(GMT+7)   

Thị trường Năng lượng

Giá xăng dầu bán lẻ trong nước

GIÁ BÁN LẺ XĂNG DẦU - PETROLIMEX
Cập nhật mới nhất lúc: 12:05 07/02/2023
Đơn vị: Đồng/lít
Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-V24.00024.480
Xăng RON 95-III23.14023.600
E5 RON 92-II22.32022.760
DO 0,001S-V24.28024.760
DO 0,05S-II22.52022.970
Dầu hỏa 2-K22.57023.020
Nguồn: Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam - Petrolimex

GIÁ BÁN LẺ XĂNG DẦU - PVOIL
Cập nhật mới nhất lúc: 12:10 07/02/2023
Đơn vị: Đồng/lít
TT Mặt hàng Giá điều chỉnh lúc 19:00 ngày 30/01/2023 Chênh lệch giá điều chỉnh (tăng/giảm)
1 Xăng RON 95-III 23.140 990
2 Xăng E5 RON 92-II 22.320 970
3 Dầu DO 0,05S-II 22.520 890
4 Dầu KO 22.570 770
(Giá trên đã bao gồm thuế GTGT và thuế môi trường)
Nguồn: Tổng công ty Dầu Việt Nam - PVOIL
GIÁ DẦU THÔ THẾ GIỚI (WTI Crude Oil)
Xem thêm:

Vàng thế giới (USD/oz)

1,867.40 +3.10 (+0.17%)
06/02/2023 17:01

Dầu thô thế giới

Dầu thô Giá (USD/thùng)
WTI 74.87 (+0.76) +1.03%
Brent 81.75 (+0.76) +0.94%
Cập nhật: 12:05 07/02/2023

Tỷ giá VietcomBank

Ngoại Tệ Mua vào Bán ra
USD 23,320.00
(+50.00)
23,690.00
(+50.00)
AUD 15,855.47
(+35.89)
16,524.47
(+30.33)
CNY 3,399.34
(+13.87)
3,543.30
(+12.94)
EUR 24,619.99
(-49.22)
25,987.43
(-63.13)
GBP 27,625.56
(+81.94)
28,791.19
(+73.08)
JPY 173.02
(+0.46)
183.10
(+0.42)
KRW 16.21
(-0.09)
19.74
(-0.12)
SGD 17,293.32
(+28.51)
18,022.98
(+21.99)
Cập nhật: 12:05 07/02/2023 <<Chi tiết>>