(GMT+7)   

Tỷ giá ngoại tệ Ngân hàng HSBC (Việt Nam)

Cập nhật mới nhất lúc: 03:05 26/05/2022
Đơn vị: VN Đồng
Ngoại tệ Mua TM Mua CK Bán TM Bán CK Lịch sử
USD 23,130.00
(+40.00)
23,130.00
(+40.00)
23,310.00
(+40.00)
23,310.00
(+40.00)
GBP 28,352.00
(-36.00)
28,632.00
(-36.00)
29,526.00
(-37.00)
29,526.00
(-37.00)
EUR 24,397.00
(+153.00)
24,513.00
(+155.00)
25,278.00
(+158.00)
25,278.00
(+158.00)
JPY 17,826.00
(+155.00)
1,802.00 18,546.00
(+161.00)
18,546.00
(+161.00)
AUD 16,064.00
(+68.00)
16,189.00
(+68.00)
16,762.00
(+70.00)
16,762.00
(+70.00)
SGD 16,500.00
(+68.00)
16,662.00
(+68.00)
17,183.00
(+71.00)
17,183.00
(+71.00)
HKD 2,885.00
(+5.00)
2,913.00
(+5.00)
3,004.00
(+5.00)
3,004.00
(+5.00)
CAD 17,646.00
(-15.00)
17,820.00
(-16.00)
18,377.00
(-16.00)
18,377.00
(-16.00)
CHF 23,788.00
(+168.00)
23,788.00
(+168.00)
24,531.00
(+173.00)
24,531.00
(+173.00)
NZD 14,735.00
(+42.00)
14,735.00
(+42.00)
15,195.00
(+42.00)
15,195.00
(+42.00)
THB 657.00
(+2.00)
657.00
(+2.00)
705.00
(+3.00)
705.00
(+3.00)
Nguồn: Ngân hàng TNHH Một thành viên HSBC (Việt Nam)
Lần cuối cập nhật: 09:31 25/05/2022

Vàng thế giới (USD/oz)

1,854.30 -12.10 (-0.65%)
03:06 26/05/2022

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 110.73 (+0.96) +0.87%
Brent 114.31 (+0.75) +0.66%
Cập nhật: 03:05 26/05/2022

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,040.00
(0)
23,350.00
(0)
AUD 16,046.70
(+49.75)
16,731.27
(+51.87)
CNY 3,408.43
(-0.40)
3,554.37
(-0.42)
EUR 24,210.26
(-20.35)
25,566.40
(-21.49)
GBP 28,319.17
(+97.24)
29,527.29
(+101.38)
JPY 177.65
(+0.49)
188.08
(+0.52)
KRW 15.88
(+0.02)
19.35
(+0.02)
SGD 16,471.61
(+10.79)
17,174.31
(+11.25)
Cập nhật: 03:05 26/05/2022 <<Chi tiết>>