(GMT+7)   

Tỷ giá ngoại tệ Ngân hàng BIDV

Cập nhật mới nhất lúc: 23:35 13/04/2024
Đơn vị: VN Đồng
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán Lịch sử
USD 24,230.00
(+30.00)
24,230.00
(+30.00)
24,530.00
(+30.00)
USD(1-2-5) 24,010.00
(+30.00)
- -
USD(10-20) 24,010.00
(+30.00)
- -
GBP 30,292.00
(-65.00)
30,475.00
(-65.00)
31,432.00
(-60.00)
HKD 3,053.00
(+1.00)
3,074.00
(0)
3,162.00
(0)
CHF 27,987.00
(-114.00)
28,156.00
(-114.00)
29,036.00
(-105.00)
JPY 164.35
(-0.80)
165.35
(-0.80)
173.00
(-0.85)
THB 664.67
(-2.98)
671.38
(-3.01)
717.17
(-3.23)
AUD 16,010.00
(-4.00)
16,107.00
(-4.00)
16,567.00
(+6.00)
CAD 17,836.00
(-13.00)
17,944.00
(-13.00)
18,485.00
(-13.00)
SGD 17,925.00
(-19.00)
18,034.00
(-18.00)
18,542.00
(-23.00)
SEK - 2,342.00
(+4.00)
2,419.00
(+2.00)
LAK - 0.90
(0)
1.25
(0)
DKK - 3,516.00
(-2.00)
3,632.00
(-2.00)
NOK - 2,315.00
(+8.00)
2,393.00
(+9.00)
CNY - 3,363.00
(-3.00)
3,454.00
(-2.00)
RUB - 246.00
(+5.00)
315.00
(+5.00)
NZD 14,934.00
(+11.00)
15,024.00
(+11.00)
15,439.00
(+9.00)
KRW 16.20
(-0.04)
17.90
(-0.04)
19.21
(-0.04)
EUR 26,159.00
(-17.00)
26,229.00
(-18.00)
27,366.00
(-11.00)
TWD 708.13
(-1.42)
- 855.41
(-1.74)
MYR 4,902.20
(-1.30)
- 5,520.95
(+0.82)
SAR - 6,396.68
(+7.75)
6,722.49
(+8.04)
Nguồn: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
Lần cuối cập nhật: 13:33 10/01/2024

Vàng thế giới (USD/oz)

--

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 85.66 (+0.64) +0.75%
Brent 90.45 (+0.71) +0.79%
Cập nhật: 23:35 13/04/2024

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 24,810.00
(0)
25,180.00
(0)
AUD 15,866.65
(0)
16,541.49
(0)
CNY 3,384.48
(0)
3,528.96
(0)
EUR 26,001.72
(0)
27,428.10
(0)
GBP 30,483.18
(0)
31,779.68
(0)
JPY 158.21
(0)
167.45
(0)
KRW 15.68
(0)
19.01
(0)
SGD 17,955.42
(0)
18,719.09
(0)
Cập nhật: 23:35 13/04/2024 <<Chi tiết>>