(GMT+7)   

Tỷ giá ngoại tệ Ngân hàng Hàng Hải (MaritimeBank)

Cập nhật mới nhất lúc: 22:20 13/04/2024
Đơn vị: VN Đồng
Ngoại tệ Mua Bán Lịch sử
AUD 16,407.00
(+190.00)
17,023.00
(+203.00)
CAD 17,884.00
(+93.00)
18,410.00
(+50.00)
CHF 23,472.00
(-220.00)
23,916.00
(-275.00)
CNY 3,383.00
(-23.00)
3,578.00
(-22.00)
DKK 3,098.00
(-5.00)
3,471.00
(-5.00)
EUR 24,084.00
(-30.00)
25,049.00
(-122.00)
GBP 28,823.00
(+76.00)
29,462.00
(+38.00)
HKD 2,864.00
(-2.00)
2,996.00
(-2.00)
JPY 176.70
(-1.39)
182.26
(-1.44)
KRW 16.41
(0)
19.52
(0)
NOK 2,337.00
(-1.00)
2,650.00
(0)
NZD 14,846.00
(-53.00)
15,400.00
(-52.00)
SEK 2,263.00
(+18.00)
2,510.00
(+20.00)
SGD 16,396.00
(+44.00)
17,062.00
(+45.00)
THB 649.00
(+5.00)
698.00
(+7.00)
USD 22,830.00
(-10.00)
23,110.00
(-10.00)
Nguồn: Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam
Lần cuối cập nhật: 08:30 05/05/2022

Vàng thế giới (USD/oz)

--

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 85.66 (+0.64) +0.75%
Brent 90.45 (+0.71) +0.79%
Cập nhật: 22:20 13/04/2024

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 24,810.00
(0)
25,180.00
(0)
AUD 15,866.65
(0)
16,541.49
(0)
CNY 3,384.48
(0)
3,528.96
(0)
EUR 26,001.72
(0)
27,428.10
(0)
GBP 30,483.18
(0)
31,779.68
(0)
JPY 158.21
(0)
167.45
(0)
KRW 15.68
(0)
19.01
(0)
SGD 17,955.42
(0)
18,719.09
(0)
Cập nhật: 22:20 13/04/2024 <<Chi tiết>>