(GMT+7)   

Tỷ giá ngoại tệ Ngân hàng Hàng Hải (MaritimeBank)

Cập nhật mới nhất lúc: 02:20 15/07/2024
Đơn vị: VN Đồng
Ngoại tệ Mua Bán Lịch sử
AUD 16,407.00
(+190.00)
17,023.00
(+203.00)
CAD 17,884.00
(+93.00)
18,410.00
(+50.00)
CHF 23,472.00
(-220.00)
23,916.00
(-275.00)
CNY 3,383.00
(-23.00)
3,578.00
(-22.00)
DKK 3,098.00
(-5.00)
3,471.00
(-5.00)
EUR 24,084.00
(-30.00)
25,049.00
(-122.00)
GBP 28,823.00
(+76.00)
29,462.00
(+38.00)
HKD 2,864.00
(-2.00)
2,996.00
(-2.00)
JPY 176.70
(-1.39)
182.26
(-1.44)
KRW 16.41
(0)
19.52
(0)
NOK 2,337.00
(-1.00)
2,650.00
(0)
NZD 14,846.00
(-53.00)
15,400.00
(-52.00)
SEK 2,263.00
(+18.00)
2,510.00
(+20.00)
SGD 16,396.00
(+44.00)
17,062.00
(+45.00)
THB 649.00
(+5.00)
698.00
(+7.00)
USD 22,830.00
(-10.00)
23,110.00
(-10.00)
Nguồn: Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam
Lần cuối cập nhật: 08:30 05/05/2022

Vàng thế giới (USD/oz)

2,410.60 -3.90 (--0.16)
15/07/2024 02:25

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 82.21 (-0.41) -0.50%
Brent 85.03 (-0.37) -0.43%
Cập nhật: 02:20 15/07/2024

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 25,210.00
(-5.00)
25,460.00
(-5.00)
AUD 16,761.86
(+42.91)
17,474.29
(+44.71)
CNY 3,433.18
(+11.33)
3,579.64
(+11.81)
EUR 26,947.38
(+115.33)
28,424.86
(+121.61)
GBP 32,006.67
(+173.80)
33,367.06
(+181.14)
JPY 155.22
(+2.69)
164.28
(+2.85)
KRW 16.00
(+0.10)
19.40
(+0.13)
SGD 18,467.07
(+91.17)
19,251.99
(+95.03)
Cập nhật: 02:20 15/07/2024 <<Chi tiết>>