(GMT+7)   

Tỷ giá ngoại tệ Ngân hàng HSBC (Việt Nam)

Cập nhật mới nhất lúc: 05:50 29/09/2022
Đơn vị: VN Đồng
Ngoại tệ Mua TM Mua CK Bán TM Bán CK Lịch sử
USD 23,643.00
(+20.00)
23,643.00
(+20.00)
23,857.00
(+20.00)
23,857.00
(+20.00)
GBP 24,787.00
(-173.00)
25,015.00
(-175.00)
25,829.00
(-181.00)
25,829.00
(-181.00)
EUR 22,286.00
(-128.00)
22,332.00
(-128.00)
23,150.00
(-133.00)
23,150.00
(-133.00)
JPY 16,003.00
(-16.00)
16,118.00
(-16.00)
16,709.00
(-17.00)
16,709.00
(-17.00)
AUD 14,899.00
(-125.00)
15,006.00
(-125.00)
15,556.00
(-130.00)
15,556.00
(-130.00)
SGD 16,085.00
(-40.00)
16,233.00
(-41.00)
16,761.00
(-42.00)
16,761.00
(-42.00)
HKD 2,950.00
(+2.00)
2,978.00
(+3.00)
3,075.00
(+3.00)
3,075.00
(+3.00)
CAD 16,860.00
(-47.00)
17,016.00
(-47.00)
17,569.00
(-49.00)
17,569.00
(-49.00)
CHF 23,536.00
(-32.00)
23,536.00
(-32.00)
24,301.00
(-34.00)
24,301.00
(-34.00)
NZD 13,141.00
(-148.00)
13,141.00
(-148.00)
13,568.00
(-153.00)
13,568.00
(-153.00)
THB 603.00
(-3.00)
603.00
(-3.00)
648.00
(-2.00)
648.00
(-2.00)
Nguồn: Ngân hàng TNHH Một thành viên HSBC (Việt Nam)
Lần cuối cập nhật: 09:13 28/09/2022

Vàng thế giới (USD/oz)

1,657.70 -2.40 (-0.14%)
05:50 29/09/2022

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 81.79 (-0.36) -0.44%
Brent 89.32 (+3.05) +3.54%
Cập nhật: 05:50 29/09/2022

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,580.00
(+15.00)
23,890.00
(+15.00)
AUD 14,807.48
(-226.53)
15,438.58
(-236.19)
CNY 3,210.33
(-38.28)
3,347.66
(-39.92)
EUR 22,159.16
(-147.87)
23,399.49
(-156.18)
GBP 24,732.36
(-190.19)
25,786.46
(-198.31)
JPY 159.76
(-0.22)
169.13
(-0.23)
KRW 14.23
(-0.20)
17.34
(-0.24)
SGD 16,012.12
(-108.09)
16,694.56
(-112.71)
Cập nhật: 05:50 29/09/2022 <<Chi tiết>>