(GMT+7)   

Tỷ giá ngoại tệ Ngân hàng Quốc Tế VIB

Cập nhật mới nhất lúc: 10:55 07/02/2023
Đơn vị: VN Đồng
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán Lịch sử
USD 22,950.00
(-10.00)
22,970.00
(-10.00)
23,170.00
(0)
EUR 26,815.00
(+63.00)
26,923.00
(+64.00)
27,442.00
(+160.00)
JPY 204.88
(+0.08)
206.74
(+0.08)
210.90
(+0.81)
AUD 17,211.00
(+21.00)
17,367.00
(+21.00)
17,770.00
(+82.00)
SGD 16,852.00
(-22.00)
17,005.00
(-22.00)
17,325.00
(+37.00)
HKD - 2,899.00
(-6.00)
3,097.00
(+4.00)
CHF - 24,215.00
(+14.00)
25,075.00
(+104.00)
DKK - 3,583.00
(+5.00)
3,795.00
(+20.00)
GBP 31,349.00
(+49.00)
31,634.00
(+50.00)
32,215.00
(+163.00)
NOK - 2,573.00
(+2.00)
2,813.00
(+12.00)
CAD 18,066.00
(-21.00)
18,212.00
(-21.00)
18,546.00
(+42.00)
IDR - 1.54
(0)
1.61
(+0.01)
INR - 309.00
(0)
322.00
(+1.00)
MXN - 1,064.00
(-2.00)
1,110.00
(+2.00)
NGN - 59.00
(0)
62.00
(0)
PHP - 472.00
(-1.00)
492.00
(+1.00)
ZAR - 1,354.00
(-3.00)
1,412.00
(+2.00)
Nguồn: Ngân hàng Quốc Tế Việt Nam
Lần cuối cập nhật: 17:30 02/04/2021

Vàng thế giới (USD/oz)

1,867.40 +3.10 (+0.17%)
06/02/2023 17:01

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 74.90 (+0.79) +1.07%
Brent 81.75 (+0.76) +0.94%
Cập nhật: 10:55 07/02/2023

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,320.00
(+50.00)
23,690.00
(+50.00)
AUD 15,855.47
(+35.89)
16,524.47
(+30.33)
CNY 3,399.34
(+13.87)
3,543.30
(+12.94)
EUR 24,619.99
(-49.22)
25,987.43
(-63.13)
GBP 27,625.56
(+81.94)
28,791.19
(+73.08)
JPY 173.02
(+0.46)
183.10
(+0.42)
KRW 16.21
(-0.09)
19.74
(-0.12)
SGD 17,293.32
(+28.51)
18,022.98
(+21.99)
Cập nhật: 10:55 07/02/2023 <<Chi tiết>>