(GMT+7)   

Tỷ giá ngoại tệ Ngân hàng Tiên Phong

Cập nhật mới nhất lúc: 12:20 07/02/2023
Đơn vị: VN Đồng
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán Lịch sử
USD 23,275.00
(+55.00)
23,365.00
(+49.00)
23,805.00
(+55.00)
TWD 711.00
(-2.00)
735.00
(0)
813.00
(-1.00)
THB 678.53
(-8.64)
687.74
(+0.73)
719.58
(-8.65)
SGD 17,315.00
(+42.00)
17,468.00
(+29.00)
18,170.00
(+41.00)
SEK 2,083.00
(-14.00)
2,175.00
(-3.00)
2,288.00
(-14.00)
SAR 6,264.00
(+15.00)
6,254.00
(+17.00)
6,483.00
(+15.00)
RUB 228.00
(+1.00)
278.00
(+1.00)
298.00
(+1.00)
PLN 5,279.00
(-60.00)
5,279.00
(-60.00)
5,693.00
(-61.00)
NZD 14,911.00
(+36.00)
14,739.00
(+9.00)
15,421.00
(+36.00)
NOK 2,145.00
(-24.00)
2,236.00
(-14.00)
2,349.00
(-25.00)
MYR 5,564.00
(+14.00)
5,422.00
(-33.00)
5,780.00
(+14.00)
KWD 79,089.00
(+186.00)
76,752.00
(-30.00)
79,929.00
(+187.00)
KRW 17.78
(-0.23)
18.01
(-0.10)
19.31
(-0.24)
JPY 171.80
(-0.29)
175.27
(+0.39)
183.35
(-0.29)
INR 273.00
(-2.00)
284.00
(-1.00)
293.00
(-2.00)
HUF 56.00
(-1.00)
56.00
(-1.00)
76.00
(-2.00)
HKD 2,791.00
(+7.00)
2,952.00
(+7.00)
3,097.00
(+7.00)
GBP 27,662.00
(+66.00)
27,906.00
(+83.00)
29,041.00
(+67.00)
EUR 24,683.00
(-68.00)
24,870.00
(-49.00)
26,108.00
(-68.00)
DKK 3,344.00
(-14.00)
3,333.00
(-7.00)
3,502.00
(-14.00)
CZK 990.00
(-10.00)
990.00
(-10.00)
1,192.00
(-10.00)
CNY 2,914.00
(+9.00)
3,434.00
(+14.00)
3,571.00
(+8.00)
CHF 25,404.00
(+61.00)
25,004.00
(+64.00)
26,313.00
(+62.00)
CAD 17,074.00
(+2.00)
17,267.00
(+30.00)
17,926.00
(+2.00)
AUD 15,800.00
(+38.00)
16,017.00
(+37.00)
16,714.00
(+39.00)
Nguồn: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong
Lần cuối cập nhật: 11:57 07/02/2023

Vàng thế giới (USD/oz)

1,867.40 +3.10 (+0.17%)
06/02/2023 17:01

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 74.90 (+0.79) +1.07%
Brent 81.80 (+0.81) +1.00%
Cập nhật: 12:20 07/02/2023

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,320.00
(+50.00)
23,690.00
(+50.00)
AUD 15,855.47
(+35.89)
16,524.47
(+30.33)
CNY 3,399.34
(+13.87)
3,543.30
(+12.94)
EUR 24,619.99
(-49.22)
25,987.43
(-63.13)
GBP 27,625.56
(+81.94)
28,791.19
(+73.08)
JPY 173.02
(+0.46)
183.10
(+0.42)
KRW 16.21
(-0.09)
19.74
(-0.12)
SGD 17,293.32
(+28.51)
18,022.98
(+21.99)
Cập nhật: 12:20 07/02/2023 <<Chi tiết>>