(GMT+7)   

Tỷ giá ngoại tệ Ngân hàng Nông nghiệp Agribank

Cập nhật mới nhất lúc: 06:05 29/09/2022
Đơn vị: VN Đồng
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán Lịch sử
USD 23,580.00
(+20.00)
23,600.00
(+20.00)
23,880.00
(+20.00)
EUR 22,325.00
(-127.00)
22,335.00
(-127.00)
23,240.00
(-129.00)
GBP 24,898.00
(-193.00)
25,048.00
(-194.00)
25,682.00
(-196.00)
HKD 2,966.00
(+3.00)
2,978.00
(+24.00)
3,069.00
(+3.00)
CHF 23,484.00
(-36.00)
23,578.00
(-36.00)
24,200.00
(-39.00)
JPY 161.61
(-0.17)
161.76
(-0.17)
168.26
(-0.17)
AUD 14,926.00
(-123.00)
14,986.00
(-123.00)
15,557.00
(-124.00)
SGD 16,228.00
(-46.00)
16,293.00
(-46.00)
16,656.00
(-49.00)
THB 606.00
(-2.00)
608.00
(-2.00)
641.00
(-3.00)
CAD 17,009.00
(-48.00)
17,077.00
(-48.00)
17,467.00
(-51.00)
NZD 0.00 13,093.00
(-154.00)
13,572.00
(-155.00)
KRW 0.00 15.94
(-0.01)
17.28
(-0.02)
Nguồn: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam
Lần cuối cập nhật: 08:18 28/09/2022

Vàng thế giới (USD/oz)

1,658.10 -2.00 (-0.12%)
06:08 29/09/2022

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 81.79 (-0.36) -0.44%
Brent 89.32 (+3.05) +3.54%
Cập nhật: 06:05 29/09/2022

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,580.00
(+15.00)
23,890.00
(+15.00)
AUD 14,807.48
(-226.53)
15,438.58
(-236.19)
CNY 3,210.33
(-38.28)
3,347.66
(-39.92)
EUR 22,159.16
(-147.87)
23,399.49
(-156.18)
GBP 24,732.36
(-190.19)
25,786.46
(-198.31)
JPY 159.76
(-0.22)
169.13
(-0.23)
KRW 14.23
(-0.20)
17.34
(-0.24)
SGD 16,012.12
(-108.09)
16,694.56
(-112.71)
Cập nhật: 06:05 29/09/2022 <<Chi tiết>>