(GMT+7)   

Tỷ giá ngoại tệ Ngân hàng Quốc Tế VIB

Cập nhật mới nhất lúc: 04:20 29/09/2022
Đơn vị: VN Đồng
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán Lịch sử
USD 22,950.00
(-10.00)
22,970.00
(-10.00)
23,170.00
(0)
EUR 26,815.00
(+63.00)
26,923.00
(+64.00)
27,442.00
(+160.00)
JPY 204.88
(+0.08)
206.74
(+0.08)
210.90
(+0.81)
AUD 17,211.00
(+21.00)
17,367.00
(+21.00)
17,770.00
(+82.00)
SGD 16,852.00
(-22.00)
17,005.00
(-22.00)
17,325.00
(+37.00)
HKD - 2,899.00
(-6.00)
3,097.00
(+4.00)
CHF - 24,215.00
(+14.00)
25,075.00
(+104.00)
DKK - 3,583.00
(+5.00)
3,795.00
(+20.00)
GBP 31,349.00
(+49.00)
31,634.00
(+50.00)
32,215.00
(+163.00)
NOK - 2,573.00
(+2.00)
2,813.00
(+12.00)
CAD 18,066.00
(-21.00)
18,212.00
(-21.00)
18,546.00
(+42.00)
IDR - 1.54
(0)
1.61
(+0.01)
INR - 309.00
(0)
322.00
(+1.00)
MXN - 1,064.00
(-2.00)
1,110.00
(+2.00)
NGN - 59.00
(0)
62.00
(0)
PHP - 472.00
(-1.00)
492.00
(+1.00)
ZAR - 1,354.00
(-3.00)
1,412.00
(+2.00)
Nguồn: Ngân hàng Quốc Tế Việt Nam
Lần cuối cập nhật: 17:30 02/04/2021

Vàng thế giới (USD/oz)

1,660.10 +30.90 (+1.86%)
03:59 29/09/2022

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 82.15 (+3.65) +4.65%
Brent 89.03 (+2.76) +3.20%
Cập nhật: 04:20 29/09/2022

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,580.00
(+15.00)
23,890.00
(+15.00)
AUD 14,807.48
(-226.53)
15,438.58
(-236.19)
CNY 3,210.33
(-38.28)
3,347.66
(-39.92)
EUR 22,159.16
(-147.87)
23,399.49
(-156.18)
GBP 24,732.36
(-190.19)
25,786.46
(-198.31)
JPY 159.76
(-0.22)
169.13
(-0.23)
KRW 14.23
(-0.20)
17.34
(-0.24)
SGD 16,012.12
(-108.09)
16,694.56
(-112.71)
Cập nhật: 04:20 29/09/2022 <<Chi tiết>>