(GMT+7)   

Tỷ giá ngoại tệ Ngân hàng Công thương VietinBank

Cập nhật mới nhất lúc: 04:30 29/09/2022
Đơn vị: VN Đồng
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán Lịch sử
AUD - 15,211.00
(+44.00)
15,911.00
(+44.00)
CAD - 17,179.00
(+62.00)
17,879.00
(+62.00)
CHF - 23,866.00
(+60.00)
24,816.00
(+60.00)
CNY - 3,233.00
(0)
3,373.00
(0)
DKK - 3,023.00
(+15.00)
3,193.00
(+15.00)
EUR - 22,302.00
(+116.00)
23,592.00
(+116.00)
GBP - 25,344.00
(+191.00)
26,514.00
(+191.00)
HKD - 2,910.00
(+1.00)
3,105.00
(+1.00)
JPY - 160.96
(+0.21)
170.51
(+0.21)
KRW - 14.69
(+0.09)
18.49
(+0.09)
LAK - 0.74
(-0.05)
1.69
(-0.05)
NOK - 2,150.00
(+14.00)
2,270.00
(+14.00)
NZD - 13,371.00
(+70.00)
13,781.00
(+70.00)
SEK - 2,050.00
(+9.00)
2,185.00
(+9.00)
SGD - 16,028.00
(+37.00)
16,828.00
(+37.00)
THB - 617.44
(+4.32)
645.44
(+4.32)
USD - 23,560.00
(0)
24,000.00
(0)
Nguồn: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
Lần cuối cập nhật: 04:00 29/09/2022

Vàng thế giới (USD/oz)

1,660.10 +30.90 (+1.86%)
03:59 29/09/2022

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 82.15 (+3.65) +4.65%
Brent 89.03 (+2.76) +3.20%
Cập nhật: 04:30 29/09/2022

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,580.00
(+15.00)
23,890.00
(+15.00)
AUD 14,807.48
(-226.53)
15,438.58
(-236.19)
CNY 3,210.33
(-38.28)
3,347.66
(-39.92)
EUR 22,159.16
(-147.87)
23,399.49
(-156.18)
GBP 24,732.36
(-190.19)
25,786.46
(-198.31)
JPY 159.76
(-0.22)
169.13
(-0.23)
KRW 14.23
(-0.20)
17.34
(-0.24)
SGD 16,012.12
(-108.09)
16,694.56
(-112.71)
Cập nhật: 04:30 29/09/2022 <<Chi tiết>>