(GMT+7)   

Tỷ giá ngoại tệ Ngân hàng Công thương VietinBank

Cập nhật mới nhất lúc: 11:05 07/02/2023
Đơn vị: VN Đồng
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán Lịch sử
AUD 16,081.00 16,181.00
(+342.00)
16,731.00
(+192.00)
CAD 17,302.00 17,402.00
(+236.00)
17,952.00
(+86.00)
CHF 24,954.00 25,059.00
(+234.00)
25,859.00
(+84.00)
CNY - 3,432.00
(+46.00)
3,542.00
(+16.00)
DKK - 3,348.00
(+51.00)
3,478.00
(+11.00)
EUR 24,880.00 24,905.00
(+543.00)
26,015.00
(+363.00)
GBP 27,973.00 28,023.00
(+342.00)
28,983.00
(+132.00)
HKD 2,925.00 2,940.00
(+67.00)
3,075.00
(+7.00)
JPY 174.63
(+174.63)
174.63
(+1.78)
182.58
(+0.18)
KRW 16.94
(+16.94)
17.74
(+1.12)
20.54
(+0.12)
LAK - 0.70
(0)
1.65
(0)
NOK - 2,243.00
(+51.00)
2,323.00
(+11.00)
NZD 14,678.00 14,761.00
(+246.00)
15,048.00
(+123.00)
SEK - 2,170.00
(+33.00)
2,280.00
(+8.00)
SGD 17,302.00 17,402.00
(+258.00)
18,002.00
(+58.00)
THB 647.82
(+647.82)
692.16
(+8.79)
715.82
(+4.45)
USD 23,354.00 23,374.00
(+99.00)
23,714.00
(+19.00)
Nguồn: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
Lần cuối cập nhật: 10:45 07/02/2023

Vàng thế giới (USD/oz)

1,867.40 +3.10 (+0.17%)
06/02/2023 17:01

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 74.88 (+0.77) +1.04%
Brent 81.75 (+0.76) +0.94%
Cập nhật: 11:05 07/02/2023

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,320.00
(+50.00)
23,690.00
(+50.00)
AUD 15,855.47
(+35.89)
16,524.47
(+30.33)
CNY 3,399.34
(+13.87)
3,543.30
(+12.94)
EUR 24,619.99
(-49.22)
25,987.43
(-63.13)
GBP 27,625.56
(+81.94)
28,791.19
(+73.08)
JPY 173.02
(+0.46)
183.10
(+0.42)
KRW 16.21
(-0.09)
19.74
(-0.12)
SGD 17,293.32
(+28.51)
18,022.98
(+21.99)
Cập nhật: 11:05 07/02/2023 <<Chi tiết>>