(GMT+7)   

Tỷ giá ngoại tệ Ngân hàng Tiên Phong

Cập nhật mới nhất lúc: 03:00 26/05/2022
Đơn vị: VN Đồng
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán Lịch sử
USD 23,010.00
(+10.00)
23,080.00
(+35.00)
23,360.00
(+35.00)
THB 648.52
(+1.02)
666.67
(-1.95)
693.34
(-0.99)
SGD 16,572.00
(0)
16,638.00
(+11.00)
17,174.00
(+11.00)
SEK 2,205.00
(+12.00)
2,323.00
(+2.00)
2,422.00
(+2.00)
SAR 6,054.00
(0)
6,170.00
(0)
6,418.00
(0)
RUB 223.00
(0)
287.00
(0)
492.00
(+17.00)
NZD 14,805.00
(0)
14,905.00
(+114.00)
15,290.00
(0)
NOK 2,254.00
(+7.00)
2,373.00
(+8.00)
2,474.00
(+8.00)
MYR 5,264.00
(-10.00)
5,230.00
(-1.00)
5,510.00
(-10.00)
KWD 76,335.00
(0)
75,782.00
(+99.00)
78,823.00
(+103.00)
KRW 17.23
(-0.03)
17.64
(+0.01)
19.35
(+0.02)
JPY 176.76
(+0.29)
179.45
(+0.50)
188.08
(+0.52)
INR 286.00
(0)
299.00
(+1.00)
311.00
(+1.00)
HKD 2,699.00
(0)
2,911.00
(0)
3,023.00
(0)
GBP 28,445.00
(+70.00)
28,606.00
(+98.00)
29,526.00
(+101.00)
EUR 24,256.00
(-82.00)
24,456.00
(-20.00)
25,565.00
(-22.00)
DKK 3,247.00
(+14.00)
3,279.00
(-2.00)
3,412.00
(+5.00)
CNY 2,924.00
(-3.00)
3,443.00
(0)
3,605.00
(-2.00)
CHF 23,754.00
(+166.00)
23,738.00
(+4.00)
24,599.00
(+102.00)
CAD 17,759.00
(-48.00)
17,818.00
(-39.00)
18,391.00
(-40.00)
AUD 16,043.00
(+59.00)
16,210.00
(+50.00)
16,730.00
(+52.00)
Nguồn: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong
Lần cuối cập nhật: 23:00 25/05/2022

Vàng thế giới (USD/oz)

1,855.50 -11.80 (-0.64%)
02:59 26/05/2022

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 110.67 (+0.90) +0.82%
Brent 114.25 (+0.69) +0.61%
Cập nhật: 03:00 26/05/2022

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,040.00
(0)
23,350.00
(0)
AUD 16,046.70
(+49.75)
16,731.27
(+51.87)
CNY 3,408.43
(-0.40)
3,554.37
(-0.42)
EUR 24,210.26
(-20.35)
25,566.40
(-21.49)
GBP 28,319.17
(+97.24)
29,527.29
(+101.38)
JPY 177.65
(+0.49)
188.08
(+0.52)
KRW 15.88
(+0.02)
19.35
(+0.02)
SGD 16,471.61
(+10.79)
17,174.31
(+11.25)
Cập nhật: 03:00 26/05/2022 <<Chi tiết>>