(GMT+7)   

Tỷ giá ngoại tệ Ngân hàng Hàng Hải (MaritimeBank)

Cập nhật mới nhất lúc: 02:00 26/05/2022
Đơn vị: VN Đồng
Ngoại tệ Mua Bán Lịch sử
AUD 16,407.00
(+190.00)
17,023.00
(+203.00)
CAD 17,884.00
(+93.00)
18,410.00
(+50.00)
CHF 23,472.00
(-220.00)
23,916.00
(-275.00)
CNY 3,383.00
(-23.00)
3,578.00
(-22.00)
DKK 3,098.00
(-5.00)
3,471.00
(-5.00)
EUR 24,084.00
(-30.00)
25,049.00
(-122.00)
GBP 28,823.00
(+76.00)
29,462.00
(+38.00)
HKD 2,864.00
(-2.00)
2,996.00
(-2.00)
JPY 176.70
(-1.39)
182.26
(-1.44)
KRW 16.41
(0)
19.52
(0)
NOK 2,337.00
(-1.00)
2,650.00
(0)
NZD 14,846.00
(-53.00)
15,400.00
(-52.00)
SEK 2,263.00
(+18.00)
2,510.00
(+20.00)
SGD 16,396.00
(+44.00)
17,062.00
(+45.00)
THB 649.00
(+5.00)
698.00
(+7.00)
USD 22,830.00
(-10.00)
23,110.00
(-10.00)
Nguồn: Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam
Lần cuối cập nhật: 08:30 05/05/2022

Vàng thế giới (USD/oz)

1,854.60 -11.90 (-0.64%)
02:01 26/05/2022

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI -- (--)
Brent -- (--)
Cập nhật: 02:00 26/05/2022

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,040.00
(0)
23,350.00
(0)
AUD 16,046.70
(+49.75)
16,731.27
(+51.87)
CNY 3,408.43
(-0.40)
3,554.37
(-0.42)
EUR 24,210.26
(-20.35)
25,566.40
(-21.49)
GBP 28,319.17
(+97.24)
29,527.29
(+101.38)
JPY 177.65
(+0.49)
188.08
(+0.52)
KRW 15.88
(+0.02)
19.35
(+0.02)
SGD 16,471.61
(+10.79)
17,174.31
(+11.25)
Cập nhật: 02:00 26/05/2022 <<Chi tiết>>