(GMT+7)   

Lãi suất Ngân hàng Công thương VietinBank

Cập nhật mới nhất lúc: 17:40 19/09/2023
Đơn vị: %/năm
Lãi suất tiền gửi ngân hàng
Kỳ hạnLãi suất huy động trả lãi sau (%/năm)
Khách hàng Cá nhânKhách hàng Tổ chức (Không bao gồm tổ chức tín dụng)
VNDUSDEURVNDUSDEUR
 Không kỳ hạn0,100,000,000,200,000,00
 Dưới 1 tháng0,200,000,000,200,000,00
 Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng 3,000,000,102,700,000,10
 Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng 3,000,000,102,700,000,10
 Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng 3,500,000,103,300,000,10
 Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng 3,500,000,103,300,000,10
 Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng 3,500,000,103,300,000,10
 Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng 4,500,000,104,300,000,10
 Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng 4,500,000,104,300,000,10
 Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng 4,500,000,104,300,000,10
 Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng 4,500,000,104,300,000,10
 Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng 4,500,000,104,300,000,10
 Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng 4,500,000,104,300,000,10
12 tháng 5,500,000,204,900,000,20
 Trên 12 tháng đến dưới 18 tháng 5,500,000,204,900,000,20
 Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng 5,500,000,204,900,000,20
 Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng5,500,000,204,900,000,20
36 tháng5,500,000,204,900,000,20
Trên 36 tháng5,500,000,204,900,000,20
Nguồn: Ngân hàng Công thương VietinBank

Ghi chú:

  • Lãi suất tiền gửi tại các chi nhánh có thể thấp hơn trần lãi suất huy động của VietinBank đăng trên website https://www.vietinbank.vn/web/home/vn/lai-suat
  • Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/ Phòng Giao dịch VietinBank trên cả nước.
  • Hotline: 1900 558 868

Vàng thế giới (USD/oz)

2,337.40 +5.70 (+0.24)
27/04/2024 15:51

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 83.85 (+0.28) +0.34%
Brent 89.50 (+0.49) +0.55%
Cập nhật: 15:50 27/04/2024

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 25,088.00
(-49.00)
25,458.00
(-19.00)
AUD 16,121.66
(-10.65)
16,820.26
(+2.20)
CNY 3,423.46
(-5.22)
3,572.35
(-2.62)
EUR 26,475.36
(-34.42)
27,949.19
(-14.21)
GBP 30,873.52
(-63.63)
32,211.36
(-40.86)
JPY 156.74
(-1.36)
166.02
(-1.31)
KRW 15.92
(-0.05)
19.31
(-0.05)
SGD 18,143.91
(-44.71)
18,930.14
(-31.64)
Cập nhật: 15:50 27/04/2024 <<Chi tiết>>