KRW 16.05
(-0.19)
19.55
(-0.24)
SGD 17,370.68
(-205.36)
18,110.58
(-213.60)
Cập nhật: 15:15 04/12/2022 <<Chi tiết>>