(GMT+7)   

Giá vàng SJC tại một số Ngân hàng

Cập nhật mới nhất lúc: 12:20 07/02/2023
Đơn vị: Đồng/Lượng
Ngân hàng Loại Mua vào Bán ra
ACB ACB: Giá Vàng KD tại TP.Hồ Chí Minh 51,400,000
(-100,000)
54,100,000
(-100,000)
ACB: Giá Vàng KD tại Miền Nam (từ Ninh Thuận đến Cà 51,400,000 54,100,000
Exim Vàng miếng SJC 99,99 - series 2 ký tự 55,950,000
(-150,000)
56,450,000
(-150,000)
Vàng miếng SJC 99,99 - series 1 ký tự 55,810,000
(-150,000)
56,450,000
(-150,000)
Sacom XBJ 50,000,000
(0)
55,000,000
(0)
XAU 66,400,000
(-100,000)
67,100,000
(-200,000)
Techcom Tỷ giá vàng 65,000,000
(-500,000)
67,000,000
(0)
Vietin Vàng nhẫn VTG 57,250,000
(-50,000)
57,970,000
(-50,000)
Vàng miếng SJC 99.99 57,250,000
(-50,000)
57,970,000
(-50,000)
Đông Á PNJ_DAB 54,000,000
(+200,000)
55,000,000
(+200,000)
SJC 66,500,000
(0)
67,300,000
(0)
Nguồn: Tổng hợp từ các ngân hàng

Vàng thế giới (USD/oz)

1,867.40 +3.10 (+0.17%)
06/02/2023 17:01

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 74.87 (+0.76) +1.03%
Brent 81.78 (+0.79) +0.98%
Cập nhật: 12:20 07/02/2023

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,320.00
(+50.00)
23,690.00
(+50.00)
AUD 15,855.47
(+35.89)
16,524.47
(+30.33)
CNY 3,399.34
(+13.87)
3,543.30
(+12.94)
EUR 24,619.99
(-49.22)
25,987.43
(-63.13)
GBP 27,625.56
(+81.94)
28,791.19
(+73.08)
JPY 173.02
(+0.46)
183.10
(+0.42)
KRW 16.21
(-0.09)
19.74
(-0.12)
SGD 17,293.32
(+28.51)
18,022.98
(+21.99)
Cập nhật: 12:20 07/02/2023 <<Chi tiết>>