(GMT+7)   

Giá vàng SJC tại một số Ngân hàng

Cập nhật mới nhất lúc: 05:40 29/09/2022
Đơn vị: Đồng/Lượng
Ngân hàng Loại Mua vào Bán ra
ACB ACB: Giá Vàng KD tại Miền Nam (từ Ninh Thuận đến Cà 47,100,000 51,100,000
ACB: Giá Vàng KD tại TP.Hồ Chí Minh 47,100,000
(-800,000)
51,100,000
(-600,000)
Exim Vàng miếng SJC 99,99 - series 2 ký tự 55,950,000
(-150,000)
56,450,000
(-150,000)
Vàng miếng SJC 99,99 - series 1 ký tự 55,810,000
(-150,000)
56,450,000
(-150,000)
Sacom XAU 64,400,000
(-200,000)
65,500,000
(-200,000)
XBJ 49,000,000
(0)
52,000,000
(-1,000,000)
Techcom Tỷ giá vàng 69,500,000
(+200,000)
71,500,000
(+1,100,000)
Vietin Vàng miếng SJC 99.99 57,250,000
(-50,000)
57,970,000
(-50,000)
Vàng nhẫn VTG 57,250,000
(-50,000)
57,970,000
(-50,000)
Đông Á PNJ_DAB 50,000,000
(-100,000)
51,000,000
(-100,000)
SJC 64,000,000
(-1,350,000)
65,000,000
(-1,150,000)
Nguồn: Tổng hợp từ các ngân hàng

Vàng thế giới (USD/oz)

1,658.00 -1.80 (-0.11%)
05:42 29/09/2022

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 81.75 (-0.40) -0.49%
Brent 89.32 (+3.05) +3.54%
Cập nhật: 05:40 29/09/2022

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,580.00
(+15.00)
23,890.00
(+15.00)
AUD 14,807.48
(-226.53)
15,438.58
(-236.19)
CNY 3,210.33
(-38.28)
3,347.66
(-39.92)
EUR 22,159.16
(-147.87)
23,399.49
(-156.18)
GBP 24,732.36
(-190.19)
25,786.46
(-198.31)
JPY 159.76
(-0.22)
169.13
(-0.23)
KRW 14.23
(-0.20)
17.34
(-0.24)
SGD 16,012.12
(-108.09)
16,694.56
(-112.71)
Cập nhật: 05:40 29/09/2022 <<Chi tiết>>