(GMT+7)   

Tỷ giá ngoại tệ Ngân hàng Nông nghiệp Agribank

Cập nhật mới nhất lúc: 03:25 26/05/2022
Đơn vị: VN Đồng
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán Lịch sử
USD 23,050.00
(+40.00)
23,070.00
(+40.00)
23,350.00
(+40.00)
EUR 24,466.00
(+164.00)
24,484.00
(+154.00)
25,391.00
(+216.00)
GBP 28,557.00
(-21.00)
28,729.00
(-22.00)
29,403.00
(-22.00)
HKD 2,901.00
(+7.00)
2,913.00
(+7.00)
3,002.00
(+6.00)
CHF 23,720.00
(+175.00)
23,815.00
(+175.00)
24,462.00
(+181.00)
JPY 180.09
(+1.62)
180.81
(+1.62)
185.03
(+1.68)
AUD 16,099.00
(+63.00)
16,164.00
(+64.00)
16,743.00
(+65.00)
SGD 16,640.00
(+64.00)
16,707.00
(+64.00)
17,093.00
(+65.00)
THB 657.00
(+2.00)
660.00
(+2.00)
700.00
(+3.00)
CAD 17,804.00
(-1.00)
17,876.00
(-1.00)
18,304.00
(-2.00)
NZD 0.00 14,703.00
(+46.00)
15,196.00
(+47.00)
KRW 0.00 17.56
(+0.04)
19.22
(+0.04)
Nguồn: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam
Lần cuối cập nhật: 08:15 25/05/2022

Vàng thế giới (USD/oz)

1,853.70 -12.80 (-0.69%)
03:28 26/05/2022

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 110.82 (+1.05) +0.96%
Brent 114.41 (+0.85) +0.75%
Cập nhật: 03:25 26/05/2022

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,040.00
(0)
23,350.00
(0)
AUD 16,046.70
(+49.75)
16,731.27
(+51.87)
CNY 3,408.43
(-0.40)
3,554.37
(-0.42)
EUR 24,210.26
(-20.35)
25,566.40
(-21.49)
GBP 28,319.17
(+97.24)
29,527.29
(+101.38)
JPY 177.65
(+0.49)
188.08
(+0.52)
KRW 15.88
(+0.02)
19.35
(+0.02)
SGD 16,471.61
(+10.79)
17,174.31
(+11.25)
Cập nhật: 03:25 26/05/2022 <<Chi tiết>>