(GMT+7)   

Tỷ giá ngoại tệ Ngân hàng SCB

Cập nhật mới nhất lúc: 07:30 13/06/2024
Đơn vị: VN Đồng
Ngoại tệ Mua TM Mua CK Bán TM Bán CK Lịch sử
USD 23,950.00
(+120.00)
24,120.00
(+110.00)
24,450.00
(+120.00)
24,450.00
(+120.00)
USD[5-20] 23,990.00
(+120.00)
24,120.00
(+110.00)
24,450.00
(+120.00)
24,450.00
(+120.00)
USD[50-100] 24,020.00
(+120.00)
24,120.00
(+110.00)
24,450.00
(+120.00)
24,450.00
(+120.00)
EUR 25,810.00
(-220.00)
25,810.00
(-300.00)
26,800.00
(-290.00)
26,900.00
(-290.00)
GBP 30,150.00
(-80.00)
30,150.00
(-80.00)
31,170.00
(-80.00)
31,270.00
(-80.00)
JPY 161.00
(+0.40)
162.00
(+0.40)
167.90
(+0.40)
168.90
(+0.40)
CAD 17,560.00
(+140.00)
17,590.00
(+70.00)
18,250.00
(+70.00)
18,350.00
(+70.00)
AUD 15,650.00
(-60.00)
15,740.00
(-60.00)
16,390.00
(-60.00)
16,490.00
(-60.00)
SGD 17,770.00
(-40.00)
17,840.00
(-40.00)
18,490.00
(-40.00)
18,710.00
(-40.00)
KRW - 18.30
(-0.30)
21.10
(-0.30)
-
Nguồn: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn
Lần cuối cập nhật: 10:00 05/12/2023

Vàng thế giới (USD/oz)

2,321.50 -3.00 (--0.13)
13/06/2024 07:31

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 78.32 (-0.18) -0.23%
Brent 82.43 (-0.17) -0.21%
Cập nhật: 07:30 13/06/2024

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 25,196.00
(+4.00)
25,466.00
(+4.00)
AUD 16,363.76
(+11.39)
17,059.29
(+11.87)
CNY 3,433.34
(-1.92)
3,579.81
(-2.00)
EUR 26,602.26
(-51.46)
28,060.84
(-54.30)
GBP 31,557.98
(+39.67)
32,899.32
(+41.33)
JPY 156.93
(+0.14)
166.09
(+0.15)
KRW 15.93
(-0.03)
19.31
(-0.03)
SGD 18,319.27
(+7.21)
19,097.91
(+7.50)
Cập nhật: 07:30 13/06/2024 <<Chi tiết>>