(GMT+7)   

Tỷ giá ngoại tệ Ngân hàng Đông Á

Cập nhật mới nhất lúc: 03:50 26/05/2022
Đơn vị: VN Đồng
Ngoại tệ Mua TM Mua CK Bán TM Bán CK Lịch sử
USD 23,110.00
(0)
23,110.00
(0)
23,300.00
(0)
23,300.00
(0)
AUD 16,310.00
(+20.00)
16,380.00
(+30.00)
16,600.00
(+20.00)
16,590.00
(+20.00)
CAD 17,890.00
(-70.00)
17,970.00
(-70.00)
18,220.00
(-60.00)
18,210.00
(-60.00)
CHF 22,610.00
(0)
23,940.00
(+10.00)
23,080.00
(0)
24,280.00
(+10.00)
EUR 24,540.00
(-100.00)
24,640.00
(-100.00)
24,980.00
(-100.00)
24,970.00
(-100.00)
GBP 28,810.00
(-120.00)
28,920.00
(-120.00)
29,310.00
(-130.00)
29,300.00
(-130.00)
HKD 2,410.00
(0)
2,900.00
(0)
2,920.00
(0)
2,990.00
(0)
JPY 177.70
(+0.20)
181.30
(+0.30)
183.70
(+0.30)
183.70
(+0.30)
NZD - 14,990.00
(+130.00)
- 15,330.00
(+130.00)
SGD 16,630.00
(-10.00)
16,780.00
(-10.00)
17,000.00
(-20.00)
17,000.00
(-20.00)
THB 610.00
(0)
660.00
(-10.00)
680.00
(-10.00)
680.00
(-10.00)
Nguồn: Ngân Hàng TMCP Đông Á
Lần cuối cập nhật: 16:35 25/05/2022

Vàng thế giới (USD/oz)

1,853.80 -12.60 (-0.68%)
03:48 26/05/2022

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 110.71 (+0.94) +0.86%
Brent 114.29 (+0.73) +0.64%
Cập nhật: 03:50 26/05/2022

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,040.00
(0)
23,350.00
(0)
AUD 16,046.70
(+49.75)
16,731.27
(+51.87)
CNY 3,408.43
(-0.40)
3,554.37
(-0.42)
EUR 24,210.26
(-20.35)
25,566.40
(-21.49)
GBP 28,319.17
(+97.24)
29,527.29
(+101.38)
JPY 177.65
(+0.49)
188.08
(+0.52)
KRW 15.88
(+0.02)
19.35
(+0.02)
SGD 16,471.61
(+10.79)
17,174.31
(+11.25)
Cập nhật: 03:50 26/05/2022 <<Chi tiết>>