(GMT+7)   

Giá vàng SJC tại một số Ngân hàng

Cập nhật mới nhất lúc: 02:55 26/05/2022
Đơn vị: Đồng/Lượng
Ngân hàng Loại Mua vào Bán ra
ACB ACB: Giá Vàng KD tại TP.Hồ Chí Minh 48,000,000
(-1,000,000)
61,000,000
(-900,000)
ACB: Giá Vàng KD tại Miền Nam (từ Ninh Thuận đến Cà 48,000,000 61,000,000
Exim Vàng miếng SJC 99,99 - series 2 ký tự 55,950,000
(-150,000)
56,450,000
(-150,000)
Vàng miếng SJC 99,99 - series 1 ký tự 55,810,000
(-150,000)
56,450,000
(-150,000)
Sacom XBJ 53,000,000
(0)
57,000,000
(0)
XAU 67,800,000
(-1,300,000)
69,000,000
(-900,000)
Techcom Tỷ giá vàng 69,500,000
(+200,000)
71,500,000
(+1,100,000)
Vietin Vàng nhẫn VTG 57,250,000
(-50,000)
57,970,000
(-50,000)
Vàng miếng SJC 99.99 57,250,000
(-50,000)
57,970,000
(-50,000)
Đông Á PNJ_DAB 54,400,000
(+100,000)
55,500,000
(+100,000)
SJC 69,000,000
(0)
69,900,000
(0)
Nguồn: Tổng hợp từ các ngân hàng

Vàng thế giới (USD/oz)

1,855.40 -11.20 (-0.60%)
02:57 26/05/2022

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 110.68 (+0.91) +0.83%
Brent 114.25 (+0.69) +0.61%
Cập nhật: 02:55 26/05/2022

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,040.00
(0)
23,350.00
(0)
AUD 16,046.70
(+49.75)
16,731.27
(+51.87)
CNY 3,408.43
(-0.40)
3,554.37
(-0.42)
EUR 24,210.26
(-20.35)
25,566.40
(-21.49)
GBP 28,319.17
(+97.24)
29,527.29
(+101.38)
JPY 177.65
(+0.49)
188.08
(+0.52)
KRW 15.88
(+0.02)
19.35
(+0.02)
SGD 16,471.61
(+10.79)
17,174.31
(+11.25)
Cập nhật: 02:55 26/05/2022 <<Chi tiết>>