(GMT+7)   

Tỷ giá ngoại tệ Ngân hàng Hàng Hải (MaritimeBank)

Cập nhật mới nhất lúc: 04:50 29/09/2022
Đơn vị: VN Đồng
Ngoại tệ Mua Bán Lịch sử
AUD 16,407.00
(+190.00)
17,023.00
(+203.00)
CAD 17,884.00
(+93.00)
18,410.00
(+50.00)
CHF 23,472.00
(-220.00)
23,916.00
(-275.00)
CNY 3,383.00
(-23.00)
3,578.00
(-22.00)
DKK 3,098.00
(-5.00)
3,471.00
(-5.00)
EUR 24,084.00
(-30.00)
25,049.00
(-122.00)
GBP 28,823.00
(+76.00)
29,462.00
(+38.00)
HKD 2,864.00
(-2.00)
2,996.00
(-2.00)
JPY 176.70
(-1.39)
182.26
(-1.44)
KRW 16.41
(0)
19.52
(0)
NOK 2,337.00
(-1.00)
2,650.00
(0)
NZD 14,846.00
(-53.00)
15,400.00
(-52.00)
SEK 2,263.00
(+18.00)
2,510.00
(+20.00)
SGD 16,396.00
(+44.00)
17,062.00
(+45.00)
THB 649.00
(+5.00)
698.00
(+7.00)
USD 22,830.00
(-10.00)
23,110.00
(-10.00)
Nguồn: Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam
Lần cuối cập nhật: 08:30 05/05/2022

Vàng thế giới (USD/oz)

1,660.10 +30.90 (+1.86%)
03:59 29/09/2022

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI -- (--)
Brent -- (--)
Cập nhật: 04:50 29/09/2022

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,580.00
(+15.00)
23,890.00
(+15.00)
AUD 14,807.48
(-226.53)
15,438.58
(-236.19)
CNY 3,210.33
(-38.28)
3,347.66
(-39.92)
EUR 22,159.16
(-147.87)
23,399.49
(-156.18)
GBP 24,732.36
(-190.19)
25,786.46
(-198.31)
JPY 159.76
(-0.22)
169.13
(-0.23)
KRW 14.23
(-0.20)
17.34
(-0.24)
SGD 16,012.12
(-108.09)
16,694.56
(-112.71)
Cập nhật: 04:50 29/09/2022 <<Chi tiết>>