(GMT+7)   

Tỷ giá ngoại tệ Ngân hàng Công thương VietinBank

Cập nhật mới nhất lúc: 22:00 13/04/2024
Đơn vị: VN Đồng
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán Lịch sử
AUD 15,854.00
(-10.00)
15,874.00
(-10.00)
16,474.00
(-10.00)
CAD 17,852.00
(-10.00)
17,862.00
(-10.00)
18,562.00
(-10.00)
CHF 26,845.00
(-51.00)
26,865.00
(-51.00)
27,815.00
(-51.00)
CNY - 3,387.00
(0)
3,527.00
(0)
DKK - 3,479.00
(0)
3,649.00
(0)
EUR 25,766.00
(+2.00)
25,976.00
(+2.00)
27,266.00
(+2.00)
GBP 30,591.00
(+7.00)
30,601.00
(+7.00)
31,771.00
(+7.00)
HKD 3,062.00
(0)
3,072.00
(0)
3,267.00
(0)
JPY 159.00
(-0.17)
159.15
(-0.17)
168.70
(-0.17)
KRW 15.93
(+0.07)
16.13
(+0.07)
19.93
(+0.07)
LAK - 0.68
(0)
1.38
(0)
NOK - 2,215.00
(-1.00)
2,335.00
(-1.00)
NZD 14,592.00
(-15.00)
14,602.00
(-15.00)
15,182.00
(-15.00)
SEK - 2,225.00
(+3.00)
2,360.00
(+3.00)
SGD 17,816.00
(-4.00)
17,826.00
(-4.00)
18,626.00
(-4.00)
THB 631.29
(+1.49)
671.29
(+1.49)
699.29
(+1.49)
USD 24,768.00
(0)
24,808.00
(0)
25,228.00
(0)
Nguồn: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
Lần cuối cập nhật: 04:01 13/04/2024

Vàng thế giới (USD/oz)

--

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 85.66 (+0.64) +0.75%
Brent 90.45 (+0.71) +0.79%
Cập nhật: 22:00 13/04/2024

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 24,810.00
(0)
25,180.00
(0)
AUD 15,866.65
(0)
16,541.49
(0)
CNY 3,384.48
(0)
3,528.96
(0)
EUR 26,001.72
(0)
27,428.10
(0)
GBP 30,483.18
(0)
31,779.68
(0)
JPY 158.21
(0)
167.45
(0)
KRW 15.68
(0)
19.01
(0)
SGD 17,955.42
(0)
18,719.09
(0)
Cập nhật: 22:00 13/04/2024 <<Chi tiết>>