(GMT+7)   

Tỷ giá ngoại tệ Ngân hàng HSBC (Việt Nam)

Cập nhật mới nhất lúc: 12:25 07/02/2023
Đơn vị: VN Đồng
Ngoại tệ Mua TM Mua CK Bán TM Bán CK Lịch sử
USD 23,377.00
(+31.00)
23,377.00
(+31.00)
23,589.00
(+31.00)
23,589.00
(+31.00)
GBP 27,573.00
(+28.00)
27,827.00
(+28.00)
28,733.00
(+29.00)
28,733.00
(+29.00)
EUR 24,711.00
(-88.00)
24,761.00
(-88.00)
25,669.00
(-92.00)
25,669.00
(-92.00)
JPY 17,302.00
(-9.00)
17,426.00
(-9.00)
18,065.00
(-10.00)
18,065.00
(-10.00)
AUD 15,796.00
(-26.00)
15,909.00
(-27.00)
16,493.00
(-27.00)
16,493.00
(-27.00)
SGD 17,265.00
(+1.00)
17,424.00
(+1.00)
17,991.00
(+1.00)
17,991.00
(+1.00)
HKD 291,836.00 294,529.00 304,109.00 304,109.00
CAD 17,052.00
(-13.00)
17,209.00
(-13.00)
17,769.00
(-14.00)
17,769.00
(-14.00)
CHF 24,933.00
(+22.00)
24,933.00
(+22.00)
25,745.00
(+23.00)
25,745.00
(+23.00)
NZD 14,607.00
(+10.00)
14,607.00
(+10.00)
15,082.00
(+10.00)
15,082.00
(+10.00)
THB 673.00
(-1.00)
673.00
(-1.00)
723.00
(-1.00)
723.00
(-1.00)
Nguồn: Ngân hàng TNHH Một thành viên HSBC (Việt Nam)
Lần cuối cập nhật: 09:03 07/02/2023

Vàng thế giới (USD/oz)

1,867.40 +3.10 (+0.17%)
06/02/2023 17:01

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 74.92 (+0.81) +1.09%
Brent 81.82 (+0.83) +1.02%
Cập nhật: 12:25 07/02/2023

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,320.00
(+50.00)
23,690.00
(+50.00)
AUD 15,855.47
(+35.89)
16,524.47
(+30.33)
CNY 3,399.34
(+13.87)
3,543.30
(+12.94)
EUR 24,619.99
(-49.22)
25,987.43
(-63.13)
GBP 27,625.56
(+81.94)
28,791.19
(+73.08)
JPY 173.02
(+0.46)
183.10
(+0.42)
KRW 16.21
(-0.09)
19.74
(-0.12)
SGD 17,293.32
(+28.51)
18,022.98
(+21.99)
Cập nhật: 12:25 07/02/2023 <<Chi tiết>>