(GMT+7)   

Tỷ giá ngoại tệ Ngân hàng Công thương VietinBank

Cập nhật mới nhất lúc: 01:35 26/05/2022
Đơn vị: VN Đồng
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán Lịch sử
AUD - 16,077.00
(-91.00)
16,777.00
(-91.00)
CAD - 17,759.00
(-35.00)
18,459.00
(-35.00)
CHF - 23,590.00
(-89.00)
24,540.00
(-89.00)
CNY - 3,396.00
(-23.00)
3,536.00
(-23.00)
DKK - 3,234.00
(-28.00)
3,404.00
(-28.00)
EUR - 23,877.00
(-208.00)
25,167.00
(-208.00)
GBP - 28,536.00
(-41.00)
29,706.00
(-41.00)
HKD - 2,836.00
(-2.00)
3,031.00
(-2.00)
JPY - 178.06
(-1.23)
187.61
(-1.23)
KRW - 16.27
(-0.11)
20.07
(-0.11)
LAK - 1.04
(-0.01)
1.99
(-0.01)
NOK - 2,330.00
(-16.00)
2,450.00
(-16.00)
NZD - 14,728.00
(-5.00)
15,138.00
(-5.00)
SEK - 2,270.00
(-32.00)
2,405.00
(-32.00)
SGD - 16,293.00
(-83.00)
17,093.00
(-83.00)
THB - 662.70
(-5.29)
690.70
(-5.29)
USD - 22,980.00
(-15.00)
23,420.00
(-15.00)
Nguồn: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
Lần cuối cập nhật: 23:28 25/05/2022

Vàng thế giới (USD/oz)

1,850.90 -15.40 (-0.83%)
01:36 26/05/2022

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 110.31 (+0.54) +0.49%
Brent 113.96 (+0.40) +0.35%
Cập nhật: 01:35 26/05/2022

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,040.00
(0)
23,350.00
(0)
AUD 16,046.70
(+49.75)
16,731.27
(+51.87)
CNY 3,408.43
(-0.40)
3,554.37
(-0.42)
EUR 24,210.26
(-20.35)
25,566.40
(-21.49)
GBP 28,319.17
(+97.24)
29,527.29
(+101.38)
JPY 177.65
(+0.49)
188.08
(+0.52)
KRW 15.88
(+0.02)
19.35
(+0.02)
SGD 16,471.61
(+10.79)
17,174.31
(+11.25)
Cập nhật: 01:35 26/05/2022 <<Chi tiết>>