(GMT+7)   

Tỷ giá ngoại tệ Ngân hàng Á Châu ACB

Cập nhật mới nhất lúc: 11:25 07/02/2023
Đơn vị: VN Đồng
Ngoại tệ Mua TM Mua CK Bán TM Bán CK Lịch sử
USD(50,100) 23,250.00
(0)
23,400.00
(+50.00)
23,700.00
(0)
23,660.00
(+50.00)
USD(1,2) 22,900.00
(0)
- - -
USD(5,10,20) 23,200.00
(0)
- - -
JPY 175.44
(+0.19)
176.32
(+0.19)
179.66
(-0.53)
179.66
(-0.53)
EUR 24,946.00
(+22.00)
25,047.00
(+23.00)
25,520.00
(-81.00)
25,520.00
(-81.00)
CHF - 25,132.00
(+36.00)
- 25,608.00
(-66.00)
GBP - 28,112.00
(+105.00)
- 28,644.00
(-8.00)
AUD 16,067.00
(+151.00)
16,172.00
(+152.00)
16,512.00
(+57.00)
16,512.00
(+57.00)
SGD 17,465.00
(+52.00)
17,579.00
(+52.00)
17,912.00
(-18.00)
17,912.00
(-18.00)
CAD 17,291.00
(+84.00)
17,396.00
(+85.00)
17,725.00
(+15.00)
17,725.00
(+15.00)
HKD - - - 3,066.00
(+6.00)
THB - 690.00
(+4.00)
- 715.00
(-1.00)
KRW - 18.81
(-0.09)
- 19.34
(-0.20)
TWD (TaiwanDollar) - - - 802.39
(-1.18)
NZD - 14,752.00
(+111.00)
- 15,061.00
(+22.00)
Nguồn: Ngân hàng Á Châu (ACB)
Lần cuối cập nhật: 11:00 07/02/2023

Vàng thế giới (USD/oz)

1,867.40 +3.10 (+0.17%)
06/02/2023 17:01

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 74.88 (+0.77) +1.04%
Brent 81.74 (+0.75) +0.93%
Cập nhật: 11:25 07/02/2023

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,320.00
(+50.00)
23,690.00
(+50.00)
AUD 15,855.47
(+35.89)
16,524.47
(+30.33)
CNY 3,399.34
(+13.87)
3,543.30
(+12.94)
EUR 24,619.99
(-49.22)
25,987.43
(-63.13)
GBP 27,625.56
(+81.94)
28,791.19
(+73.08)
JPY 173.02
(+0.46)
183.10
(+0.42)
KRW 16.21
(-0.09)
19.74
(-0.12)
SGD 17,293.32
(+28.51)
18,022.98
(+21.99)
Cập nhật: 11:25 07/02/2023 <<Chi tiết>>