(GMT+7)   

Tỷ giá ngoại tệ Ngân hàng VPBank

Cập nhật mới nhất lúc: 05:35 29/09/2022
Đơn vị: VN Đồng
Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán Lịch sử
USD 23,630.00
(+10.00)
23,650.00
(+10.00)
23,900.00
(+10.00)
EUR 22,183.00
(-240.00)
22,337.00
(-242.00)
23,022.00
(-242.00)
GBP 24,848.00
(-298.00)
25,040.00
(-301.00)
25,619.00
(-308.00)
CHF 23,432.00
(-102.00)
23,632.00
(-103.00)
24,155.00
(-104.00)
JPY 159.97
(-0.49)
161.15
(-0.50)
167.12
(-0.48)
AUD 14,783.00
(-303.00)
14,886.00
(-305.00)
15,385.00
(-302.00)
CAD 16,840.00
(-161.00)
16,998.00
(-163.00)
17,451.00
(-163.00)
SGD 16,149.00
(-141.00)
16,182.00
(-141.00)
16,650.00
(-138.00)
Nguồn: Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng VPBank
Lần cuối cập nhật: 14:29 28/09/2022

Vàng thế giới (USD/oz)

1,658.40 -1.80 (-0.11%)
05:35 29/09/2022

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 81.75 (-0.40) -0.49%
Brent 89.32 (+3.05) +3.54%
Cập nhật: 05:35 29/09/2022

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,580.00
(+15.00)
23,890.00
(+15.00)
AUD 14,807.48
(-226.53)
15,438.58
(-236.19)
CNY 3,210.33
(-38.28)
3,347.66
(-39.92)
EUR 22,159.16
(-147.87)
23,399.49
(-156.18)
GBP 24,732.36
(-190.19)
25,786.46
(-198.31)
JPY 159.76
(-0.22)
169.13
(-0.23)
KRW 14.23
(-0.20)
17.34
(-0.24)
SGD 16,012.12
(-108.09)
16,694.56
(-112.71)
Cập nhật: 05:35 29/09/2022 <<Chi tiết>>