(GMT+7)   

Tỷ giá ngoại tệ CHF (Franc Thụy Sĩ)

Tỷ giá CHF tại các Ngân hàng mới nhất hôm nay:

Cập nhật mới nhất lúc: 12:15 07/02/2023
Đơn vị: VN Đồng
Ngân hàng Mua TM Mua CK Bán TM Bán CK NH Cập nhật
AB Bank 24,036.00
(-769.00)
26,681.00
(+67.00)
08:00 07/02/2023
ACB - 25,132.00
(+36.00)
- 25,608.00
(-66.00)
11:00 07/02/2023
AgriBank 24,851.00
(+18.00)
24,951.00
(+18.00)
25,684.00
(+18.00)
08:29 07/02/2023
BIDV 24,849.00
(+2.00)
24,999.00
(+2.00)
25,799.00
(+5.00)
10:24 07/02/2023
Exim Bank 25,211.00
(0)
25,287.00
(0)
25,670.00
(0)
14:35 11/09/2020
HSBC 24,933.00
(+22.00)
24,933.00
(+22.00)
25,745.00
(+23.00)
25,745.00
(+23.00)
09:03 07/02/2023
Maritime Bank 23,472.00
(-220.00)
23,916.00
(-275.00)
08:30 05/05/2022
SHB 24,964.00
(+31.00)
25,064.00
(+31.00)
25,664.00
(+31.00)
09:20 07/02/2023
Techcom Bank 23,386.00
(-221.00)
23,733.00
(-222.00)
24,385.00
(-210.00)
08:35 15/10/2022
Tiên Phong Bank 25,404.00
(+61.00)
25,004.00
(+64.00)
26,313.00
(+62.00)
11:57 07/02/2023
VIB - 24,215.00
(+14.00)
25,075.00
(+104.00)
17:30 02/04/2021
Vietcom Bank 24,752.74
(+63.17)
25,002.77
(+63.81)
25,797.15
(+54.80)
10:33 07/02/2023
Vietin Bank 24,933.00 25,038.00
(+213.00)
25,838.00
(+63.00)
12:00 07/02/2023
VP Bank 25,048.00
(+71.00)
25,148.00
(+71.00)
25,726.00
(+68.00)
10:43 07/02/2023
Đông Á 22,610.00
(0)
25,140.00
(+20.00)
23,080.00
(0)
25,650.00
(+20.00)
11:25 07/02/2023
Nguồn: Tổng hợp từ các ngân hàng Việt Nam

Vàng thế giới (USD/oz)

1,867.40 +3.10 (+0.17%)
06/02/2023 17:01

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 74.88 (+0.77) +1.04%
Brent 81.76 (+0.77) +0.95%
Cập nhật: 12:15 07/02/2023

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,320.00
(+50.00)
23,690.00
(+50.00)
AUD 15,855.47
(+35.89)
16,524.47
(+30.33)
CNY 3,399.34
(+13.87)
3,543.30
(+12.94)
EUR 24,619.99
(-49.22)
25,987.43
(-63.13)
GBP 27,625.56
(+81.94)
28,791.19
(+73.08)
JPY 173.02
(+0.46)
183.10
(+0.42)
KRW 16.21
(-0.09)
19.74
(-0.12)
SGD 17,293.32
(+28.51)
18,022.98
(+21.99)
Cập nhật: 12:15 07/02/2023 <<Chi tiết>>