(GMT+7)   

Tỷ giá ngoại tệ Ngân hàng Nông nghiệp Agribank

Cập nhật mới nhất lúc: 23:35 13/04/2024
Đơn vị: VN Đồng
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán Lịch sử
USD 24,590.00
(+10.00)
24,615.00
(+15.00)
24,935.00
(+15.00)
EUR 26,544.00
(+187.00)
26,651.00
(+188.00)
27,820.00
(+190.00)
GBP 31,047.00
(+212.00)
31,234.00
(+213.00)
32,189.00
(+217.00)
HKD 3,105.00
(+2.00)
3,117.00
(+2.00)
3,219.00
(+3.00)
CHF 27,467.00
(+158.00)
27,577.00
(+158.00)
28,445.00
(+165.00)
JPY 160.72
(+1.15)
161.37
(+1.16)
168.89
(+1.24)
AUD 16,097.00
(+236.00)
16,162.00
(+237.00)
16,652.00
(+241.00)
SGD 18,182.00
(+86.00)
18,255.00
(+86.00)
18,799.00
(+90.00)
THB 672.00
(+4.00)
675.00
(+4.00)
704.00
(+5.00)
CAD 18,056.00
(+157.00)
18,129.00
(+158.00)
18,667.00
(+165.00)
NZD 14,859.00
(+146.00)
15,351.00
(+147.00)
KRW 17.88
(+0.18)
19.53
(+0.21)
DKK 3,567.00
(+25.00)
3,700.00
(+26.00)
SEK 2,344.00
(+18.00)
2,437.00
(+19.00)
NOK 2,305.00
(+25.00)
2,398.00
(+27.00)
Nguồn: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam
Lần cuối cập nhật: 08:30 21/03/2024

Vàng thế giới (USD/oz)

--

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 85.66 (+0.64) +0.75%
Brent 90.45 (+0.71) +0.79%
Cập nhật: 23:35 13/04/2024

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 24,810.00
(0)
25,180.00
(0)
AUD 15,866.65
(0)
16,541.49
(0)
CNY 3,384.48
(0)
3,528.96
(0)
EUR 26,001.72
(0)
27,428.10
(0)
GBP 30,483.18
(0)
31,779.68
(0)
JPY 158.21
(0)
167.45
(0)
KRW 15.68
(0)
19.01
(0)
SGD 17,955.42
(0)
18,719.09
(0)
Cập nhật: 23:35 13/04/2024 <<Chi tiết>>