(GMT+7)   

Giá vàng SJC tại một số Ngân hàng

Cập nhật mới nhất lúc: 03:10 15/07/2024
Đơn vị: Đồng/Lượng
Ngân hàng Loại Mua vào Bán ra
ACB ACB: Giá Vàng KD tại Miền Nam (từ Ninh Thuận đến Cà 54,850,000 57,350,000
ACB: Giá Vàng KD tại TP.Hồ Chí Minh 54,850,000
(-150,000)
57,350,000
(-50,000)
Exim Vàng miếng SJC 99,99 - series 1 ký tự 55,810,000
(-150,000)
56,450,000
(-150,000)
Vàng miếng SJC 99,99 - series 2 ký tự 55,950,000
(-150,000)
56,450,000
(-150,000)
Sacom XAU 66,450,000
(+50,000)
67,050,000
(+50,000)
XBJ 52,000,000
(0)
56,000,000
(0)
Techcom Tỷ giá vàng 65,000,000
(-500,000)
67,000,000
(0)
Vietin Vàng miếng SJC 99.99 57,250,000
(-50,000)
57,970,000
(-50,000)
Vàng nhẫn VTG 57,250,000
(-50,000)
57,970,000
(-50,000)
Đông Á PNJ_DAB 60,500,000
(+750,000)
61,700,000
(+750,000)
SJC 71,400,000
(+750,000)
72,300,000
(+850,000)
Nguồn: Tổng hợp từ các ngân hàng

Vàng thế giới (USD/oz)

2,410.60 -3.90 (--0.16)
15/07/2024 03:12

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 82.21 (-0.41) -0.50%
Brent 85.03 (-0.37) -0.43%
Cập nhật: 03:10 15/07/2024

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 25,210.00
(-5.00)
25,460.00
(-5.00)
AUD 16,761.86
(+42.91)
17,474.29
(+44.71)
CNY 3,433.18
(+11.33)
3,579.64
(+11.81)
EUR 26,947.38
(+115.33)
28,424.86
(+121.61)
GBP 32,006.67
(+173.80)
33,367.06
(+181.14)
JPY 155.22
(+2.69)
164.28
(+2.85)
KRW 16.00
(+0.10)
19.40
(+0.13)
SGD 18,467.07
(+91.17)
19,251.99
(+95.03)
Cập nhật: 03:10 15/07/2024 <<Chi tiết>>