(GMT+7)   

Tỷ giá ngoại tệ Ngân hàng BIDV

Cập nhật mới nhất lúc: 03:25 26/05/2022
Đơn vị: VN Đồng
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán Lịch sử
USD 23,055.00
(-25.00)
23,055.00
(-25.00)
23,335.00
(-25.00)
USD(1-2-5) 22,838.00
(-25.00)
- -
USD(10-20) 23,009.00
(-25.00)
- -
GBP 28,429.00
(+31.00)
28,600.00
(+30.00)
29,656.00
(+30.00)
HKD 2,893.00
(-4.00)
2,914.00
(-3.00)
2,997.00
(-3.00)
CHF 23,583.00
(-23.00)
23,725.00
(-23.00)
24,504.00
(-24.00)
JPY 178.36
(-0.01)
179.44
(-0.01)
187.56
(-0.01)
THB 640.96
(-2.39)
647.44
(-2.41)
706.85
(-2.42)
AUD 16,057.00
(-4.00)
16,154.00
(-4.00)
16,692.00
(-4.00)
CAD 17,668.00
(-81.00)
17,774.00
(-82.00)
18,335.00
(-85.00)
SGD 16,491.00
(-30.00)
16,590.00
(-30.00)
17,129.00
(-31.00)
SEK - 2,318.00
(-13.00)
2,394.00
(-13.00)
LAK - 1.47
(-0.01)
1.82
(0)
DKK - 3,274.00
(-16.00)
3,382.00
(-16.00)
NOK - 2,378.00
(+4.00)
2,457.00
(+5.00)
CNY - 3,419.00
(-5.00)
3,534.00
(-6.00)
RUB - 374.00
(+5.00)
480.00
(+6.00)
NZD 14,746.00
(+62.00)
14,835.00
(+62.00)
15,190.00
(+70.00)
KRW 16.43
(-0.01)
- 20.07
(-0.01)
EUR 24,290.00
(-113.00)
24,356.00
(-113.00)
25,418.00
(-120.00)
TWD 709.94
(+0.87)
- 806.78
(+1.54)
MYR 4,940.42
(-4.23)
- 5,422.73
(-4.58)
Nguồn: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
Lần cuối cập nhật: 15:57 25/05/2022

Vàng thế giới (USD/oz)

1,853.70 -12.60 (-0.68%)
03:26 26/05/2022

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 110.84 (+1.07) +0.97%
Brent 114.45 (+0.89) +0.78%
Cập nhật: 03:25 26/05/2022

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,040.00
(0)
23,350.00
(0)
AUD 16,046.70
(+49.75)
16,731.27
(+51.87)
CNY 3,408.43
(-0.40)
3,554.37
(-0.42)
EUR 24,210.26
(-20.35)
25,566.40
(-21.49)
GBP 28,319.17
(+97.24)
29,527.29
(+101.38)
JPY 177.65
(+0.49)
188.08
(+0.52)
KRW 15.88
(+0.02)
19.35
(+0.02)
SGD 16,471.61
(+10.79)
17,174.31
(+11.25)
Cập nhật: 03:25 26/05/2022 <<Chi tiết>>